Tải bản đầy đủ
Phần IV CROM – ĐỒNG

Phần IV CROM – ĐỒNG

Tải bản đầy đủ

5. Cho t t dung dch NaOH vo dung dch cha 9,02 gam hn hp mui Al(NO 3)3 v Cr(NO3)3 cho n khi
kt ta thu c l ln nht, tỏch kt ta nung n khi lng khụng i thu c 2,54 gam cht rn. Khi
lng ca mui Cr(NO3)3 l
A. 4,76 g
B. 4,26 g
C. 4,51 g
D. 6,39g
6. Cho 100 gam hp kim ca Fe, Cr, Al tỏc dng vi dung dch NaOH d thoỏt ra 5,04 lớt khớ (ktc) v mt
phn rn khụng tan. Lc ly phn khụng tan em ho tan ht bng dung dch HCl d (khụng cú khụng khớ)
thoỏt ra 38,8 lớt khớ (ktc). Thnh phn % khi lng cỏc cht trong hp kim l
A. 13,66%Al; 82,29% Fe v 4,05% Cr
B. 4,05% Al; 83,66%Fe v 12,29% Cr
C. 4,05% Al; 82,29% Fe v 13,66% Cr
D. 4,05% Al; 13,66% Fe v 82,29% Cr
7. nhit thng, kim loi crom cú cu trỳc mng tinh th l
A. lp phng tõm din.
B. lp phng.
C. lp phng tõm khi.
D. lc phng.
8. Phỏt biu no di õy khụng ỳng?
A. Crom cú mu trng, ỏnh bc, d b m i trong khụng khớ.
B. Crom l mt kim loi cng (ch thua kim cng), ct c thy tinh.
C. Crom l kim loi khú núng chy (nhit núng chy l 1890oC).
D. Crom thuc kim loi nng (khi lng riờng l 7,2 g/cm3).
9. Chn phỏt biu khụng ỳng
A. Cỏc hp cht Cr2O3, Cr(OH)3, CrO, Cr(OH)2 u cú tớnh cht lng tớnh
B. Hp cht Cr(II) cú tớnh kh c trng v hp cht Cr(VI) cú tớnh OXH mnh
C. Cỏc hp cht CrO, Cr(OH)2 tdng c vi HCl v CrO3 tỏc dng c vi NaOH
D. Thờm dung dch kỡm vo mui icromat mui ny chuyn thnh mui cromat
10. Crom cú nhiu ng dng trong cụng nghip vỡ crom to c
A. hp kim cú kh nng chng g.
B. hp kim nh v cú cng cao.
C. hp kim cú cng cao.
D. hp kim cú cng cao v cú kh nng chng g.
11. Crom(II) oxit l oxit
A. cú tớnh baz. B. cú tớnh kh.
C. cú tớnh oxi húa.
D. va cú tớnh kh, va cú tớnh oxi húa v va cú tớnh baz.
12. Khi t núng crom(VI) oxit trờn 200oC thỡ to thnh oxi v mt oxit ca cromcú mu xanh. Oxit ú l
A. CrO.
B. CrO2.
C. Cr2O5.
D. Cr2O3.
13. Trong cụng nghip crom c iu ch bng phng phỏp
A. nhit luyn.
B. thy luyn.
C. in phõn dung dch.
D. in phõn núng chy.
14. Phn ng no sau õy khụng ỳng?
t
A. Cr + 2F2 CrF4
B. 2Cr + 3Cl2
2CrCl3

.
t
t
C. 2Cr + 3S
Cr2S3 D. 3Cr + N2
Cr3N2
15. Gii thớch ng dng ca crom no di õy khụng hp lớ?
A. Crom l kim loi rt cng nht cú th dựng ct thy tinh.
B. Crom lm hp kim cng v chu nhit hn nờn dựng to thộp cng, khụng g, chu nhit.
C. Crom l kim loi nh, nờn c s dng to cỏc hp kim dựng trong ngnh hng khụng.
D.iu kin thng, crom to c lp mng oxit mn, bn chc nờn crom c dựng m bo v thộp.
16. Nhn xột no di õy khụng ỳng?
A. Hp cht Cr(II) cú tớnh kh c trng; Cr(III) va oxi húa, va kh; Cr(VI) cú tớnh oxi húa.
B. CrO, Cr(OH)2 cú tớnh baz; Cr2O3, Cr(OH)3 cú tớnh lng tớnh;
C. Cr2+, Cr3+ cú tớnh trung tớnh; Cr(OH)4- cú tớnh baz. D. Cr(OH)2, Cr(OH)3, CrO3 cú th b nhit phõn.
17. Hin tng no di õy ó c mụ t khụng ỳng?
A. Thi khớ NH3 qua CrO3 un núng thy cht rn chuyn t mu sang mu lc thm.
B. un núng S vi K2Cr2O7 thy cht rn chuyn t mu da cam sang mu lc thm.
C. Nung Cr(OH)2 trong khụng khớ thy cht rn chuyn t mu lc sỏng sang mu lc thm.
D. t CrO trong khụng khớ thy cht rn chuyn t mu en sang mu lc thm.
18. Hin tng no di õy ó c mụ t khụng ỳng?

