Tải bản đầy đủ
1 Khái quát chung về Công ty Cổ phần u t xõy dng v PTNT.

1 Khái quát chung về Công ty Cổ phần u t xõy dng v PTNT.

Tải bản đầy đủ

Ngời
đạihc
diện
phápngh
luật GTVT
:
Trng
i
Cụng
Họ và tên : NGUYN QUC VNG
Sinh ngày : 25/09/1957
Chứng minh nhân dân số : 011233676

Khúa lun tt nghip
Quc tch : Vit Nam
Dõn tc : Kinh

Hộ khẩu thờng trú : S12 ngừ 46 ng Giỏp Bỏt , Phng Giỏp Bỏt ,
Qun Hong Mai , Thnh Ph H Ni , Vit Nam.
Vốn điều lệ : 35.000.000.000 VNĐ ( Ba mi nm t ng chn )
Mnh giỏ c phn : 10.000 ng
Tng s c phn : 3.500.000
2.1.2 Nhim v ca công ty.
2.1.2.1 Ngnh ngh kinh doanh.
- Thi cụng xõy dng cỏc cụng trỡnh xõy dng.
- Sn xut kinh doanh vt t v vt liu xõy dng
- T vấn dịch vụ thí nghiệm vật liệu xây dựng và chất lợng công trình
2.1.2.2 Nhiệm vụ của công ty
Công ty với nhiệm vụ là hoạt động kinh doanh theo đúng nghành nghề đã ghi
trong giấy đăng ký kinh doanh , đảm bảo điều kiện kinh doanh theo quy định của
pháp luật khi kinh doanh nghành nghề kinh doanh có điều kịên . Tổ chức công tác kế
toán , lập và nộp báo cáo tài chính trung thực , chính xác , đúng thời hạn theo quy định
cuả pháp luật , nộp thuế và thực hiện nghĩa vụ tài chính khác theo quy định của pháp
luật , đảm bảo quyền lợi và lợi ích cuả ngòi lao động , thực tiễn chế độ BHXH ,BHYT
và các bảo hiểm khác cho ngời lao động , đảm bảo và chịu trách nhiệm về chất lợng
hàng hoá , đảm bảo tốt và phát triển nguồn vốn kinh doanh , chăm lo đến đời sống vật
chất và tinh thần của cán bộ công nhân viên , bồi dõng nâng cao nghiệp vụ chuyên
môn , tay nghề cho công nhân kỹ thuật .

2.1.3. c im t chc ca Cụng ty c phn u t xõy dng v PTNT.
2.1.3.1 S t chc b mỏy qun lý ca Cụng ty C phn u t xõy dng v
PTNT

