Tải bản đầy đủ
CHƯƠNG II NGUYÊN LIỆU SẢN XUẤT

CHƯƠNG II NGUYÊN LIỆU SẢN XUẤT

Tải bản đầy đủ

BÁO CÁO TTTN CHUYÊN NGÀNH CBTS

GVHD: ĐINH HỮU ĐÔNG

Vùng phân bố: Bạch tuộc tập trung ở vùng biển Vịnh Bắc Bộ, phạm vi độ sâu
10 - 50m nước, chủ yếu quanh đảo Cái Chiên, Cô Tô(Quảng Ninh), Bạch Long Vĩ, Cát
Bà (Hải Phòng), khu vực đảo Hòn Mê(Thanh Hoá) và rải rác ở vùng biển Miền Trung,
nhất là khu vực Phan Rang, Phan Thiết và Bình Thuận. Cũng giống một số loài mực
nang, bạch tuộc sống chủ yếu ở tầng đáy phạm vi độ sâu 30-80m nước. Mùa vụ khai
thác: Khai thác bạch tuộc theo hai mùa vụ chính, vụ Nam và vụ Bắc.
- Vụ Bắc: vào các tháng 1,2, 3, 4.
- Vụ Nam: từ tháng 6 đến tháng 9
Hình thức khai thác: Không có nghề khai thác riêng. Bạch tuộc chủ yếu khai
thác được trong các nghề khái thác cá biển, nhưng tập trung nhiều nhất là ở nghề lưới
kéo.
2.2 Một số loài Bạch tuộc phổ biến nhất
2.2.1 Bạch tuộc

Hình 2.2 Bạch tuộc
Tên khoa học: Octopus dollfusi Robson, 1928
Tên tiếng Anh: Marbled octopus
Đặc điểm hình thái: Thân nhỏ, dạng hình cầu. Toàn thân có hoa văn hình thoi
hay bán nguyệt. Các tua xấp xỉ gần bằng nhau.
Vùng phân bố: Ở cả vùng biển miền Trung, Nam bộ và Vịnh Bắc Bộ Việt Nam,
nhưng tập trung nhiều nhất ở Vùng biển miền Trung.
SVTH: Lường Thanh Bình

Page 13

BÁO CÁO TTTN CHUYÊN NGÀNH CBTS

GVHD: ĐINH HỮU ĐÔNG

Giá trị kinh tế: Thịt ngon, có giá trị dinh dưỡng cao, ăn tươi, làm chả, có giá trị
xuất khẩu.
2.2.2 Bạch tuộc Ôxen

Hình 2.3 Bạch tuộc Ôxen
Tên khoa học: Octopus OcellatusGray,1849
Tên tiếng Anh: Short armoctopus
Đặc điểm hình thái: Thân nhỏ, dạng hình cầu. Phía trước mắt có hoa văn hình
thoi hay bán nguyệt. Dĩa hút hai hàng xếp chữ (Z). Con đực tay thứ 1 bên phải là tay
sinh dục: phần ngọn nhỏ, hình chuỳ, có rãnh dọc chiếm khoảng ½ chiều dài toàn tay.
Màng cạnh của tay phát triển, hình thành rãnh dẫn tinh.
Vùng phân bố: Tập trung chủ yếu ở Vịnh Bắc Bộ và vùng biển miền Trung.
Hằng năm vào mùa xuân, loài này thường di chuyển vào gần bờ và vùng vịnh để giao
phối và đẻ trứng.
Hình thức khai thác: lưới kéo đáy
Giá trị kinh tế: Thịt ngon, ăn tươi, làm chả. Thịt có giá trị dinh dưỡng cao, được
chế biến xuất khẩu.

