Tải bản đầy đủ
Kết luận chương 5

Kết luận chương 5

Tải bản đầy đủ

71

KẾT LUẬN CHUNG
Theo chuẩn mực quốc tế và ứng dụng ở một số quốc gia tiên tiến trên thế giới
về hệ thống KSNB nói chung là lý thuyết COSO 1992, và vận dụng lý thuyết này
trong lĩnh vực hoạt động công là lý thuyết INTOSAI 1992 cập nhật năm 2013. Luận
văn hệ thống hóa lý luận hai cơ sở lý thuyết nêu trên kết hợp với đặc điểm các
trường cao đẳng công lập trên địa bàn TP HCM để hệ thống hóa trong chương lý
luận của luận văn, làm cơ sở khoa học lý thuyết.
Các trường Cao đẳng công lập trên địa bàn TP HCM, chịu tác động bởi các
chính sách hệ thống KSNB trong ngành giáo dục nói chung. Hệ thống KSNB tại các
trường cao đẳng công lập trên địa bàn TP HCM tổ chức và vận hành hiệu quả sẽ
giúp các trường chống thất thoát, sai phạm, và hoạt động tốt. Khảo sát thực trạng hệ
thống KSNB các trường Cao đẳng công lập trên địa bàn TP HCM, theo 5 yếu tố cấu
thành cơ bản của hệ thống, được tác giả thống kê thành bảng: Thực trạng môi
trường kiểm soát, thực trạng công tác đánh giá rủi ro, thực trạng hoạt động kiểm
soát, thực trạng công tác giám sát. Đây là cơ sở để tác giả đưa ra kết luận về thực
trạng của HT KSNB tại các trường Cao Đẳng công lập trên địa bàn TP HCM.
Từ thực trạng khách quan đó, tác giả phân tích số liệu để đưa ra các trọng số
tác động của các yếu tố đến HT KSNB tại các trường cao đẳng công lập trên địa bàn
TP HCM. Từ đó tác giả đóng góp các giải pháp hoàn thiện nhằm tổ chức và thực thi
hiệu quả hệ thống KSNB,
Tác giả đã thực hiện tương đối đầy đủ các bước cần thiết của một nghiên cứu.
Giải đáp các câu hỏi nghiên cứu đặt ra, luận văn này là một đóng góp mới và đã
được hoàn thành một cách khoa học.


Hạn chế của đề tài và hướng nghiên cứu tiếp theo

Ngoài năm yếu tố tác động đến HTKSNB mà luận văn nêu ra thì còn có những
yếu tố khác cũng ảnh hưởng đến HTKSNB mà luận văn chưa đề cập tới có thể tác
giả đã bỏ qua những thang đo quan trọng vì thế cần có những nghiên cứu tiếp theo
với các yếu tố khác để làm sáng tỏ thêm vấn đề

72

Mẫu nghiên cứu bảng khảo sát còn nhỏ, trong khi số lượng trường Cao Đẳng
công lập trên địa bàn TP HCM nhiều, chưa phản ánh hết tình hình chung. Vì vậy kết
quả phân tích còn hạn chế trong các nghiên cứu tiếp theo cần có số lượng mẫu lớn
hơn để hản ánh hết các vấn đề của HTKSNB
Kết quả nghiên cứu của đề tài được giá trị R 2 = 0.555 và R2 hiệu chỉnh = 0.54
còn nhỏ cho thấy mức độ giải thích của biến độc lập đối với biến phụ thuộc còn
yếu, qua đó cho thấy thang đo của nghiên cứu chưa được hoàn thiện. Phần còn lại là
0.46 chính là mức độ giải thích của những yếu tố chưa được đề cập đến trong đề tài
này, đây chính là hướng nghiên cứu của những đề tài tiếp theo