43
SV: Nguyn Th Kiu Loan

43
Lp: 63CCKT06

Trng i hc Cụng ngh
GTVT
S
chc qun lý doanh nghip

Khúa lun tt nghip

Chủ tịch HĐQT

Ban kiểm soát

Giám đốc

P.Giám C

P.Giám C

Ph trỏch k thut

P.Trỏch k honh-Kinh Doanh

Phũng T chc hnh chớnh
Phũng ti chớnh k toỏn
Phũng k hoch k thut Phũng kinh doanh

Xng xõy dng s 1

Xng sn xut s 1

44
SV: Nguyn Th Kiu Loan

Xng sn xut s 2 Xng xõy dng s 2

44
Lp: 63CCKT06

Trng
i hc
Cụng
nghhn
GTVT
Khúalý.
lun tt nghip
2.1.3.2 Chc
nng,
quyn
, nhim v ca tng b phn qun
*Giám đốc công ty có chức năng , nhiệm vụ và quyền hạn:
- Quyết định phong hớng , kế hoach , chién luợc sản xuất kinh doanh và các chủ chợng lớn của công ty và chịu trách nhiệm truớc pháp luật .
- Quyết định các vấn đề trong công ty .
* Phú giám c công ty có chc nng, nhiờm v, quyn han:
- Tổ chức thực hiênh và điều hành công việc đợc phân công và uỷ quỳên theo đúng
quy định của pháp luật và đảm bảo các yêu cầu của công việc về tiến độ , chất lợng.
- Thờng xuyên kiểm tra , đôn đốc việc thực hiện công việc trong phạm vi phân công và
uỷ quyền.
- Chủ động giải quyết các vấn đề phát sinh trong thẩm quyền và phạm vi phụ trách .
- Hàng tuần , hàng quý báo cáo Giám đốc tình hình các công tác đơcj phân công và
kiến nghị các vấn đề cần giải quyết.
* Phòng tài chính kế toán có chức năng , quyền hạn :
- Có nhiệm vụ lập và cập nhập chứng từ sổ sách , theo dõi và báo cáo các hoạt động về
tài chính , tham mu cho giám đốc các giải pháp và hoạt động kinh doanh của công ty.
- Đề xuất các hình thức và giải pháp cần thiết nhằm thu hút , tạo lập và sử dụng hợp lý
các nguồn tài chính , các quỹ tiền tệ phục vụ cho sản xuất kinh doanh của công ty đạt
hiệu quả cao nhất.
- Đảm bảo đáp ứng đủ vốn cho hoạt động sản xuất kinh doanh và các hoạt động khác
của công ty .
* Phòng tụ chc hnh chính có chc nng, nhiờm v,quyn han:
- Cung cp k hoch lao ng, các hình thc tr lng, n giá tin lng phòng
Ti chính - k toán xây dng k hoch tin mt, k hoch BHXH.
- Cung cp các vn bn pháp quy v quy nh ca công ty v các ch i vi ngi
lao ng.
- Phi hp kim tra tình hình thc hin k hoch tin lng ca các n v trong công
ty.
- Phi hp xây dng k hoch v theo dõi thc hin các khon chi phí hnh chính v
các chi phí khác liên quan n hot ng sn xut kinh doanh ca công ty.
* Phòng k hoach k thuõt có chc nng, nhiờm v v quyn han:
- Phòng k hoch - ky thut có trách nhim cung cp ti liu, s liu liên quan n k
hoch sn xut, u t di hn, la chn các d án u t v sn xut kinh doanh v
h tr phát trin các d án u t.

45
SV: Nguyn Th Kiu Loan

45
Lp: 63CCKT06

Trng
i các
hcnh
Cụngmc
nghkinh
GTVT
lun
nghip
- Cung cp
t ky thut, nh mc tiêu hao Khúa
nguyên
vttt
liu,
tình
hình cht lng, nng lc máy móc thit b
- Cung cp k hoch u t xây dng, k hoch tin khoa hc ky thut, phi hp
xem xột , kim tra các hp ng kinh t v quyt toán hp ng.
- Cung cp k hoch mua vt t, vt liu
- Cùng phòng Ti chính - k toán xây dựng giá mua vt t, vt liu, giá bán ph liu
trình Giám c ký duyt.
* Phòng kinh doanh có chc nng, nhiờm v, quyn han:
- ánh giá tình hình kinh doanh của công ty v lp k hoch mi.
- M rng th trờng kinh doanh, tham mu cho ban giám c
* Các n v ( xng, ụi)
- Các n v cú trích nhim cung cp cho phòng ti chính các giy t s sách, hóa n,
chng ttheo quy nh ca Nh nc v phòng ti chính k toán.
- Có quyn xut các bin pháp thuc chuyên môn ca phòng i vi công ty v các
n v trc thuc.
- xut các yêu cu cn c áp ng hon thin nhim v.
- Thc hin các nhim v m cp trên yêu cu.
2.1.3.3 Mi quan h gia các b phn qun lý.
Tt c các phòng ban trong công ty u gúp mt phn công sc của mình a công
ty ngy mt phát trin, t hiu qu cao trong sn xut kinh doanh, tng nng sut lao
ng t ó giúp phn nâng cao i sng vt cht cng nh tinh thn cho cán b công
nhân viên trong công ty.
Phòng sn xut kinh doanh s i sâu tìm hiu nhu cu th trng, lp phng án sn
xut ng thi cng cn c vo ú có nhng quyt nh hp lý trong vic s dng
vn, ti sn cng nh lng nguyên vt liu m bo sn xut kinh doanh áp
ng c nhu cu ca khách hng. Sau khi a ra c k hoch s giao nhim v
cho tng phân xng thc hin. Ti ây qun c phân xng tin hnh t chc phân
công lao ng, qun lý sn xut theo úng quy trình công ngh ky thut trên c s tit
kim vt t, an ton lao ng v t nng sut cao.
Phòng t chc b trợ nhân lc, tham mu cho Giám c phân công lao ng
trong các t, phân xng t chc tt sn xut ra c sn phm cht lng cao,