2.2.3 Bạch tuộc đốm trắng
Tên khoa học: Octopus vulgarisCuvier, 1797
Tên tiếng Anh: Common octopus
SVTH: Lường Thanh Bình

Page 14

BÁO CÁO TTTN CHUYÊN NGÀNH CBTS

GVHD: ĐINH HỮU ĐÔNG

Đặc điểm hình thái: Ống thân hình trứng, bề mặt nhẵn bóng, có các hạt sắc tố
nhỏ phân bố đều khắp thân. Độ dài các tua xấp xỉ nhau. Tua có hai hàng đĩa hút, con
đực tay thứ 3 bên phải là tay sinh dục ngắn hơn so với tay đối diện.
Vùng phân bố: Tập trung ở VùngVịnh Bắc Bộ và vùng biển miền Trung của
Việt Nam.
Hình thức khai thác: lưới kéo giã
Giá trị kinh tế: Có giá trị xuất khẩu, thịt ngon, ăn tươi, làm chả, kích thước khá lớn.

SVTH: Lường Thanh Bình

Page 15

BÁO CÁO TTTN CHUYÊN NGÀNH CBTS

GVHD: ĐINH HỮU ĐÔNG

CHƯƠNG 3:
QUY TRÌNH SẢN XUẤT BẠCH TUỘC NGUYÊN CON ĐÔNG LẠNH
3.1 Bảng mô tả sản phẩm
Bảng 3.1 Mô tả sản phẩm
STT
01

Đặc điểm
Tên sản phẩm

02

Tên nguyên liệu

03

Cách thức vận chuyển và Nguyên liệu được kiểm tra, đánh giá cảm quan,
tiếp nhận nguyên liệu
chỉ nhận nguyên liệu đạt giá trị cảm quan, còn
nguyên vẹn tươi tốt, có size nằm trong khoảng 30
– 100gr/con, loại bỏ những con bạch tuộc đốm
xanh. Nhiệt độ nguyên liệu khi về XN không lớn
hơn 40C.

04

Khu vực khai thác nguyên Vùng biển: Vũng Tàu, Long Hải, Phước Hải,
liệu
Hàm Tân-Bình Thuận

05

Mô tả qui cách thành phẩm

Bạch tuộc cắt đông lạnh Block/IQF, trọng lượng
tịnh tùy theo yêu cầu của khách hàng (500gr –
01kg…), có mạ băng đóng gói trong túi PE và
được đông trong thùng carton.

06

Thành phần khác

Không

07

Tóm tắt các công đoạn chế Tiếp nhận nguyên liệu/Rửa 1  Bảo quản nguyên
biến
liệu  Sơ chế/ Rửa 2  Soi kí sinh trùng 
Quay li tâm  Phân cỡ/Phân loại  Cân 1
(Block)  Rửa 3  Xếp khuôn  Chờ đông/Cấp
đông  Tách khuôn/Cân 2(IQF)/Mạ băng/Bao
gói  Dò kim loại  Đóng thùng/Ghi nhãn 
Bảo quản/Xuất hàng

08

Kiểu bao gói

Sản phẩm đông 12 Block/ctn hoặc 01kg/PE
x10PE cùng cỡ, cùng loại đóng vào 1 thùng
carton, dán kín lại. Đai 2 dây ngang, 2 dây dọc.

09

Điều kiện bảo quản

Kho lạnh, nhiệt độ bảo quản ≤ -180C

10

Điều kiện phân phối, vận Container lạnh ≤ -180C
chuyển

SVTH: Lường Thanh Bình

Mô tả
BẠCH TUỘC NGUYÊN CON LÀM SẠCH
ĐÔNG LẠNH
Bạch tuộc (Octopus ssp)

Page 16

BÁO CÁO TTTN CHUYÊN NGÀNH CBTS

GVHD: ĐINH HỮU ĐÔNG

11

Thời hạn sử dụng

12

Thời hạn bày bán sản phẩm Không qui định

13

Các yêu cầu về nhãn

Tên sản phẩm, loại sản phẩm, kích cỡ, trọng
lượng tịnh, nơi sản xuất, thời hạn sử dụng, hướng
dẫn sử dụng, tên công ty, mã số lô hàng, sản phẩm
sản xuất tại Việt Nam.

14

Các yêu cầu đặc biệt

Không có

15

Mục tiêu sử dụng

Sản phẩm sơ chế, nấu chín trước khi ăn

16

Đối tượng sử dụng

Đại chúng

17

Các qui định, yêu cầu tuân Theo tiêu chuẩn của khách hàng
thủ

SVTH: Lường Thanh Bình

24 tháng kể từ ngày sản xuất

Page 17