Tải bản đầy đủ
CHƯƠNG 4 LỰA CHỌN VÀ KIỂM TRA CÁC THIẾT BỊ TRONG MẠNG ĐIỆN

CHƯƠNG 4 LỰA CHỌN VÀ KIỂM TRA CÁC THIẾT BỊ TRONG MẠNG ĐIỆN

Tải bản đầy đủ

Đồ án cung cấp điện

GVHD: TS_ Võ Tiến Trung
SVTH: Nguyễn Thị Kim Thoa

Định vị dây đặt kề
nhau

K2
Số mạch hoặc cáp nhiều lõi

Chôn ngầm

1

2

3

4

5

6

7

8

9

1 0,8 0,7 0,65 0,6 0,57 0,54 0,52 0,5
- Hệ số K3 thể hiện ảnh hưởng của đất chôn cáp
Tính chất của đất

K3

Rất ướt (bảo hòa)

1,21

Ướt

1,13

ẩm

1,05

Khô

1

Rất khô

0,86

- Hệ số K4 phụ thuộc nhiệt độ đất.
Cách điện
t0 đất (0C)

PVC

XLPE, EPR (cao su
ethylen – propylen)

10

1,1

1,07

15

1,05

1,04

20

1

1

25

0,95

0,96

30

0,89

0,93

35

0,84

0,89

40

0,77

0,85

45

0,71

0,8

50

0,63

0,76

55

0,55

0,71
35

12
0,45

Đồ án cung cấp điện

GVHD: TS_ Võ Tiến Trung
SVTH: Nguyễn Thị Kim Thoa

60

0,45

0,65

Theo điều kiện chọn cách lắp đặt sử dụng ta xác định các hệ số như sau:
K1 = 1, K2 = 1, K3 = 1, K4 = 0,95 ⇒ K = 0,95.
Xác định dòng cho phép qua dây dẫn theo công thức:
Trong đó: β là hệ số hiệu chỉnh:
- Đối với mạng động lực: β=3;
- Đối với mạng sinh hoạt: β=0,8;
- Đối với mạng cung cấp cho phụ tải đặc biết : β=1,25÷1,5.
 Tính cho máy bào:

Ta có: IđmA=30 (A), Ilvmax=21 (A).
Điều kiện chọn:
Với Icp vừa tính toán, tra bảng PL 4.29, trang 380, sách hệ thống cung cấp điện
ta chọn cáp đồng có lõi cách điện PVC do LENS chế tạo có thông số:
F=3x1,5 mm2, Icp trong nhà 31 A.
 Tính toán cho các thiết bị còn lại:

Tính toán tương tự cho các nhóm còn lại, ta có bảng chon cáp cho các thiết bị
trong phân xưởng có khí như sau:
STT

Tên thiết bị

Ký hiệu

Ilvmax

Icp

(A)

(A)

NHÓM 1
36

Dây dẫn
F(mm2)

Icp(A)

Đồ án cung cấp điện

GVHD: TS_ Võ Tiến Trung
SVTH: Nguyễn Thị Kim Thoa

1

Máy bào

5

21

22,11

3x1,5

31

2

Máy bào

6

42

39,9

3x2,5

41

3

Máy phay

9

36

37,89

3x2,5

41

4

Máy cắt thép

14

73

76,84

3x10

87

5

Máy doa

21

39

41,05

3x4

53

6

Máy chuốt

24

25

26,31

3x1,5

31

7

Máy sọc

25

31

32,63

3x2,5

41

NHÓM 2
1

Máy phay

9

36

37,89

3x2,5

41

2

Máy bào

15

21

22,11

3x1,5

31

3

Máy tiện

16

27

28,42

3x1,5

31

4

Máy phay

18

91

95,79

3x16

113

5

Máy phay

20

73

76,84

3x10

87

6

Máy cắt thép

22

84

88,42

3x16

113

7

Máy doa

26

73

76,84

3x10

87

NHÓM 3
1

Máy bào

1

32

33,68

3x2,5

41

2

Máy tiện

4

67

70,53

3x10

87

3

Máy phay

7

23

24,21

3x1,5

31

4

Máy mài tròn

8

62

65,26

3x6

66

5

Máy chuốt

10

56

58,95

3x6

66

6

Máy sọc

12

31

32,63

3x2,5

41

NHÓM 4
1

Máy tiện

2

51

53,68

3x6

66

2

Máy tiện

3

27

28,42

3x1,5

31

3

Máy mài tròn

11

51

53,68

3x6

66

4

Máy doa

13

61

64,21

3x10

87

5

Máy tiện

17

61

64,21

3x10

87

37

Đồ án cung cấp điện

6

GVHD: TS_ Võ Tiến Trung
SVTH: Nguyễn Thị Kim Thoa

Máy tiện

23

55

57,89

3x6

66

2. Chọn cáp dẫn cung cấp cho nhóm máy
Điều kiện chọn:
 Chọn cáp cho nhóm 1:

Với Icp vừa tính toán, tra bảng PL 4.29, trang 380, sách hệ thống cung cấp điện
ta chọn cáp đồng 4 lõi cách điện PVC do LENS chế tạo có thông số:
F=4x4 mm2, Icp trong nhà 53 A.
 Chọn cáp cho các nhóm còn lại

Tính toán tương tự cho các nhóm còn lại ta có
Itt

Icp

Cáp dẫn
F(mm2)