46
SV: Nguyn Th Kiu Loan

46
Lp: 63CCKT06

Trng
hccCụng
ngh GTVT
Khúatrlun
nghip
giá hp i
lý. Tt
các phòng
ban chc nng vi s phân công quản
tngttlnh
vc
giúp ban Giám c công ty lm tt công tác qun lý sn xut kinh doanh. Các b phn
ny c t chc v chụi s qun lý tp trung cao nht ca ban Giám c s nng cao
c hiu qu.
2.1.4. c im t chc cụng tỏc k toán ca Công ty c phn u t xõy dng v
PTNT.
2.1.4.1. T chc b máy k toán .

Trng phòng k toán
(K toán trng)

Phó phòng k toán

K toán tng hp

K toán Vt t

K toán thng kê

Th quy

Th kho

T chc b máy k toán ca công ty gn nh thc hin tt công vic hch
toán, qun lý tt ti sn cung cp y , kp thi thông tin cho qun lý vi chi phí
thp nht luôn luôn l mong mun ca các nh qun lý. Các nhân viên k toán trong
công ty chu s phân công v ch o trc tip ca trng phòng k toán. Xut phát t
c im hot ng sn xut kinh doanh v quy mô ca doanh nghip, b máy k toán
ca công ty c t chc theo hình thc tp trung. Theo hình thc ny ton doanh
nghip t chc mt phòng k toán lm nhim v hch toán tng hp v hch toán chi
tit, lp báo cáo k toán, phân tích hot ng kinh t v kim tra công tác k toán. Tt
c chng t c tp hp v chuyn v phòng k toán kim tra, x lý v hch toán.
*K toán trng:

47
SV: Nguyn Th Kiu Loan

47
Lp: 63CCKT06

Trng
iu
hcbCụng
Khúav
lun
ttlý,
nghip
- ng
máy ngh
l KGTVT
toán trng . K toán trng cú nhim
qun
iu
hnh phòng k toán, giám sát công vic ca các nhân viên k toán trong phòng k
toán, ng thi có trách nhim phê duyt các nghip v.
- T chc thit lp các vn bn, biu mu báo cáo ti chính. Tham mu cho Giám
c xây dng các k hoch ti chính, chin lc kinh doanh, k hoch chi phí kinh
doanh, chu s lãnh o trc tip ca Giám c.
* Phó phòng k toán
- Qun lý ton b TSC, lp th, theo dõi s bin ng ca ti sn trong v ngoi công
ty. Nm vng các ch qun lý ti sn do nh nc quy nh thc hin v vn
dng vo thc t công ty.
- iu hnh công vic khi trng phòng i vng v thc hin các công vic t xut
khác.
* K toán tng hp
- Phn ánh chính xác các khon thu, chi v tình hình còn li ca tng loi vn bng
tin, kim tra, qun lý nghiêm ngt vic s dng các loi vn bng tin, m bo an
ton cho cỏc loi vn bng tin, phát hin v ngn nga hin tng tham ô, li dng.
- Phn ánh chính xác, y , theo dõi cht ch các khon công n phi thu, phi tr,
thng xuyên un c thu hi n, tránh tình trng chim dng vn hoc n khó òi.
Thng xuyên hoc nh k tin hnh kim tra, i chiu tng khon n ó phát sinh,
ó thu hi v s còn n, yêu cu khách hng xác nh s n bng vn bn.
- Lp k hoch chi tr khách hng báo cáo trng phòng.
* K toán vật t.
- Có nhim v theo dõi tình hình nhp xut tn ca nguyên vt liu thnh phm trong
công ty v tình hình bán hng công ty.
- Cú trách nhim kim tra, giám sát s lng thnh phm m công ty sn xut theo
n t hng v theo k hoch ca công ty.
- Thng xuyên quan h vi phòng sn xut kinh doanh i chiu v tp hp các
chng t, hp ng, ph lc hp ng.
* Th qu:
Cú nhim v qun lý tin mt, cn c vo chng t gc hp l thu hoc chi tin
mt, lp báo cáo quy hng ngy.