73

TÀI LIỆU THAM KHẢO
1. Vũ Hữu Đức (2003), Tổng quan về kiểm soát nội bộ, NXB Thống Kê, Hà Nội
2. Hoàng Trọng – Chu Nguyễn Mộng Ngọc (2008), “Phân tích dữ liệu nghiên cứu
với SPSS”, NXB Hồng Đức, TP.HCM
3. Nguyễn Đình Thọ (2011). Phương Pháp Nghiên Cứu Khoa Học Trong Kinh
Doanh. Nhà Xuất Bản Lao Động Xã Hội
4. Lê Nghiêm (2007), Kiểm soát nội bộ- nhà quản trị cần biết, Thời báo kinh tế, số
28, trang 23-25.
5. Nguyễn Thị Hoàng Anh (2012). Hoàn thiện hệ thống kiểm soát nội bộ tại trường
Đại học Sư Phạm Kỹ Thuật TP.HCM. Luận văn Thạc sĩ kinh tế. Trường Đại học
Kinh tế TP.HCM
6. Nguyễn Thị Cảnh (2004), Giáo trình phương pháp và phương pháp luận nghiên
cứu khoa học kinh tế, NXB Đại học Quốc Gia TP HCM, TP HCM.
7. Lê Thị Thúy Hằng (2015), Các yếu tố ảnh hưởng đến kết quả thu thuế GTGT trên
địa bàn tỉnh Bình phước, Luận văn Thạc sĩ kinh tế. Trường Đại học Công nghệ
TP.HCM
8. Nguyễn Thị Thu Hậu (2014), "Hoàn thiện hệ thống kiểm soát nội bộ tại trường Đại
học Bạc Liêu", luận văn thạc sĩ, Trường Đại học Kinh tế Tp.HCM
9. Phạm Thị Hoàng (2013), “Hoàn thiện hệ thống kiểm soát nội bộ tại Trường Cao
đẳng Công nghệ thông tin Tp.HCM”, luận văn thạc sĩ, Trường Đại học Kinh tế
Tp.HCM.
10. Hồ Thị Thanh Ngọc, 2010. Giải pháp nâng cao hiệu quả hoạt động kiểm soát nội
bộ tại trường Cao đẳng Xây Dựng số 2. Luận văn Thạc sĩ kinh tế. Trường Đại học
Kinh tế TP.HCM
11. Nguyễn Thị Phương Trâm (2009). Hoàn thiện hệ thống kiểm soát nội bộ tại trường
Cao đẳng sư phạm Trung ương TP.HCM. Luận văn Thạc sĩ kinh tế. Trường Đại
học Kinh tế TP.HCM
12. Nguyễn Thị Thanh Thúy (2015). Hoàn thiện hệ thống kiểm soát nội bộ trong công
tác kiểm tra thuế tại chi cục thuế quận Tân Phú. Luận văn Thạc sĩ kinh tế. Trường
Đại học Công nghệ TP.HCM
13. Nguyễn Thị Thanh Thủy (2013). Hoàn thiện công tác KSNB tại các trường cao
đẳng ngoài công lập trên địa bàn TP Hồ Chí Minh. Luận văn Thạc sĩ kinh tế.
Trường Đại học Công nghệ TP.HCM

74

14. http://www.thongtintuyensinh.vn/Cac-truong-Cao-dang-khu-vuc-TP-Ho-ChiMinh_C67_D1708.htm#.V5PoBLiLTIU
15. Chuẩn mực kiểm toán Việt Nam VSA 400 Đánh giá rủi ro và kiểm soát nội bộ.
16. Luật giáo dục đại học (2012), Quốc hội, 08/2012/QH13
17. Nghị định 130/2005/NĐ-CP ngày 17/10/2005 của Chính phủ Quy định về chế độ tự
chủ, tự chịu trách nhiệm về sử dụng biên chế và kinh phí quản lý hành chính đối
với các cơ quan nhà nước
18. Nghị định 43/2006/NĐ-CP ngày 25/4/2006 của Chính phủ Quy định về quyền tự
chủ, tự chịu trách nhiệm về thực hiện nhiệm vụ, tổ chức bộ máy, biên chế và tài
chính đối với đơn vị sự nghiệp công lập.
19. Mai Đức Nghĩa (1992), Tài liệu COSO 1992, NXB Thống Kê, Hà Nội, Bộ Tài
Chính (2001), Chuẩn mực kế toán số 400, QĐ số 143/2001/QĐ-BTC
20. Deloitte & Touche LLP.Deloitte & Touche refers to Deloitte & Touche LLP and
related entities (2003), The Growing Company’s Guide to COSO,The Tre
Publisher, New York
21. Serkan Narli (2010), “An alternative evaluation method for Likert type attitude
scales: Rough set data analysis”, Scientific Research and Essays, Vol.5 (6), pp. 523524;
22. http://www.issai.org/media (577,1033) / INTOSAI_GOV_9130_E.pdf
23. http://www.intosai.org/en/issai-executive-summaries/intosai-guidance-for-goodgovernance-intosai-gov.html
24. COSO (1992), Internal Control: Integrated Framework, Evaluation Tools – COSO
25. http://www.coso.org/documents/cososurveyreportfulllxebr6finalforwebposting111710.pdf
26. Conor O’leary ( 2004). Developing a standardized model for internal control
evaluation. Queensland University of Technology, Australia.