Biờn son

9

Gv Phm Vn Tuõn

A. Thờm d NaOH vo dung dch K2Cr2O7 thỡ dung dch chuyn t mu da cam sang mu vng.
B. Thờm d NaOH v Cl2 vo dung dch CrCl2 thỡ dung dch t mu xanh chuyn thnh mu vng.
C. Thờm t t dd NaOH vo dung dch CrCl3 thy xut hin kt ta vng nõu tan li trong NaOH d.
D. Thờm t t dung dch HCl vo dung dch Na[Cr(OH)4] thy xut hin kt ta lc xỏm, sau ú tan li.
19. Cho cỏc phn ng
1. M + H+ -> A + B
2. B + NaOH -> C + D
3. C + O2 + H2O -> E
4. E + NaOH -> Na[M(OH)4]
M l kim loi no sau õy
A. Fe
B. Al
C. Cr
D. B v C ỳng
20. Sc khớ Cl2 vo dung dch CrCl3 trong mụi trng NaOH. Sn phm thu c l
A. NaCrO2, NaCl, H2O
B. Na2CrO4, NaClO, H2O
C. Na[Cr(OH)4], NaCl, NaClO, H2O
D. Na2CrO4, NaCl, H2O
21. Mt oxit ca nguyờn t R cú cỏc tớnh cht sau
- Tớnh oxi húa rt mnh
- Tan trong nc to thnh hn hp dung dch H2RO4 v H2R2O7
- Tan trong dung dch kỡm to anion RO42- cú mu vng. Oxit ú l
A. SO3
B. CrO3
C. Cr2O3
D. Mn2O7
22. Gii phỏp iu ch no di õy l khụng hp lý?
A. Dựng phn ng kh K2Cr2O7 bng than hay lu hunh iu ch Cr2O3.
B. Dựng phn ng ca mui Cr (II) vi dung dch kim d iu ch Cr(OH)2.
C. Dựng phn ng ca mui Cr (III) vi dung dch kim d iu ch Cr(OH)3.
D. Dựng phn ng ca H2SO4 c vi dung dch K2Cr2O7 iu ch CrO3.
23. Cho phản ứng :
...Cr + ... Sn2+ ... Cr3+ + ... Sn
a) Khi cân bằng phản ứng trên, hệ số của ion Cr3+ sẽ là
A. 1
B. 2
C. 3
D. 6
b) Pin điện hoá Cr Sn trong quá trình phóng điện xảy ra phản ứng trên.Biết EoCr 3+ / Cr = 0,74 V. Suất
điện động chuẩn của pin điện hoá là
A. 0,60 V
B. 0,88 V
C. 0,60 V
D. 0,88 V
24. Cặp kim loại có tính chất bền trong không khí, nớc nhờ có lớp màng oxit rất mỏng bền bảo vệ là :
A. Fe,Al
B. Fe, Cr
C. Al, Cr.
D. Mn, Cr
25. Kim loại nào thụ động với HNO3, H2SO4 đặc nguội:
A. Al, Zn, Ni B. Al, Fe, Cr
C. Fe, Zn, Ni
D. Au, Fe, Zn
26. Trong cỏc dóy cht sau õy, dóy no l nhng cht lng tớnh
A. Cr(OH)3, Fe(OH)2, Mg(OH)2
B. Cr(OH)3, Zn(OH)2, Pb(OH)2
C. Cr(OH)3, Zn(OH)2, Mg(OH)2
D. Cr(OH)3, Pb(OH)2, Mg(OH)2
27. So sánh nào dới đây không đúng:
A. Fe(OH)2 và Cr(OH)2 đều là bazo và là chất khử
B. Al(OH)3 và Cr(OH)3 đều là chất lỡng tính và vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử
C. H2SO4 và H2CrO4 đều là axit có tính oxi hóa mạnh
D. BaSO4 và BaCrO4 đều là những chất không tan trong nớc
28. Thép inox là hợp kim không gỉ của hợp kim sắt với cacbon và nguyên tố khác trong đó có chứa:
A. Ni
B. Ag
C. Cr
D. Zn
29. Công thức của phèn Crom-Kali là:
A. Cr2(SO4)3.K2SO4.12H2O
B. Cr2(SO4)3.K2SO4.24H2O
C. 2Cr2(SO4)3.K2SO4.12H2O
D. Cr2(SO4)3.2K2SO4.24H2O
30. Trong phản ứng oxi hóa - khử có sự tham gia của CrO3 , Cr(OH)3 chất này có vai trò là:
A. Chất oxi hóa trung bình
B. chất oxi hóa mạnh
C. Chất khử trung bình
D. Có thể là chất oxi hóa, cũng có thể là chất khử.
31. Trong ba oxit CrO, Cr 2O3, CrO3. Th t cỏc oxit ch tỏc dng vi dung dch bazo, dung dch axit, dung
dch axit v dung dch bazo ln lt l
A. Cr2O3, CrO, CrO3
B. CrO3, CrO, Cr2O3