Icp

NHÓM 1

46,67

49,13

4x4

53

NHÓM 2

72,29

76,09

4x10

87

NHÓM 3

50,86

53,54

4x6

66

NHÓM 4

54,1

56,95

4x6

66

3. Chọn tủ phân phối cho phân xưởng
Điều kiện chọn tủ phân phối:
38

Đồ án cung cấp điện

GVHD: TS_ Võ Tiến Trung
SVTH: Nguyễn Thị Kim Thoa

- Số lộ ra n ≥ 4
Tra bảng 2-8 trang 625, sách cung cấp điện ta chọn tủ phân phối ∏P-9322 có
Iđmvào = 400 (A), số lộ ra 4x100A.
4. Chọn tủ động lực
Điều kiện chọn tủ động lực:
- Uđmtủ ≥ Uđmmạng = 380V
- Iđmvào ≥ Iđmnhi
- Iđmra≥ Iđmtbị
Xét cho nhóm 1:
- Iđmvào ≥ Ittnh = 46,67 (A)
- Iđmra≥ Iđmtbị = (75,60,60,60,30,30,30) (A)
Tra bảng 2-8 trang 625, sách cung cấp điện ta chọn tủ động lực C∏62-7/I có
Iđmvào = 400 (A), số lộ ra 8x100A.
Tương tự chọn tủ cho các nhóm khác ta có bảng lựa chọn sau :
Thông số kỹ thuật của tủ động lực phân xưởng cơ khí
Nhóm

Loại tủ

Ittnh(A)

Iđmvào(A)

Số lộ ra

1

C∏62-7/I

46,67

400

8x100

2

C∏62-7/I

72,29

400

8x100

3

C∏62-7/I

50.86

400

8x100

4

C∏62-7/I

54,1

400

8x100

5. Chọn thiết bị bảo vệ
5.1 Chọn aptomat bảo vệ cho từng máy
Aptomat có hai phần tử bảo vệ là cuộn điện từ và rơle nhiệt. Cuộn điện từ
dùng để bảo vệ chống dòng điện ngắn mạch, còn rơle nhiệt dùng để bảo vệ chống
quá tải.
Các yêu cầu khi chọn aptomat:
39

Đồ án cung cấp điện

GVHD: TS_ Võ Tiến Trung
SVTH: Nguyễn Thị Kim Thoa

- Ở điều kiện làm việc bình thường phải đảm bảo dẫn điện liên tục và an
toàn.
- Lúc sự cố phải lập tức cắt điện và chỉ cắt mạch nơi có sự cố.
- Bảo đảm tính chọn lọc: khi sự cố, đường dây nhánh phía sau phải được
cắt trước đường dây chính.
Aptomat được chọn theo các tham số ở chế độ làm việc bình thường và kiểm
tra theo các tham số ở chế độ quá tải và chế độ sự cố ngắn mạch. Các điều kiện cần
thiết để chọn aptomat cho từng máy là:
- Điện áp định mức của aptomat (U đmA) phải lớn hơn hoặc bằng điện áp
định mức của mạng điện (Uđmm): .
- Dòng định mức của aptomat (IđmA) phải lớn hơn hoặc bằng dòng điện định
mức của thiết bị, đồng thời phải lớn hơn hoặc bằng dòng làm việc cực đại
của thiết bị (Ilvmax):

Trong đó:
,
+ kmm – Hệ số mở máy của động cơ.
• Với động cơ KĐB kmm = 5 – 7.
• Với động cơ đồng bộ kmm = 2 – 2,5.
• Với máy hàn và lò hồ quang kmm>3.

+ α – hệ số phụ thuộc điều kiện khởi động.
• Với động cơ mở máy không tải α= 2,5.
• Với động cơ mở máy có tải α = 1,6 ÷ 2,5.
• Với máy hàn α = 1,6.
-

Chọn aptomat bảo vệ cho máy bào

Thiết bị nằm trong mạng điện có điện áp định mức 380V, có thông số định
mức của thiết bị lần lượt là Pđm=4,5 (kW), Cosφ=0,8.
40

Đồ án cung cấp điện

GVHD: TS_ Võ Tiến Trung
SVTH: Nguyễn Thị Kim Thoa

Tra bảng PL 3.5, trang 356, sách Hệ thống cung cấp điện, ta chọn aptomat
loại EA53-G với thông số kỹ thuật: số cực 3, Iđm=30A, Uđm=380V.
-

Chọn aptomat bảo vệ cho các thiết bị còn lại

Tính toán tương tự cho các thiết bị còn lại kết hợp tra bảng ta có bảng chọn
aptomat bảo vệ cho các thiết bị trong phân xưởng cơ khí như sau:
STT

Tên thiết bị

Ký hiệu

Iđm (A)

Ilvmax (A)

Loại ATM

Iđm(ATM
)

NHÓM 1
1

Máy bào

5

8,55

21

EA53-G

30

2

Máy bào

6

17,36

42

EA53-G

50

3

Máy phay

9

15,19

36

EA53-G

40

4

Máy cắt thép

14

30,39

73

EA103-G

75

5

Máy doa

21

16,36

39

EA53-G

40

6

Máy chuốt

24

10,52

25

EA53-G

30

7

Máy sọc

25

12,66

31

EA53-G

40

NHÓM 2
1

Máy phay

9

15,19

36

EA53-G

40

2

Máy bào

15

8,55

21

EA53-G

30

3

Máy tiện

16

11,39

27

EA53-G

30

4

Máy phay

18

37,98

91

EA103-G

100

5

Máy phay

20

30,39

73

EA103-G

75

6

Máy cắt thép

22

35,06

84

EA103-G

100

7

Máy doa

26

30,39

73

EA103-G

75

32

EA53-G

40

NHÓM 3
1

Máy bào

1

13,29
41