PHỤ LỤC 2: KẾT QUẢ PHÂN TÍCH SỐ LIỆU ĐIỀU TRA
THEO PHẦN MỀM SPSS
BẢNG 1: KẾT QUẢ PHÂN TÍCH TẦN SỐ SỐ NĂM LÀM VIỆC TẠI
TRƯỜNG CỦA ĐÁP VIÊN
Statistics
Sonamlamviec
N

Valid

150

Missing

0

Sonamlamviec
Frequency

Valid

Percent

Valid
Percent

Cumulative
Percent

<1 năm

5

3.3

3.3

3.3

> 3 năm

115

76.7

76.7

80

Từ 1 đến 3 Năm 30

20

20

100

Total

100

100

150

BẢNG 2: KẾT QUẢ PHÂN TÍCH TẦN SỐ THEO GIỚI TÍNH CỦA ĐÁP VIÊN
Statistics
Gioitinh
Valid
Missing

N

150
0

Gioitinh

Valid

Nam
Nu
Total

Frequency

Percent

Valid Percent

Cumulative Percent

55
95
150

36.7
63.3
100

36.7
63.3
100

36.7
100

BẢNG 3: THỐNG KÊ MÔ TẢ CỦA YẾU TỐ MÔI TRƯỜNG
Descriptive Statistics
N Minimum Maximum Mean Std. Deviation
MT1
150
3
5 3.77
.440
MT2
150
2
5 3.75
.570
MT3
150
2
5 3.76
.587
MT4
150
2
5 3.59
.625
MT5
150
2
5 3.85
.501
Valid N (listwise) 150

BẢNG 4: THỐNG KÊ MÔ TẢ CỦA YẾU TỐ RỦI RO
Descriptive Statistics
N Minimum Maximum Mean Std. Deviation
RR1
150
2
5 3.43
.639
RR2
150
2
5 3.37
.538
RR3
150
2
5 3.36
.594
RR4
150
2
5 3.39
.590
RR5
150
2
5 3.36
.583
Valid N (listwise) 150
BẢNG 5: THỐNG KÊ MÔ TẢ CỦA YẾU TỐ HOẠT ĐỘNG KIỂM SOÁT
Descriptive Statistics
N Minimum Maximum Mean Std. Deviation
HD1
150
2
5 3.55
.641
HD2
150
2
5 3.39
.897
HD3
150
2
5 3.59
.707
HD4
150
2
5 3.61
.826
Valid N (listwise) 150

BẢNG 6: THỐNG KÊ MÔ TẢ CỦA YẾU TỐ THÔNG TIN TRUYỀN THÔNG
Descriptive Statistics
N Minimum Maximum Mean Std. Deviation
TT1

150

2

5

3.63

.607

TT2

150

2

5

3.60

.786

TT3

150

2

5

3.69

.655

TT4

150

3

5

3.55

.681

Valid N (listwise) 150

BẢNG 7: THỐNG KÊ MÔ TẢ CỦA YẾU GIÁM SÁT
Descriptive Statistics
N Minimum Maximum Mean Std. Deviation
GS1
GS2

150
150

2
2

5
5

3.68
3.51

.736
.766

GS3

150

2

5

3.71

.771

GS4

150

2

5

3.35

.777

GS5

150

2

5

3.35

.760

GS6

150

2

5

3.46

.924

Valid N (listwise) 150

BẢNG 8: KẾT QUẢ KIỂM ĐỊNH ĐỘ TIN CẬY THANG ĐO BẰNG KIỂM
ĐỊNH CRONBACH’S ALPHA VỚI YẾU TỐ MÔI TRƯỜNG LẦN 1
Reliability Statistics
Cronbach's Alpha N of Items
.599
5

MT1
MT2
MT3
MT4
MT5

Scale Mean if
Item Deleted
14.95
14.97
14.95
15.12
14.87

Item-Total Statistics
Scale Variance if Corrected Item- Cronbach's Alpha if
Item Deleted
Total Correlation
Item Deleted
2.561
.097
.651
1.804
.498
.461
1.817
.461
.482
1.623
.551
.418
2.371
.173
.629

BẢNG 9: KẾT QUẢ KIỂM ĐỊNH ĐỘ TIN CẬY THANG ĐO BẰNG KIỂM
ĐỊNH CRONBACH’S ALPHA VỚI YẾU TỐ MÔI TRƯỜNG LẦN 2
Reliability Statistics
Cronbach's Alpha N of Items
.719
3
Item-Total Statistics
Scale Mean if Scale Variance if
Item Deleted
Item Deleted

