Tải bản đầy đủ
b Kiểm tra tiết diện sườn đế theo điều kiện chiều dài cần thiết của đường hàn liên kết sườn đế vào cột.

b Kiểm tra tiết diện sườn đế theo điều kiện chiều dài cần thiết của đường hàn liên kết sườn đế vào cột.

Tải bản đầy đủ

ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP 2
GVHD: THẦY HOÀNG BẮC AN
-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

kN/cm2

σweld,sđn =8,81kN/cm2< β.f.γc = 0,7.18.1 =12,6kN/cm2
 Đường hàn liên kết sườn đế dài vào dầm để có diện tích và mô men kháng uốn
như sau:
;
Điều kiện bền của đường hàn chịu uốn và chịu cắt của sườn đế dài được xác định theo
công thức:

kN/cm2

σweld,sđn =9,96kN/cm2< β.f.γc = 0,7.18.1 =12,6kN/cm2
Kết luận: Kích thước của sườn đế ngắn và sườn đế dài tại chân cột trục A lần lượt là:
 Lsđn = 13,8cm; hsđn = 10cm; tsđn =1,2cm.
 Lsđd = 24,4cm; hsđn = 10cm; tsđn =1,2cm.
3.4.2 Tính toán bu lông neo chân cột trục A.
 Bảng tổ hợp nội lực chân cột trục A, ta có 3 cặp nội lực Ta chọn cặp nội lực tại
chân cột gây ra bởi việc tổ hợp các trườn hợp tải trọng 1; 4; 7; 12;14 có tác dụng



gây kéo lớn nhất với các bu lông.
Nội lực thiết kế:
M = 1602.7 kN.m; N =12,7 kN; Q = 169,4kN
Cặp nội lực này có mô men M gây kéo lớn nhất và lực dọc gây nén N nhỏ nhất với



các bu lông.
Đối với chân cột đặc chiu nén lệch tâm, giả thiết rằng biến dạng dẻo phát triển
trong bê tông móng vùng nén, khi đó biểu đồ ứng suất phân bố đều và đạt đến



giá trị Rb.
Chọn khoảng cách từ mép biên bản đế đến tâm bu lông neo là 6cm.
Chon trước bu lông neo làm bằng thép CT38 có các đặc điểm sau:
- Cường độ chịu kéo tính toán fba =1500daN/cm2
Đường kính danh nghĩa d =56mm
M = 1602,7 kN.m : Giá trị mô men uốn tại chân cột
N = 12,7kN: Giá trị lực nén dọc trục tại chân cột
y khoảng cách từ tâm bu lông neo chịu kéo đến mép biên chịu nén của bản đế



thép.
A khoảng cách từ tâm bu lông neo chịu kéo đến lực dọc trục N





--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------SVHT: LÝ VĂN VINH- ĐH KIẾN TRÚC TPHCM
LỚP XD13/A2
Trang 67

ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP 2
GVHD: THẦY HOÀNG BẮC AN
-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

Tổng lực kéo trong than các bulong neo ở một phía chân cột:

KN
Diện tích yêu cầu cần thiết của thân bulong neo.

mm2
Chọn bulong d=56mm
Tính lại lực kéo trong than các bulong neo ở một phía chân cột

KN
Vậy T2 < T1 nên đường kính bulong đã đạt yêu cầu.
Vậy mỗi phía chân cột trục A ta bố trí 6 bu lông bằng thép CT38 như hình vẽ, mỗi bu
lông có kích thước ϕ56x2000 để liên kết chân cột vào bê tông móng phía dưới.
3.4.3 Cấu tạo bu lông cột
3.4.3.1
Tính toán các đường hàn liên kết chân cột vào bản đế.
 Đường hàn liên kết bản cánh cột vào bản đế
Lực kéo trong một bản cánh của cột do mô men và lực dọc tác dụng vào:

Tổng chiều dài tính toán của các đường hàn ở một bản cánh của cột( kể cả các đường
hàn liên kết dầm đế vào bản đế):

Chiều cao cần thiết của đường hàn:
Đường hàn liên kết bản bụng cột vào bản đế.
Tổng chiều dài tính toán của các đường hàn ở bản bụng cột:


Chiều cao cần thiết của đường hàn liên kết bản bụng cột với bản đế:
--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------SVHT: LÝ VĂN VINH- ĐH KIẾN TRÚC TPHCM
LỚP XD13/A2
Trang 68

ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP 2
GVHD: THẦY HOÀNG BẮC AN
-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

Kết luận: Chọn chiều cao đường hàn kiên kết cột với bản đế h =12mm.
3.4.4 Thiết kế chân cột - liên kết cột trục B với móng.
3.4.5 Thiết kế chân cột - liên kết cột trục C với móng.
(Được tính toán và kiểm tra tương tự như cột trục A và cột trục B)
Với chân cột trụC, ta có tất cả 3 cặp nội lực M, N, Q.

