Tải bản đầy đủ
CHƯƠNG TRÌNH MÔN HỌC ANH VĂN CHUYÊN NGÀNH

CHƯƠNG TRÌNH MÔN HỌC ANH VĂN CHUYÊN NGÀNH

Tải bản đầy đủ

III. NỘI DUNG CỦA MƠ-ĐUN

MƠN HỌC 36.1
TEMRMINOLOGY AND STANDARD
TS:7 (LT : 7 ,TH :0 )
Mục tiêu của bài:
Sau khi học xong bài này người học sẽ có khả năng:
- Đọc hiểu các thuật ngữ trong ngành hàn bằng tiếng anh.
- Đọc hiểu các ký hiệu viết tắt tiếng anh về các phương pháp hàn.
- Đọc hiểu các tiêu chuẩn, quy phạm kỹ thuật tiếng anh trong cơ khí nói chung và
ngành hàn nói riêng.
- Dịch các tài liệu tiếng việt về thuật ngữ hàn sang tiếng anh .
Nội dung của bài:
1: Các từ mới về thuật ngữ tiếng anh trong ngành hàn.
2: Đọc và dịch các thuật ngữ tiếng anh ngành hàn.
3: Đọc và hiểu các tiêu chuẩn quy phạm tiếng anh trong ngành hàn
4: Tóm lược các nội dung của bài đã dạy.
................................................................................................................................................

MƠN HỌC 36.2
WELDED JOINT AND WELD
TS : 7 ( LT : 5 ,TH :2 )
Mục tiêu của bài:
Sau khi học xong bài này người học sẽ có khả năng:
- Đọc hiểu các thuật ngữ trong ngành hàn bằng tiếng anh.
- Đọc hiểu các liên kết mối hàn,đường bằng tiếng anh.
- Thực hành đọc hiểu các tài liệu tiếng anh về liên kết mối hàn .
- Dịch các tài liệu tiếng việt về thuật ngữ hàn sang tiếng anh.
Nội dung của bài:
1: Các từ mới về thuật ngữ tiếng anh trong ngành hàn.
2: Đọc và dịch các thuật ngữ về kết cấu và liên kết mối hàn.
3: Đọc và hiểu các tiêu chuẩn quy phạm tiếng anh về kết cấu và liên kết trong ngành hàn.
4: Thực hành đọc hiểu và dịch tài liệu vế kết cấu và liên kết mối hàn.
5: Tóm lược các nội dung của bài đã dạy.

Trang 2

MƠN HỌC 36.3
IMPERFECTION
TS : 8 ( LT : 6 ,TH : 2 )
Mục tiêu của bài:
Sau khi học xong bài này người học sẽ có khả năng:
- Đọc hiểu các thuật ngữ trong nghành hàn bằng tiếng anh.
- Đọc hiểu các ký hiệu về khuyết tật trong tiếng anh.
- Thực hành đọc hiểu các tài liệu tiếng anh về các khuyết tật về mối hàn .
- Dịch các tài liệu tiếng việt về thuật ngữ khuyết tật hàn sang tiếng anh.
Nội dung của bài:
1: Các từ mới về thuật ngữ các khuyết tật tiếng anh trong nghành hàn.
2: Đọc và dịch các thuật ngữ về khuyết tật hàn.
3: Đọc và hiểu các tiêu chuẩn quy phạm tiếng anh về khuyết tật trong ngành hàn.
4: Thực hành đọc hiểu và dịch tài liệu vế khuyết tật và các biện pháp khác phục mối hàn.
5: Thực hành dịch ảnh hưởng của các khuyết tật trong mối hàn từ tiếng anh sang tiếng
việt và từ tiếng việt sang tiếng anh.
6: Tóm lược các nội dung của bài đã dạy.
................................................................................................................................................