48
SV: Nguyn Th Kiu Loan

48
Lp: 63CCKT06

Trng
ikho
hc v
Cụng
ngh
* B phn
thng
kêGTVT
phân xng:

Khúa lun tt nghip

- L nhân viên thuc phòng k toán t ti phân xng có chc nng nhim v nh k
toán ti phân xng, chu s ch o trc tip v nghip v ca phòng k toán.
- Qun lý ton b nguyên vt liu, cụng c, dng c, thnh phm ti phân xng mình
qun lý.
- L ngi thc hin trc tip các lnh nhp xut kho
- Theo dõi v lao ng tin lng ti phân xng v các ch liên quan n ngi
lao ng ti phân xng
- Thc hin các yêu cu t xut cu phòng k toán.
2.1.4.2. H thng s sách k toán ti Công ty C phn T XD V PTNT.
* Sụ nhõt ký chung: L s k toán dựng ghi chép các nghip v k toán theo trình
t thi gian.
Để phù hợp với thực tế về đặc điểm sản xuất kinh doanh là một công ty, quy mô hoạt
động và năng lực nhân viên thì hiện nay công ty đang áp dụng hình thức Nhật ký chung
không sử dụng nhật ký đặc biệt nhằm đảm bảo sự kết hợp chặt chẽ giữa hạch toán chi tiết
và hạch toán tổng hợp, cung cấp thông tin đầy đủ, kịp thời cho công tác quản lý kinh
doanh.

49
SV: Nguyn Th Kiu Loan

49
Lp: 63CCKT06

Trng i hc
ngh t
GTVT
Khúa ký
lunchung:
tt nghip
S Cụng
trình
hch toán theo hình thc Nht
Chng

t gc (bn tng hp chng t gc )
(1)

Sổ, thẻ hạch toán chi tiết

Nhật ký chung

(2)

(3)

Bảng tổng hợp chi tiết

Sổ cái
(4)
Bảng cân đối số phát sinh

Ghi chú:

(5)

BC tài
chính
:Ghi hàng
ngày
:Ghi cuối tháng,Định Kỳ
:Quan hệ đối chiếu.
Hàng ngày ,căn cứ vào các chứng từ gốc, các đối tợng cần theo dõi chi tiết, kế toán
ghi vào sổ, thẻ kế toán chi tiết liên quan, đồng thời ghi vào sổ nhật ký chung sau đó
chuyển vào các sổ cái có liên quan.
Cuối tháng, cuối quý, cuối năm cộng số liệu trên sổ cái lập bảng cân đối phát
sinh , đồng thời lập bảng tổng hợp chi tiết, sau khi đối chiếu số liệu tổng hợp trên sổ
cái và số liệu chi tiết, sẽ lập báo cáo tài chính.

* Sụ cái : L s k toán tng hp dựng ghi chép các nghip v kinh t phát sinh
trong niên k toán theo ti khon k toán quy nh trong h thng ti khon k toán
áp dng cho doanh nghip. Mi ti khon c m mt s trang liên tip trên s cái
ghi chép trong mt niên k toán.
* Sụ k toán chi tit: Dựng ghi chép các i tng k toán cn theo dõi nhm phc
v yêu cu tình toán mt s ch tiêu tng hp, phân tích v kim tra ca n v m các
s k toán tng hp không th áp ng c.
- S chi tit công n.
- S chi tit vt liu, sn phm, hng hoá.
- S chi tit doanh thu.

