Tải bản đầy đủ
Bảng 2.4: Biến động diện tích đất theo mục đích sử dụng năm 2014 so với năm 2012

Bảng 2.4: Biến động diện tích đất theo mục đích sử dụng năm 2014 so với năm 2012

Tải bản đầy đủ

1
1.1
1.2
1.3
1.4
1.5
2
2.1
2.2
2.3
2.4
2.5
2.6
3

Tổng diện tích tự nhiên
Đất nông nghiệp
Đất sản xuất nông nghiệp
Đất trồng cây hàng năm khác
Đất nuôi trồng thuỷ sản
Đất trồng cây lâu năm
Đất nông nghiệp khác
Đất phi nông nghiệp
Đất ở
Đất phát triển hạ tầng
Đất tôn giáo, tín ngưỡng
Đất nghĩa trang, nghĩa địa
Đất sông suối và mặt nước
Đất phi nông nghiệp khác
Đất chưa sử dụng

NNP
SXN
HNK
NTS
CLN
NKH
PNN
OTC
DHT
TTN
NTD
SMN
PNK
CSD

năm 2012 năm 2014
(ha)
(ha)
869,89
869,89
657,89
637,12
576,63
583,38
28,93
0,38
28,19
27,94
23,43
23,43
0
2,0
211,78
231,84
65,68
68,00
106,68
120,19
2,72
2,72
9,52
9,69
23,51
23,33
0,33
0,33
0,93
0,93

tăng (+),
giảm (-)
0
-20,77
6,75
- 28,55
-0,25
0
2,0
20,06
2,32
13,51
0
0,17
0,18
0
0

Nguồn: UBND xã Yên Thắng, 2015

Từ khi có Luật đất đai năm 2003, công tác kiểm kê toàn diện về đất đai
trên địa bàn xã Yên Thắng đã được tiến hành năm năm một lần vào các năm
2005, 2010, 2015. Đợt kiểm kê đất năm 2005 được thực hiện theo chỉ thị số
28/CT-TTg của Thủ tướng chính phủ về việc kiểm kê đất đai. Đợt kiểm kê đất
năm 2010 được thực hiện theo chỉ thị số 618/CT-TTg về việc kiểm kê đất đai.
* Công tác lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Cùng với việc thực hiện điều chỉnh nhiệm vụ quy hoạch chung xã Yên
Thắng đến năm 2020, là cơ sở để triển khai các đồ án quy hoạch chi tiết thuộc
nhiều ngành, nhiều lĩnh vực thu hút các dự án đầu tư của các doanh nghiệp
vào xã. Năm 2011, UBND xã đã phối hợp với Trung tâm kỹ thuật Tài nguyên
đất và Môi trường lập Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử
dụng đất kỳ đầu 2011 - 2015, đồ án quy hoạch đã được UBND huyện phê
duyệt.
a. Quy hoạch sử dụng đất xã Yên Thắng

26

Năm 2013 xã Yên Thắng có 637,12 ha đất nông nghiệp, trong thời kỳ
quy hoạch đến năm 2020 diện tích đất nông nghiệp toàn xã còn 633,25 ha
chiếm 72,8% diện tích tự nhiên, giảm 3,87ha so với năm 2013.
Hiện trạng năm 2013 diện tích đất phi nông nghiệp toàn xã có 231,84 ha,
trong thời kỳ quy hoạch đến năm 2020 đất phi nông nghiệp có 236,64 ha,
chiếm 27,2% diện tích đất tự nhiên, tăng 4,8 ha so với năm 2013.
Trong thời kỳ quy hoạch, diện tích đất chưa sử dụng sẽ giảm đi. Đến
năm 2020 đất chưa sử dụng của xã không còn.

27

Bảng 2.5: Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của xã Yên Thắng

1
1.1
1.2
1.3
1.4
1.5
2
2.1
2.2
2.3
2.4
2.5
2.6
3

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN
ĐẤT NÔNG NGHIỆP
Đất sản xuất nông nghiệp
Đất trồng cây hàng năm khác
Đất nuôi trồng thuỷ sản
Đất trồng cây lâu năm
Đất nông nghiệp khác
ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
Đất ở
Đất Phát triển hạ tầng
Đất tôn giáo, tín ngưỡng
Đất nghĩa trang, nghĩa địa
Đất sông suối và mặt nước CD
Đất phi nông nghiệp khác
ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG

869,89
637,12
583,38
0,38
27,94
23,43
2,0
231,84
68,00
120,19
2,72
9,69
23,33
0,33
0,93

NNP
SXN
HNK
NTS
CLN
NKH
PNN
OTC
DHT
TTN
NTD
SMN
PNK
CSD

100
73,24
67,06
0,04
3,21
2,69
0,23
26,65
7,82
13,82
0,31
1,11
2,68
0,04
0,11

869,89
633,25
579,14
0,06
26,73
23,33
4,0
236,64
69,83
122,56
2,72
9,89
22,93
0,33
0

100
72,80
66,58
0,01
3,07
2,68
0,46
27,20
8,03
14,09
0,31
1,14
2,64
0,04
0

Nguồn: UBND xã Yên Thắng, 2015

b. Ý kiến đánh giá của người dân về lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Bảng 2.6: Tổng hợp ý kiến đánh giá về lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của xã Yên Thắng
28

Hộ gia đình
và cá nhân
TT

Chỉ tiêu


SL
(ý kiến)

Doanh Nghiệp
Không

CC
(%)

SL
(ý kiến)


CC
(%)

SL
(ý kiến)

Không
CC
(%)

SL
(ý kiến)

CC
(%)

1 Hợp lý, phù hợp với
thực tiễn
2 Tôn trọng sự tham gia
đóng góp ý kiến của
người dân
3 Tính khả thi

12

26,67

33

73,33

6

40

9

60

14

31,11

31

68,89

7

46,67

8

53,33

21

46,67

24

53,33

8

53,33

7

46,67

4 Tác động, ảnh hưởng
tiêu cực

20

44,44

25

55,56

5

33,33

10

133,33

Nguồn: Tổng hợp số liệu điều tra, 2015

29