Tải bản đầy đủ
I/ PHÂN BỐ SẢN XUẤT

I/ PHÂN BỐ SẢN XUẤT

Tải bản đầy đủ

B. Nguyên tắc phân bố sản xuất:
1/ NT gần tương ứng: PBSX phải gần tương
ứng với nguyên nhiên vật liệu động
lực, lao động và khu vực tiêu thụ.
Lợi ích:
- Giảm chi phí vận tải
- Tiết kiệm và sử dụng hợp
lý các nguồn lực
- Tăng năng suất lao động, hạ
giá thành sản
phẩm

58

• Ví dụ: phân bố phân tán n/m lọc dầu ở
VN
• Dung quất(QN): c/s 6 tr tấn/năm- tổng đầu
tư: 2,5 tỷ $
• Nghi sơn (TH) : ….. 6,5…………………. - …………………….:
3 tỷ $
• Long sơn (BRVT)
• Quảng ninh
• Cần thơ & Phú yên đang vận động
PB phân tán, manh mún, kém hiệu quả:
• Hạn chế quy mô nhỏ:
• . Phí xây đầu tư xây dựng CSHT cao, sử
dụng kém hiệu quả .
• . Trang thiết bò lắp đặt cho n/m lớn rẻ
hơn n/m nhỏ
59
û

• Nhà máy quy mô lớn( 20 tr tấn):
• . Tiết kiệm xây dựng đập chắn sóng, hệ
thống cảng xuất nhập dầu, mạng lưới GT,
điện, nước….
• . Giảm chi phí vận chuyển dầu thô cung
cấp cho n/m nhờ sử dụng tầu có trong tải
lớn.
• . Tập trung lọc hóa dầu  tạo cơ hội cho
ngành CN hóa dầu phát triển.
• . Khối lượng xăng dầu thành phẩm tăng 
tăng chi phí vận chuyển thành phẩm tới
khu vực tiêu thụ ( t/b từ Dung quất đến
ĐNB tăng 5$/ tấn) song khoản tiết kiệm
suất đầu tư & lãi suất giảm thừa sức bù
đắp chi phí vận tải này
• HIỆN NAY N/C XĂNG DẦU 12 TR TẤN
60
20
………

• 2010………………………………………………

• Đây là điều kiện thuận lợi để hình
thành một dự án lọc dầu lớn tại VN
• Vì: Tình trạng đầu tư phân tán, manh mún
Đầu tư theo kiểu: ăn đồng chia

đều……..
 Nguồn lực bò phân tán, lãng phí, cơ
hội thu hút đầu tư-phát triển của mỗi
đòa phương bò ít đi khả năng thành công
cũng trở nên khó nhăn hơn
2/ NT Cân đối lãnh thổ: Do các vùng trong
cả nước dò biệt nhau, Để khai thác triệt
để và sử dụng hiệu quả đặc trưng của
vùng  Phân bố SX phải phù hợp với đặc
điểm, điều kiện từng vùng, từng giai
đoạn phát triển.
61

I/ PHÂN BỐ SẢN XUẤT
+ Lợi ích: - Khai thác triệt để và hiệu
quả tiềm năng từng vùng.
- Sử dụng nguồn lực quốc gia
một cách hiệu quả nhất ( Yếu tố vật
chất,Vốn ĐT, Lao động....)
- Tạo những đòn bẩy kinh tế
 phát triển các vùng nghèo, giảm dần
khỏang cách giữa các vùng trong cả nước.
Ex: Thâm Quyến, Hải Nam ( TQ); Cobe, Chiba( NB)…
3/ NT kết hợp theo ngành và theo vùng:

Phát triển bền vững là một nhu cầu tất
yếu của xã hội  các ngành, các DN cần
có sự phối hợp SX nhằm giảm thiểu những
tác động tiêu cực thông qua các mối liên
kết sau:
• - Công nghiệp với Nông nghiệp; Thành thò
với nông thôn.
- Chuyên môn hóa và phát triển tổng hợp
vùng.
62