Corrected ItemTotal Correlation

Cronbach's Alpha if
Item Deleted

MT2

7.35

1.049

.568

.598

MT3

7.34

1.085

.496

.682

MT4

7.51

.963

.557

.610

BẢNG 10: KẾT QUẢ KIỂM ĐỊNH ĐỘ TIN CẬY THANG ĐO BẰNG KIỂM
ĐỊNH CRONBACH’S ALPHA VỚI YẾU TỐ RỦI RO LẦN CHẠY THỨ 1
Reliability Statistics
Cronbach's Alpha N of Items
.627
5

RR1
RR2
RR3
RR4
RR5

Scale Mean if
Item Deleted
13.49
13.55
13.56
13.53
13.56

Item-Total Statistics
Scale Variance if Corrected Item- Cronbach's Alpha if
Item Deleted
Total Correlation
Item Deleted
2.775
.141
.695
2.585
.352
.586
2.194
.532
.492
2.318
.456
.534
2.315
.468
.528

BẢNG 11: KẾT QUẢ KIỂM ĐỊNH ĐỘ TIN CẬY THANG ĐO BẰNG KIỂM
ĐỊNH CRONBACH’S ALPHA VỚI YẾU TỐ RỦI RO LẦN CHẠY THỨ 2
Reliability Statistics
Cronbach's Alpha N of Items
.695

4

Item-Total Statistics
Scale Mean if
Item Deleted

Scale Variance if
Item Deleted

Corrected ItemTotal Correlation

Cronbach's Alpha if
Item Deleted

RR2
RR3

10.11
10.13

2.047
1.628

.285
.524

.738
.601

RR4

10.09

1.589

.564

.573

RR5

10.13

1.615

.555

.581

BẢNG 12: KẾT QUẢ KIỂM ĐỊNH ĐỘ TIN CẬY THANG ĐO BẰNG KIỂM
ĐỊNH CRONBACH’S ALPHA VỚI YẾU TỐ RỦI RO LẦN CHẠY THỨ 3
Reliability Statistics
Cronbach's Alpha

N of Items

.738

3

Item-Total Statistics
Scale Mean if
Item Deleted

Scale Variance if
Item Deleted

Corrected ItemTotal Correlation

Cronbach's Alpha if
Item Deleted

RR3

6.75

1.073

.505

.720

RR4

6.72

1.008

.584

.627

RR5

6.75

1.006

.601

.607

BẢNG 13: KẾT QUẢ KIỂM ĐỊNH ĐỘ TIN CẬY THANG ĐO BẰNG KIỂM
ĐỊNH CRONBACH’S ALPHA VỚI YẾU TỐ HOẠT ĐỘNG KIỂM SOÁT LẦN
CHẠY THỨ 1
Reliability Statistics
Cronbach's Alpha

N of Items

.634

4

Item-Total Statistics
Scale Mean if Scale Variance if
Item Deleted
Item Deleted
HD1
HD2
HD3
HD4

10.59
10.75
10.55
10.53

3.075
2.982
2.960
2.506

Corrected ItemTotal Correlation
.480
.251
.454
.527

Cronbach's Alpha if
Item Deleted
.532
.701
.539
.474

BẢNG 14: KẾT QUẢ KIỂM ĐỊNH ĐỘ TIN CẬY THANG ĐO BẰNG KIỂM
ĐỊNH CRONBACH’S ALPHA VỚI YẾU TỐ HOẠT ĐỘNG KIỂM SOÁT LẦN
CHẠY THỨ 2
Reliability Statistics
Cronbach's Alpha N of Items
.701
3

Scale Mean if
Item Deleted
HD1
7.20
HD3
7.16
HD4
7.13

Item-Total Statistics
Scale Variance if Corrected Item- Cronbach's Alpha if
Item Deleted
Total Correlation
Item Deleted
1.718
.508
.625
1.625
.476
.656
1.230
.584
.521

BẢNG 15: KẾT QUẢ KIỂM ĐỊNH ĐỘ TIN CẬY THANG ĐO BẰNG KIỂM
ĐỊNH CRONBACH’S ALPHA VỚI YẾU TỐ THÔNG TIN TRUYỀN THÔNG
LẦN CHẠY THỨ 1
Reliability Statistics
Cronbach's Alpha N of Items
.528
4

TT1
TT2
TT3
TT4

Scale Mean if
Item Deleted
10.85
10.88
10.79
10.93

Item-Total Statistics
Scale Variance if Corrected Item- Cronbach's Alpha if
Item Deleted
Total Correlation
Item Deleted
1.996
.435
.366
2.402
.037
.713
1.860
.460
.332
1.840
.437
.347