Tải bản đầy đủ
a.Hàm lượng Clo trong nước thải

a.Hàm lượng Clo trong nước thải

Tải bản đầy đủ

Nhận xét: Trong quá trình kiểm tra hàm lượng Cl trong hai mẫu nước bằng hai phương
pháp trên ,nhóm em nhận thấy rằng.
+ Hàm lượng Cl trong mẫu nước thủy cục rất cao so với mẫu nước thải .
+ Hai phương pháp có kết quả tương đồng nhau ,không có sự chêch lệch quá xa.
VI.BÀI TẬP(CÂU HỎI) CỦNG CỐ.
1.Trình bày quy trình xác định clo trong nước theo hai phương pháp Morh và Fajan ?
+Chuẩn độ theo phương pháp Fajan.
Rửa sạch buret với ít nhất 3 lần bằng dung dịch AgNO 3 0,1M. Đổ đầy buret
với dung dịch AgNO3 0,05M chắc chắn là trong buret không có bọt khí.
Cho 10ml nước thủy cục vào erlen 250ml sau đó thêm vài giọt chất chỉ thị
dichorofluorescin  dung dịch có màu xanh quỳnh quang. Thêm 0,2g dextrin.
Chuẩn độ bằng dung dịch AgNO 3: dung dịch màu xanh quỳnh quang chuyển
sang màu hồng, kết thúc chuẩn độ.Ghi nhận giá trị thể tích AgNO 3.
Lập lại chuẩn độ thêm 2 lần
+Chuẩn độ theo phương pháp Mohr
Tiến hành thí nghiệm tương tự như trên với chỉ thị K 2CrO4 cho đến khi thấy
xuất hiện kết tủa đỏ gạch thì ngừng chuẩn độ. Ghi nhận giá trị thể tích AgNO3.
Lặp lại chuẩn độ thêm 2 lần.
2.So sánh kết quả đo giữa hai phương pháp trên ?
Hai phương pháp có kết quả tương đồng nhau ,không có sự chêch lệch quá xa.
+ phương pháp Fajan:kết quả đo nước thải là 35.5%
+ phương pháp Mohr: kết quả đo nước thải là 37.2 %
3.Nêu ưu và nhược điểm của mỗi phương pháp trên.?
Phương pháp Fajan:
+ Ưu điễm:
• Phương pháp này cho phép chuẩn độ được rất nhiều ion : Cl-- , Br--, SCN--, I--….
• Do chúng tạo kết tủa AgX ít tan ở thời điểm Fcuối > 1 các hạt keo AgX tích điện
dương nên có khả ncăng hấp phụ những ion In– của chất chỉ thị nên kết tủa chuyển
sang màu đặc trưng, kết thúc chuẩn độ.
+ Nhược điễm:
• Đối với các ion khác nhau thì phải sử dụng các chất chỉ thị khác nhau
• Đối với các chất chỉ thị khác nhau thì phải chuẩn dd phân tích ở những khoảng pH



khác nhau.
Quá trình chuẩn độ phức tạp, đòi hỏi độ chính xác cao
Nồng độ các ion cần phân tích phải nằm trong khoảng 0,005 – 0,025M (không quá

loãng cũng không quá đặc).
Phương pháp Mohr:
12

+ Ưu điễm:
• Thường dùng để chuẩn độ ion Halogen Cl– với nồng độ rất thấp khoảng 0,001M mà


độ chính xác cao.
Có sử dụng chất R tạo ra hiện tương đặc trưng ( xuất hiện kết tủa màu đỏ gạch:

Ag2CrO4 ) để quan sát điểm cuối của quá trình chuẩn độ .
+ Nhược điễm:

Pp này chỉ được sử dụng để xác định các ion Cl– và Br– mà không được dùng để xác



định I– và SCN–
Pp này không thể dùng trong môi trường Axit và kiềm
Các ion tạo với ion chất R kết tủa Cromat( Hg2+ , Pb2+ và Ba2+….) ngăn cản sự chuẩn

độ theo pp Mohr
Không thể chuẩn độ các dd pp màu theo pp Mohr

Nhiều ion cản trở việc chuẩn độ theo pp Mohr
VII.Giáo Viên Nhận Xét
.........................................................................................................................................


.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................

13

.........................................................................................................................................
.....................................................................................................................................

 HẾT

14