Tải bản đầy đủ
Cán cân thanh toán

Cán cân thanh toán

Tải bản đầy đủ

Balance of Payments
• The financial account (which was called the capital

account previously) summarizes the flow of funds
resulting from the sale of assets between one specified
country and all other countries.
• Assets include official reserves, other government assets,
direct foreign investments, investments in securities, etc.

International Executive Master of Business Administration

Cán cân thanh toán
• Tài khoản tài chính (trước đây được gọi là tài khoản vốn)

tổng kết các luồng vốn có được thông qua các giao dịch
mua bán tài sản giữa một quốc gia cụ thể và tất cả các
quốc gia khác.
• Tài sản bao gồm dự trữ của nhà nước, các tài sản khác
thuộc về chính phủ, đầu tư trực tiếp nước ngoài, đầu tư
vào chứng khoán, vv.

International Executive Master of Business Administration

Balance of Payments
• The new capital account (as defined in the 1993 System

of National Accounts and the fifth edition of IMF’s Balance
of Payments Manual) is adopted by the U.S. in 1999.
• It includes unilateral current transfers that are really shifts
in assets, not current income. E.g. debt forgiveness,
transfers by immigrants, the sale or purchase of rights to
natural resources or patents.

International Executive Master of Business Administration

Cán cân thanh toán
• Tài khoản tài chính (trước đây được gọi là tài khoản vốn)

tổng kết các luồng vốn có được thông qua các giao dịch
mua bán tài sản giữa một quốc gia cụ thể và tất cả các
quốc gia khác.
• Tài sản bao gồm dự trữ của nhà nước, các tài sản khác
thuộc về chính phủ, đầu tư trực tiếp nước ngoài, đầu tư
vào chứng khoán, vv.

International Executive Master of Business Administration

Cán cân thanh toán
• Tài khoản vốn (định nghĩa mới được đưa ra năm 1993 trong

cuốn Hệ thống tài khoản quốc gia và ấn bản số năm cuốn
Sổ tay cán cân thanh toán của Quỹ Tiền Tệ Quốc Tế -IMF)
được áp dụng tại Hoa Kỳ từ năm 1999.
• Tài khoản vốn bao gồm tất cả những giao dịch chuyển vốn
đơn phương là chuyển tài sản chứ không phải thu nhập
vãng lai. Ví dụ: xóa nợ, vốn được chuyển bởi người nhập
cư, sự mua/bán quyền sở hữu tài nguyên thiên nhiên hay
bằng sáng chế.

International Executive Master of Business Administration

International Trade Flows
• Different countries rely on trade to different extents.
• The trade volume of European countries is typically

between 30 – 40% of their respective GDP, while the
trade volume of U.S. and Japan is typically between 10 –
20% of their respective GDP.
• Nevertheless, the volume of trade has grown over time for
most countries.

International Executive Master of Business Administration

Các luồng thương mại quốc tế
• Mỗi nước có một mức độ phụ thuộc vào thương mại khác

nhau.
• Tỷ trọng doanh thu thương mại của các quốc gia châu
Âu thường chiếm 30-40% GDP tương ứng trong khi con
số này tại Hoa Kỳ và Nhật Bản là 10-20%.
• Tuy nhiên, tại hầu hết các quốc gia, doanh thu thương
mại đều đã và đang tăng.

International Executive Master of Business Administration

Distribution of U.S. Exports and Imports
For the Year of 2000 in Billions of $
Exports

Australasia
14.8 1.9%
Canada
178.8
22.8%

Imports

Other Asia
South
Other Asia
47.4
88.0
23.6 3.0%
East
56.5 4.6%
6.1%
7.2%
Asia

148.5
19.0%
East Asia
340.3
28.0%
Mexico
11.0
111.7
1.4%
14.3%
Africa
Other
27.6
America
2.3%
59.3
Eastern Europe 181.3 Western 241.0
7.6%
6.1 0.8%
23.2%Europe 19.8%

Australasia
8.8 0.7%
Canada
229.2
18.8%
Mexico
135.9
11.2%

Other
America
73.3
6.0%
Eastern Europe
16.2 1.3%

Source: U.S. Office of Trade and Economic Analysis
International Executive Master of Business Administration