MƠN HỌC 36.4
WELDING TECHNOLOGY
TS : 8 ( LT : 7 ,TH :1 )
Mục tiêu của bài:
Sau khi học xong bài này người học sẽ có khả năng:
- Đọc hiểu các thuật ngữ trong ngành hàn bằng tiếng anh.
- Thực hành đọc hiểu các tài liệu tiếng anh về các phương pháp hàn mối hàn.
- Thực hành giao tiếp thuyết trình ngun lý vận hành các phương pháp hàn.
- Dịch các tài liệu tiếng việt về thuật ngữ phương pháp hàn từ tiếng anh sang tiếng
việt và từ việt sang anh.
Nội dung của bài:
1: Các từ mới về thuật ngữ các tiếng anh trong nghành hàn.
2: Đọc hiểu tên các phương pháp hàn trong tiếng anh.
3: Đọc và dịch các thuật ngữ về cơng nghệ hàn.
4: Đọc và hiểu các tiêu chuẩn quy phạm tiếng anh về các ký hiệu phuong pháp hàn
trong ngành hàn.
5: Thực hành đọc hiểu và dịch tài liệu vế cơng nghệ hàn SAW,hàn hồ quang tay.
6: Thực hành dịch tài liệu cơng nghệ hàn từ tiếng anh sang tiếng việt và từ tiếng việt
sang tiếng anh.
7: Tóm lược các nội dung của bài đã dạy.
Trang 3

MƠN HỌC 36.5
WELDING PROCEDUCE
TS : 9 ( LT : 7 , TH : 2 )
Mục tiêu của bài:
Sau khi học xong bài này người học sẽ có khả năng:
- Đọc hiểu các thuật ngữ trong ngành hàn bằng tiếng anh.
- Đọc hiểu các ký hiệu về các mục tiếng anh của quy trình hàn.
- Thực hành đọc hiểu các tài liệu tiếng anh về các quy trinh hàn.
- Dịch các tài liệu tiếng việt quy trình hàn sang tiếng anh và ngược lại.
Nội dung của bài:
1: Các từ mới về thuật ngữ quy trình hàn bằng tiếng anh trong ngành hàn.
2: Đọc và dịch các thuật ngữ quy trình hàn.
3: Đọc và hiểu các tiêu chuẩn quy phạm quốc tế về quy trình hàn.
4: Thực hành đọc hiểu và dịch tài liệu vế quy trình hàn.
5: Thực hành dịch các quy trình hàn TIG,SAW ,..từ tiếng anh sang tiếng việt và từ tiếng
việt sang tiếng anh.
6: Tóm lược các nội dung của bài đã dạy.
…………………………………………………………………………………………….

MƠN HỌC 36.6
EQUIPMENT AND TOOLS FOR WELDING
TS : 8 ( LT : 6, TH : 2 )
Mục tiêu của bài:
Sau khi học xong bài này người học sẽ có khả năng:
- Đọc hiểu các thuật ngữ tiếng anh trong ngành hàn.
- Đọc hiểu các thiết bị và dụng cụ hàn bằng tiếng anh.
- Thực hành đọc hiểu các tài liệu tiếng anh về thiết bị và dụng cụ trong máy hàn.
- Dịch các tài liệu tiếng việt về thuật ngữ dụng cụ và thiết bị hàn tiếng anh.
Nội dung của bài:
1: Các từ mới về thuật ngữ tiếng anh trong ngành hàn.
2: Đọc và dịch các thuật ngữ dụng cụ, thiết bị hàn thiết bị hàn.
3: Đọc và hiểu các tiêu chuẩn quy phạm tiếng anh về dụng cụ và thiết bị trong ngành
hàn.
4: Thực hành đọc hiểu và dịch tài liệu vế dụng cụ và thiết bị trong hàn hồ quang tay,
hàn điện cực khơng nóng chảy trong mơi trường khí bảo vệ.
5: Tóm lược các nội dung của bài đã dạy.

Trang 4

MƠN HỌC 36.7

WELDING CONSUMABLES
TS:8 (LT : 6 ,TH :2 )

Mục tiêu của bài:
Sau khi học xong bài này người học sẽ có khả năng:
- Đọc hiểu các thuật ngữ tiếng anh trong ngành hàn.
- Đọc hiểu các loại vật liệu hàn bằng tiếng anh.
- Thực hành đọc hiểu các tài liệu tiếng anh về vật liệu hàn.
- Dịch các tài liệu vật liệu hàn từ tiếng việt sang tiếng anh.
Nội dung của bài:
1: Các từ mới về thuật ngữ tiếng anh trong ngành hàn.
2: Đọc và dịch các thuật ngữ vật liệu hàn
3: Đọc và hiểu các tiêu chuẩn quy phạm quốc tế ASME IX tiếng anh về vật liệu trong
ngành hàn.
4: Thực hành đọc hiểu và dịch tài liệu vật liệu : dây hàn, thuốc hàn,que hàn trong hàn
hồ quang tay, hàn tự động ,hàn điện cực khơng nóng chảy trong mơi trường khí bảo vệ.
5: Tóm lược các nội dung của bài đã dạy.
………………………………………………………………………………………………