Biờn son

10

Gv Phm Vn Tuõn

C. CrO, Cr2O3, CrO3
D. CrO3, Cr2O3, CrO
32. Trong phn ng Cr2O72- + SO32- + H+-> Cr3+ + X + H2O. X l
A. SO2
B. S
C. H2S
D. SO4233. Cho phn ng K2Cr2O7 + HCl -> KCl + CrCl3 + Cl2 + H2O . S phõn t HCl b oxi húa l
A. 3
B. 6
C. 8
D. 14
34. Muốn điều chế đợc 78g crom bằng phơng pháp nhiệt nhôm thì khối lợng nhôm cần dùng là:
A. 40,5g
B. 41,5g.
C. 41g.
D. 45,1 g.
35. Đốt cháy bột crom trong oxi d thu đợc 2,28 gam một oxit duy nhất. Khối lợng crom bị đốt cháy là:
A. 0,78 gam
B. 1,56 gam
C. 1,74 gam
D. 1,19 gam
36. thu c 78 g Cr t Cr2O3 bng phn ng nhit nhụm ( H=100%) thỡ khi lng nhụm ti thiu l
A. 12,5 g
B. 27 g
C. 40,5 g
D. 54 g
37. Khi lng K2Cr2O7 tỏc dng va vi 0,6mol FeSO4 trong H2SO4 loóng l
A. 26,4g
B. 27,4g
C. 28,4 g
D. 29,4g
38. Thờm 0,02 mol NaOH vo dung dch cha 0,01 mol CrCl 2, ri trong khụng khớ n phn ng hon
ton thỡ khi lng kt ta cui cựng thu c l:
A. 0,86 gam
B. 1,03 gam
C. 1,72 gam
D. 2,06 gam
2
39. Lng Cl2 v NaOH tng ng c s dng oxi húa hon hon 0,01 mol CrCl3 thnh CrO 4 l:
A. 0,015 mol v 0,08 mol
B. 0,030 mol v 0,16 mol
C. 0,015 mol v 0,10 mol
D. 0,030 mol v 0,14 mol
40. Thi khớ NH3 d qua 1 gam CrO3 t núng n phn ng hon ton thỡ thu c lng cht rn bng:
A. 0,52 gam
B. 0,68 gam
C. 0,76 gam
D. 1,52 gam
41. Lng kt ta S hỡnh thnh khi dựng H2S kh dung dch cha 0,04 mol K2Cr2O7 trong H2SO4 d l:
A. 0,96 gam
B. 1,92 gam
C. 3,84 gam
D. 7,68 gam
42. Lng HCl v K2Cr2O7 tng ng cn s dng iu ch 672 ml khớ Cl2 (ktc) l:
A. 0,06 mol v 0,03 mol
B. 0,14 mol v 0,01 mol
C. 0,42 mol v 0,03 mol D. 0,16 mol v 0,01 mol
43. Hũa tan ht 1,08 gam hn hp Cr v Fe trong dung dch HCl loóng, núng thu c 448 ml khớ (ktc).
Lng crom cú trong hn hp l:
A. 0,065 gam
B. 0,520 gam C. 0,560 gam
D. 1,015 gam
44. Mui kộp KCr(SO4)2.12H2O khi hũa tan trong nc to dung dch mu xanh tớm. Mu ca dung dch do
ion no sau õy gõy ra
A. K+
B. SO42C. Cr3+
D. K+ v Cr3+
45. Cho phn ng: NaCrO2+ Br2 + NaOH Na2CrO4 + NaBr + H2O. H s cõn bng ca NaCrO2 l
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
46. Nhn xột no sau õy khụng ỳng
A. Cr(OH)2 l cht rn cú mu vng
B. CrO l mt oxit bazo
C. CrO3 l mt oxit axit
D. Cr2O3 l mt oxit bazo
47. chn cõu sai
A. Cr cú tớnh kh mnh hn Fe
B. Cr l kim loi ch to c oxit bazo
C. Cr cú nhng tớnh cht húa hc ging Al
D. Cr cú nhng hp cht ging hp cht ca S
48. Tớnh khi lng bt nhụm cn dựng cú th iu ch c 78 gam crom bng phng phỏp nhit
nhụm.
A. 20,250 gam
B. 35,695 gam C. 40,500 gam
D. 81,000 gam
49. Thờm 0,02 mol NaOH vo dung dch cha0,01 mol CrCl 2 ri trong khụng khớ n khi phn ng xy
ra hon ton thu c khi lng kt ta l
A. 1,03 g
B. 0,86 g
C. 1,72 g
D. 2,06 g
50. Nung hn hp gm 15,2 gam Cr 2O3 v m gam Al nhit cao, sau khi phn ng xy ra hon ton thu
c 23,3 gam hn h cht rn. cho ton b cht rn phn ng vi axit HCl d thy thoỏt ra V lớt khớ H 2 ktc.
Giỏ tr ca V l

Biờn son

11

Gv Phm Vn Tuõn

A. 7,84

Biờn son

B. 4,48

C. 3,36

12

D. 10,08

Gv Phm Vn Tuõn