--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------SVHT: LÝ VĂN VINH- ĐH KIẾN TRÚC TPHCM
LỚP XD13/A2
Trang 69

ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP 2
GVHD: THẦY HOÀNG BẮC AN
-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

CHƯƠNG 4

THIẾT KẾ DÀN VÌ KÈO

4.1 Nội lực các thanh dàn
Kí hiệu

Loại thanh

thanh đứng

thanh CD

Thanh CT

thanh

7
9
83
88
92
96
100
104
108
114
115
118
162
127
53
54
57
58
59
60
61
62
79
146
147
148
149
150

Tải trọng

Tải trọng tạm thời

thường xuyên
(KN)

-3.28
-3.28
-3.20
-3.20
-36.90
24.14
23.97
-36.84
-3.20
-3.20
-1.47
-5.14
13.61
78.14
2.54
45.46
67.24
67.26
77.50
76.96
43.34
-0.30
78.36
19.10
-28.84
-28.84
-66.75
-66.75

Hoạt tải sửa
chữa mái

Tải trọng gió

(KN)

GT

GF

-15.78
-15.78
-15.78
-15.78
-92.36
74.61
73.76
-116.86
-15.78
-15.78
-1.68
-7.89
44.09
258.74
14.17
162.09
221.57
221.57
255.30
259.50
151.19
-0.38
266.77
64.03
-105.53
-105.53
-231.83
-231.83

(KN)
12.06
12.06
3.62
3.62
81.06
-44.18
-61.01
84.83
9.05
9.05
5.54
7.12
-35.78
-162.18
102.38
-13.41
-179.81
-179.81
-239.40
-282.68
-249.25
-191.02
-119.29
-170.46
-49.35
-48.99
62.21
62.57

(KN)
5.43
10.85
9.05
9.05
60.23
-38.43
-61.01
45.92
5.43
5.43
6.21
-0.39
-18.83
-150.49
-128.76
-172.48
-94.62
-94.62
-71.28
-34.28
45.34
139.84
-191.41
93.71
150.73
151.63
183.86
184.76

--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------SVHT: LÝ VĂN VINH- ĐH KIẾN TRÚC TPHCM
LỚP XD13/A2
Trang 70

ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP 2
GVHD: THẦY HOÀNG BẮC AN
-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

Thanh xiên

151
152
153
154
155
156
157
158
159
160
161
21
22
23
24
67
68
11
12
128
129
13
130
131
132
133
134
135
136
137
138
139
14
140
141
142
143
144
145
15
16

-94.64
-74.30
-47.79
-47.52
-73.24
-93.53
-64.93
-64.93
-26.30
-26.30
22.36
-38.39
-38.39
-38.28
-38.28
-31.15
-30.85
-37.78
30.55
-46.57
38.66
2.42
-37.30
30.21
-28.03
21.76
23.95
-22.55
-4.91
-5.08
-22.19
23.56
2.63
22.06
-28.35
30.51
-37.62
38.96
-46.89
30.18
-37.36

-314.87
-245.42
-157.12
-155.89
-240.16
-309.42
-222.74
-222.74
-92.80
-92.80
80.39
-128.10
-128.10
-127.71
-127.71
-101.78
-100.35
-128.45
98.82
-166.78
133.74
6.10
-126.79
84.67
-86.79
60.86
81.65
-74.39
-12.90
-15.55
-71.00
77.93
5.38
63.92
-90.16
100.37
-130.15
136.80
-170.14
98.49
-128.09

163.85
105.12
92.47
110.93
212.33
253.63
231.68
230.78
184.05
183.15
111.63
87.74
88.94
101.90
100.70
45.46
78.30
94.40
-72.08
113.95
-99.65
7.84
104.78
-91.29
95.61
-82.94
-11.70
10.66
44.29
-16.45
85.44
-93.77
-16.13
-12.51
25.19
-33.39
48.11
-54.28
71.04
-69.67
91.75

192.20
167.18
84.98
66.59
61.05
94.85
22.13
21.59
-66.02
-66.56
-169.03
68.80
69.88
55.28
54.74
66.88
31.54
61.72
-43.71
57.63
-42.06
-14.48
34.70
-21.17
11.78
-0.29
-76.01
69.25
-27.31
38.03
-4.67
5.12
12.52
-57.69
70.19
-70.22
83.94
-82.75
97.70
-47.66
55.74

--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------SVHT: LÝ VĂN VINH- ĐH KIẾN TRÚC TPHCM
LỚP XD13/A2
Trang 71