MƠN HỌC 36.8
HEAT TREATMENT
TS: (LT : 4 ,TH :0 )
Mục tiêu của bài:
Sau khi học xong bài này người học sẽ có khả năng:
- Đọc hiểu các thuật ngữ trong ngành hàn bằng tiếng anh.
- Đọc hiểu các ký hiệu về gia nhiệt sau khi hàn trong tiếng anh.
- Thực hành đọc hiểu các tài liệu gia nhiệt bằng tiếng anh về hàn .
- Dịch các tài liệu tiếng việt về thuật ngữ gia nhiệt trong hàn sang tiếng anh.
Nội dung của bài:
1: Các từ mới về thuật ngữ các xử lý nhiệt mối hàn
2: Đọc và dịch các thuật ngữ gia nhiệt trong hàn.
3: Đọc và hiểu các tiêu chuẩn quy phạm tiếng anh về gia nhiệt theo tiêu chuẩn ASME
IX trong ngành hàn.
4: Thực hành đọc hiểu tài liệu gia nhiệt mối hàn.
5: Thực hành dịch ảnh hưởng của nhiệt độ và quy trình gia nhiệt từ tiếng anh sang tiếng
việt và từ tiếng việt sang tiếng anh.

Trang 5

IV. ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH
1. Vật liệu:
- Bút viết, tập, giáo trình anh văn chun ngành hàn.
2. Dụng cụ và trang thiết bị.
- Máy chiếu PROJECTOR.
- Máy vi tính.
3. Học liệu.
- Slide.
- Phần mềm dịch anh văn chun ngành prodic 2007,lacviet 2002.
- Tài liêu anh văn về máy hàn.
- Giáo trình anh văn chun ngành hàn trường CD nghề lilama2.
- Tài liệu tham khảo.
4. Nguồn lực khác.
- Phòng học có trang bị máy chiếu và âm thanh tốt.
V. PHƯƠNG PHÁP VÀ NỘI DUNG ĐÁNH GIÁ
1. Kiến thức:
Bằng phương pháp kiểm tra trắc nghiệm tự luận, người học cần đạt các u cầu sau:
- Đọc, dich thành thạo tiếng anh chun ngành hàn.
- Vận dụng để viết quy trình hàn bằng tiếng anh.
- Đọc các tiêu chuẩn quy phạm về hàn theo tiêu chuẩn ASME .
- Đọc đúng ký hiệu quy ước bản vẽ tiếng anh.
- Trình bày đầy đủ nội dung cơ bản của một quy trình hàn.
- Giao tiếp về anh văn kỷ thuật hàn.
2. Kỹ năng:
Đánh giá kỹ năng của học sinh thơng qua các bài tập thực hành đạt các u cầu sau:
- Đọc
- viết
- dịch
- giao tiếp
3. Thái độ:
Đánh giá trong q trình học tập đạt các u cầu sau:
- Chuẩn bị đầy dụng cụ học tập, tài liệu học tập.
- Tham gia đầy đủ thời lượng mơn học.
VI. HƯỚNG DẪN CHƯƠNG TRÌNH
1. Phạm vi áp dụng chương trình:
- Mơn học ANH VĂN CHUN NGÀNH HÀN được sử dụng để giảng dạy cho trình độ
TCN, trình độ CĐN.
2. Hướng dẫn một số điểm chính về phương pháp giảng dạy mơn học:
- Khi giảng dạy cố gắng sử dụng các học cụ trực quan, máy tính, máy chiếu để mơ tả một
cách tỉ mĩ, chính xác các phương pháp đọc,viết, dịch. giáo viên phải bám sát hỗ trợ người
học về kỹ năng dịch,phát âm chuẩn.
- Khi giảng dạy các bài cần tổ chức cho sinh viên học theo nhóm nhỏ để nghiên cứu và
thảo luận nhóm có hiệu quả.
3. Những trọng tâm chương trình cần chú ý:
Trang 6

- Khi thực hiện mơđun giáo viên phải sử dụng tài liệu xuất bản mới nhất hàng năm để phù
hợp với các tiêu chuẩn kỹ thuật đang sửa đổi theo hướng hội nhập của tiêu chuẩn quốc tế
(ISO,ASME...).
- Tuỳ theo lưu lượng học sinh, năng lực thiết bị và đội ngũ giáo viên mà có thể bố trí cho
phù hợp người dạy theo từng nội dung bài khác nhau.

