Tải bản đầy đủ
BỐI CẢNH THẾ GIỚI CUỐI 80 – ĐẦU 90/XX

BỐI CẢNH THẾ GIỚI CUỐI 80 – ĐẦU 90/XX

Tải bản đầy đủ

• II/ CÁC TỔ CHỨC KINH TẾ QUỐC TẾ CÓ QUAN
HỆ MẬT THIẾT VỚI VN

Hợp tác chính trò
Hợp tác chuyên ngành

Hợp tác kinh tế
Quan hệ đối ngoại

116

ASEAN

- Thành lập : 8 – 8 – 1967 tại Bangkok
( Thái lan)
- Sáng lập viên : Thái lan, Malaisia,
Inđonesia,
Singapore, Philipin.
- Mục tiêu
: Mở rộng liên kết nhằm
chống thù trong giặc ngoài
→ Trong bối cảnh thế giới thập niên 60/XX
( đóng cửa là quốc sách) → ASEAN không
đề cao v/đ LKKTQT là mục tiêu hàng đầu.

117

ASEAN - AFTA







♣ AFTA : Thập niên 90 môi trường KTXH có nhiều thay đổi:
+ Chiến tranh lạnh đã kết thúc
+ Nhu cầu tồn tại và phát triển của các
quốc gia
+ Nhu cầu liên kết, thúc đẩy sx
+ Sự xuất hiện của hàng loạt các
LKKT.QT: NAFTA, APEC, EFTA, ...
+ Các quốc gia có nhiều lợi thế về lao
động, tài nguyên: Trung Quốc,LB Nga, Đông
Âu đang trở thành những thò trường hấp
dẫn hơn so với ASEAN Để đối
118

• phó với những thách thức, 1992 ASEAN
quyết đònh thànhASEAN
lập- AFTA
AFTA ./.
  Mục tiêu :
• . Tăng cường buôn bán trong khối
• . Thu hút đầu tư nước ngoài bằng sự hấp
dẫn của thò trường > 500 triệu dân
• . Tạo điều kiện cho các thành viên thích
nghi với môi trường kinh doanh quốc tế
hiện đại./.
 Tác động của AFTA đối với kinh tế

ASEAN:
• + Với mức thuế 0%-5%: Hàng nhập khẩu có
nguồn gốc ASEAN trở nên rẻ hơn  Tạo
thế cạnh tranh đối với hàng ngoài khu
vực
• + Đẩy mạnh PC.LĐộng quốc tế  Cơ cấu
hàng buôn bán trong khu vực sẽ thay đổi,
119
các thành viên sẽ phải

ASEAN - AFTA

• từ bỏ SX những sản phẩm không có lợi thế,
mở rộng SX những sản phẩm có lợi thế cạnh
tranh cao. Xu thế chung trong khu vực là giảm
SX những sản phẩm đáp ứng nhu cầu nội đòa,
mất dần lợi thế đồng thời tăng SX, xuất
khẩu nhũng sản phẩm có lợi thế cạnh tranh
cao
• + Đầu tư nước ngoài vào ASEAN tăng do :
. Sự hấp dẫn của thò trường rộng lớn > 500

triệu dân
. Một thò trường thống nhất với mức thuế

0-5% tạo cơ hội nhập khẩu máy móc thiết bò,
NVL với giá rẻ Psx của các doanh nghiệp
đặt tại ASEAN trở nên rẻ hơn
• + Mở rộng thò trường cho các quốc gia thành
viên
120
• + Nâng cao vò thế của ASEAN trên chính trường

VIỆT NAM - ASEAN

121

VIỆT NAM - AFTA






 Phân nhóm hàng hóa:
. Danh mục loại trừ hoàn toàn
. Danh muc loại trừ tạm thời (1999-2003)
. Danh mục các mặt hàng nhậy cảm (20042013)
. Danh mục cắt giảm nhanh

  Tác động của AFTA đối với kinh tế Việt
Nam:
+ Tích cực:

. Đẩy nhanh quá trình hội nhập

. Kích thích VN theo đuổi chính

sách đổi mới KT nhằm duy trì tốc độ tăng
trưởng cao, hướng SX trong nước ra thò 122