50
SV: Nguyn Th Kiu Loan

50
Lp: 63CCKT06

Trng- Các
i s
hcchiCụng
ngh
tit các
tiGTVT
khonvv

Khúa lun tt nghip

2.1.4.3. Chờ ụ kờ toan va ch ính sách k toán áp dng ti Công ty C phn
T XD V PTNT.
- Hin nay cụng ty C phn u t xõy dng v PTNT ang ỏp dng ch k toỏn
doanh nghip ban hnh theo quyt nh s 15/2006/Q - BTC ngy 20 thỏng 03 nm
2006 ca B trng B Ti Chớnh.
- Niên k toán tính theo nm dng lch bt u t ngy 01 tháng 01 hàng nm v
kt thúc ngày 31 tháng 12 cùng năm đó .
-Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán là đồng tiền Việt Nam.
-Hoạch toán hàng tồn kho : Công ty hạch toán hàng tồn kho theo phơng pháp kê khai
thờng xuyên .Do vậy việc nhập xuất hàng tồn kho phải đợc ghi hàng ngày khi các
nghiệp vụ kinh tế phát sinh .
-Tính giá hàng xuất kho theo phơng pháp nhập trớc xuất trớc.
-Tài sản cố định đợc phản ánh theo nguyên giá , giá trị hao mòn và giá trị còn lại .
Khấu hao tài sản cố định hữu hình theo phơng pháp khâu hao đờng thẳng.
- Cụng ty s dng phn mm k toỏn FAST.
-Thuế GTGT (VAT): Tính thuế GTGT theo phơng pháp khấu trừ.
2.2 Thc trng kờ toỏn vn bng tin v cỏc khon thanh toỏn ti cụng ty C
phn u t xõy dng v PTNT.
2.2.1. K toỏn tin mt ti cụng ty CP T XD v PTNT.
Khi tin hnh nhp, xut quy tin mt phi cú phiu thu, phiu chi hoc chng t
nhp, xut vng, bc, a quý v cú ch ký ca ngi nhn, ngi giao, ngi cho
phộp nhp, xut theo quy nh.
K toỏn quy tin mt phi cú trỏch nhim m s k toỏn quy tin mt, ghi chộp hng
ngy liờn tc theo trỡnh t phỏt sinh cỏc khon thu, chi, nhp, xut quy tin mt, ngõn
phiu, ngai t, vng, bc, ỏ quý v tớnh ra s tn quy ti mi thi im.
Th quy chu trỏch nhim qun lý v nhp, xut quy tin mt. Hng ngy th quy phi
kim kờ s tn quy tin mt thc t, i chiu vi s liu s quy tin mt v s k toỏn
tin mt.

51
SV: Nguyn Th Kiu Loan

51
Lp: 63CCKT06

Trng i hc Cụng ngh GTVT

Khúa lun tt nghip

Cụng ty C phn T XD V PTNT

Mu s: 03-TT

S 40/120 Trng Chinh Q.ng a (Ban hnh theo Q s: 15/2006/Q-BTC
- H Ni

ngy 20/03/2006 ca B trng BTC)

GIY NGH TM NG
Ngy 01 thỏng 10 nm 2014
S: 0115

H tờn: Nguyn Th Thu Hiờn
a ch: Phũng k toỏn
S tin ngh tm ng: 10.000.000
Bng ch: Mi triu ng chn.
Ni dung tm ng: i mua xi mng
Thi hn thanh toỏn: 02/10/2014

Giỏm c
(ó ký)

K toỏn trng
(ó ký)

52
SV: Nguyn Th Kiu Loan

Ph trỏch b phn

Ngi ngh

(ó ký)

(ó ký)

52
Lp: 63CCKT06

Trng
iphn
hcT
Cụng
GTVT
Cụng
ty C
XDngh
V PTNT

Khúa lun tt nghip
Mu s: 02-TT

S 40/120 Trng Chinh Q.ng a (Ban hnh theo Q s 15/2006/Q-BT
H Ni

ngy 20/03/2006 ca B trng BTC)

PHIU CHI
Ngy 01 thỏng 10 nm 2014

Quyn s:.
S: PC0033
N: 141
Cú: 1111

H v tờn ngi nhn tin: Nguyn Th Thu Hiờn
a ch: Phũng k toỏn
Lý do chi: Chi tm ng i mua nhiờn liu
S tin: 10.000.000 VND
Vit bng ch: Mi triu ng chn.
Kốm theo : 01 chng t gc
ó nhn s tin(Bng ch): Mi triu ng chn.
Ngy 01 thỏng 10 nm 2014

Giỏm c
(ó ký)

K toỏn trng
(ó ký)

53
SV: Nguyn Th Kiu Loan

Ngi nhn tin
(ó ký)

Th qu
(ó ký)

53
Lp: 63CCKT06