Trang 7

VII.

NỘI DUNG CHI TIẾT CỦA MƠ ĐUN

MD35.1:TERMINOLOGY AND STANDARD
I>
Vocabulary:
Welding : hàn
Welded joint: liên kết hàn
Welding process: Q trình hàn
Weld: mối hàn
Welding structure: kết cấu hàn
Welded assemble: nút hàn
Homogeneous assembly: liên kết hàn đồng nhất
Heterogeneous assembly: liên kết hàn khơng đồng nhất
Dissimilar metal joint: liên kết hàn các kim loại khác nhau
Imperfection: khuyết tật
SMAW: Shielded metal arc welding
SAW: submerged arc welding
GMAW: gas metal arc welding
FCAW: flux cored arc welding
GTAW: gas tungsten arc welding
PAW: plasma arc welding
II>
Practice
There are many types of work which require engineering materials to be joined by welding, for
example:
Pressure vessels
Bridges
Oil rigs
Earth moving equipment
Aero-engines
Ventilation systems
Storage tanks
Heavy vehicle chassis
Car bodies
Food processing plant
The quality requirements of the joints in these fabrications depend on their fitness-for-purpose
and differ significantly from one application to the next. Pressure vessels require welds, which
can withstand the stresses and high temperatures experienced in operation. Oilrigs are designed
to withstand the effect of wave formation and wind loads. Earth moving equipment has to
accommodate differences in terrain and earth conditions and is subject to fatigue loading. Welds
in food processing plants must withstand corrosion by hot acidic liquors.
Below are listed some typical codes of practice and standards which cover various types of
constructions fabricated by welding.
1/ ASME (american society of machanical engineers): include:
ASME boiler& pressure vessel code
ASME code for pressure piping
2/ AWS (american welding society)
AWS D1.1- steel structural welding code
3/API(american welding institute) :
API 650 – welding storage tanks for oil storage
API 1104 – welding of pipelines and related facilities
4/ ISO (internation standardization organization)
5/ EN (European nations)
6/ JIS – Japanese industrial standards
Trang 8

MD35.2: WELDED JOINT AND WELD
Butt joint: liên kết đối đầu
Corner joint: liên kết góc
Lap joint: liên kết chồng
Tee joint: liên kết chữ T
Butt weld: mối hàn đối đầu
Fillet weld: Mối hàn góc
Spot weld: mối hàn điểm
Spot : điểm hàn
Continuous weld: mối hàn liên tục
Intermittent weld: mối hàn đứt quãng
Multi-pass weld: mối hàn nhiều lớp
Tack weld: mối hàn gá
Site weld: mối hàn lắp ráp
Layer: lớp hàn
Roof (of weld): gốc (đáy) mối hàn
Weld reinforcement: độ lồi mối hàn
Weld concavity: độ lõm mối hàn
Weld width: chiều rộng mối hàn
Leg of a fillet weld: chiều cao mối hàn góc
Welding zone: vùng liên kết
Sealing run: mối hàn lót
III>

Practice:

Butt Weld

Trang 9

Fillet Weld

Edge Weld
small indentations at each weld

Spot Weld
(Illustration depicts resistance weld.
Spot welds can be made with MIG
or TIG processes.)

The four basic welds can be used to join various types of joints.

TYPES OF JOINT
The following are some typical joints:
BUTT

-----------------------------------------------------------------------------------------------------------

Trang 10

TEE

----------------------------------------------------------------------------------------------------------CORNER

----------------------------------------------------------------------------------------------------------LAP

PLATE EDGE PREPARATION FOR BUTT WELDS
The illustrations show standard terminology for the various features of plate edge preparations.

Square edged closed butt
< 3 mm – sheet, > 3 mm - plate
backing

Square edged open butt with backing strip
(considerations - penetration control,
strip of the same material and usually removed)

Trang 11

Backing bar - ceramic or copper
(copper can cause loquation cracking)

Fusible insert - electric bolt (e.g)
(uses TIG process)

Single V

Single bevel

Double V

Double bevel

Single J

Single U

Double J

Double U
weld metal
fusion zone

throat

fusion boundary / line

HAZ

Trang 12