I/ PHÂN BỐ SẢN XUẤT
• - Kinh tế với quốc phòng
• - Tăng trưởng và bảo vệ môi trường.
• ® Lợi ích: + Đảm bảo tính độc lập của
nền kinh tế.
+ Khai thác triệt để

các tiềm năng vào việc phát triển.
+ Giảm thiểu thiệt hại

khi có chiến tranh xẩy ra.
+ Phát triền bền vững

với thiên nhiên và trái đất.
• 4/ NT mở và hội nhập: Phù hợp với quy
luật phát triển KTTG trong thế kỷ XXI.
Đây là yếu tố F2
• ® Lợi ích:
  Các nước ĐPT: - Tăng quy mô GDP
63




- Thu hút đầu tư nước ngoài, KHKT & CN
- Khai thác hiệu quả các tiềm năng vào
việc phát triển
- Mở rộng cơ cấu kinh tế trong nước, hướng
SX trong
nước ra thò trường ngoài nước, giảm tình trạng
nhập
siêu.
- Mở rộng cơ cấu việc làm, giải quyết
thất nghiệp,
tăng thu nhập
• - Đáp ứng nhu cầu tiêu dùng đa dạng của cư
dân với sản phẩm chất lượng cao, giá rẻ.
• - Nâng cao năng lực chuyên môn, năng lực
quản lý
• - Thúc đẩy cải cách hành chính, kinh tế,
luật pháp, buộc chính phủ phải tiếp tục theo
64
đuổi chính sách cải cách kinh tế ….







 Nước phát triển:
- Tăng GNP
- Mở rộng đầu tư, làm tăng giá trò tư bản
- Mở rộng thò trường ra nước ngoài, tiêu thụ những
hàng hóa tồn kho lỗi thời, kém phẩm chất...
- Chuyển những ngành SX gây ô nhiễm môi trường
vào các nước đang phát triển
- Gây ảnh hưởng với các nước nghèo ( kinh tế,
chính trò, quân sự…) .
- Giải quyết các mâu thuẫn:
+ Khối lượng hàng hóa lớn >< thò trường nội
đòa
nhỏ hẹp
+ Cơ cấu kinh tế ngày càng đa dạng >< Điều
kiện
SX trong nước hạn chế



65

I/ PHÂN BỐ SẢN XUẤT

• + Quy mô sản xuất ngày càng lớn >< Quy mô
lãnh
thổ trong nước hạn hẹp.
CÁC LOẠI HÌNH LIÊN KẾT KTQT:
. Khu mậu dòch tự do( free trade area- FTA):
- Là một liên minh giữa hai hay nhiều nước
- Mục đích tự do hóa buôn bán hàng hóa
bằng cách bãi bỏ thuế quan, hạn ngạch .
- Các thành viên vẫn thực thi chính sách
ngoại thương độc lập với các nước ngoài
khối.

66

LIÊN KẾT KTQT

• - Đồng minh thuế quan( Customs Union – CU):
. Giống FTA

. Phát triển cao hơn bằng cách thiết

lập hàng rào thuế chung chống hàng ngoài
khối.
• - Thò trường chung( Common Market - CM):
. Giống C.U

. Được tự do di chuyển tư bản, hàng

hóa& sức lao động.
• - Đồng minh kinh tế ( Economics Union –
EU):
. Giống C.M

. Phải thực thi một chính sách kinh

67
tế đồng nhất

LIÊN KẾT KTQT

• - Đồng minh tiền tệ( Monetary Union – MU):
. Giống E.U

. Liên kết cao hơn trên cơ sở:

+ Hình thành một đơn vò tiền tệ

tập thể.
+ Thống nhất lưu thông và chính

sách tiền tệ
+ Thống nhất hệ thống ngân hàng

trung ương và hệ thống dự trữ quốc gia .


--------0-------68