Tải bản đầy đủ
TÀI LIỆU THAM KHẢO

TÀI LIỆU THAM KHẢO

Tải bản đầy đủ

11. Võ

Hạ

&

2005 “Nghiên cứu sản xuất chế phẩm BIO-F sản

xuất phân bón hữu cơ vi sinh t rác thải sinh hoạt”.
S

V

N

12.



M

Hằ

1999 Nghiên cứu các yếu tố ảnh hưởng đến khả năng sinh

tổng hợp cellulase của một số chủng vi sinh vật để xử lý rác
C
13.

S
H

q ố NXB K

H

H

Kỹ

H N : 333-339.

2011 Báo cáo tổng kết nghiệm thu đề tài “Nghiên

cứu chế phẩm vi sinh vật xử lý nhanh phế thải chăn nuôi T
S

NN& PTNT.

-

14. N

T



P ổ

15. N

H

2003 Phân hữu cơ, phân vi sinh và phân ủ V

ế Kế
L

C



H

N
H



H

ả N

N

A .

2003 Hệ vi khuẩn có hoạt tính thủy

phân tinh bột, protein, xenluloza hoặc dầu ô liu trong quá trình phân hủy chất thải
hữu cơ

H

Kỹ

C

S

q ố N

K

H N : 288-291

16. N

L

H

L Vă N

H

H

1999 , Phân lập và

hoạt hóa vi sinh vật ưa nhiệt độ có hoạt tính xenlulaza cao để bổ sung lại vào khối
ủ, r t ngắn chu kỳ xử lý rác thải sinh hoạt
S

q ố N

17. T

K

K

H

Kỹ

H N : 531-536.

2006 Tuyển chọn, nuôi cấy chủng vi sinh vật sinh tổng hợp

cellulase và đánh giá tính chất lý hóa của cellulase L
T



C

K

T



Q ố

ă





H N .

18. Kỹ thuật xét nghiệm chuyên ngành ký sinh tr ng và côn tr ng 2002 V
19.





&C

T

H N .

X ế N

2002 Kỷ yếu hội ngh tổng kết hoạt động nghiên cứu khoa

học và triển khai công nghệ giai đoạn 1996 - 2001 của Viện Nghiên cứu Ứng dụng
công nghệ, tr 145-155.
20. L
N

ứ P


ả G

2009 Cơ sở khoa học trong công nghệ bảo vệ môi trường,
ụ .
114

21. V. P
ý



N


Q ếC

, 2006, Thâm canh chăn nuôi lợn-Q ả



22. Q ế

PRISE P

ủ T ủ

ủ ố 10/2008/Q -TT

C

2008

.

ế

ă

ế

16

ă

2020.

23. Sổ tay phân tích đất, nước, phân bón, cây trồng 2005 N
n

1 ă


ả N

.

24. L Vă Tả

2008 “Những vấn đề môi trường bức x c trong nông nghiệp và

nông thôn- nguyên nhân, đ nh hướng và các biện pháp khắc phục” Tạ
P

N

Số ặ

10/2008, tr 5-10.
25. N

Q

T ạ

CTV 2001 Báo cáo nghiệm thu đề tài độc lập cấp

Nhà nước“ Nghiên cứu thử nghiệm và tiếp thu công nghệ vi sinh vật hữu hiệu (E )
trong nông nghiệp và vệ sinh môi trường .T
C

K

26. N

Tầ

M

N

sinh thái và phát triển chăn nuôi N
T



trang trại N
28. T ầ
H

T

K
29. P ạ



ả N

H N .
H

L M

T

T

Sỹ H

T

2008 Nghiên cứu sử dụng cellulase tách t Actinomyces để


P
Kỹ



q ố

ụN

S

Y



ứ IV H

C

H
N

: 901-903.

Vă T ả

Tầ H

K

Kỹ

N

30. P ạ

Vă T ả


H N .

2004 Chăn nuôi lợn hướng nạc ở gia đình và

ả N

T ạ Tầ T
H G



L

N

nghệ sinh học phân bón C

nghiệp N

K

Vă Hả 2004 Bảo vệ môi trường

xử lý phế thải nông nghiệp H
S

T

& CN.

T

27. N

T


V

T

ả N

K

N
T



H
ếC

H

2004 Công
V

.
2004

.

115

Phân bón vi sinh vật trong nông

31. P ạ

Vă T ả

CTV 2004 Nghiên cứu sản xuất và ứng dụng chế phẩm vi

sinh vật trong xử lý nguyên liệu và phế thải giàu hợp chất cacbon làm phân bón hữu
cơ sinh học, H
N

ấ P

& PTNT. N

32. P ạ

Vă T ả

T

H

-

8/2004.

2007 “ Nghiên cứu sản xuất thử nghiệm phân bón đa chủng,

chức năng ứng dụng cho cây trồng qui mô công nghiệp
33. Tổ



ụ T ố

D

KC 04 DA11.

2010 Niên giám Thống kê 2010 N

34. TCVN 6168: 2002 P

VSV





ả T ố

.

z – cellulose degrading

microbial fertilizer.
35. TCVN 6268:2002 P

.

36. TCVN 4884-2005 - P
ế

ĩ

300C.



37. TCVN 4829-2005 - P




Q ố

ạ .

Coliforms. Kỹ
ấ.

39. TCVN 4326:2001 - X
40. T ầ C

ĩ

Salmonella

38. TCVN 4882-2007- P
ế

ạ . Kỹ

V



.

2004 Giáo trình vi sinh vật môi trường N









T

C

ia, tr.79-82.

41. L T

T

X

P

T

T ế M

Tầ H N

(2005), Phân lập và tuyển chọn các chủng xạ khuẩn ưa nhiệt sinh tổng hợp
H

xenllulaza cao


N

K

Kỹ

q ố

N





H N : 872-875.

Tài iệu tiếng Anh
42. Acharya P. B., Acharya D. K., Modi H. A. (2008), Optimization for cellulase
production by Aspergillus niger using saw dust as substrate, Afr. J. Biotechnol., 7:
4147 -4152.

116

43. Ahring, B. K., A. A. Ibrahim, et al. (2001), “Effect of Temperature Increase
From 55 to 65°C on Performance and Microbial Population Dynamics of an
Anaerobic Reactor Treating Cattle

anure”, Water Research 35(10): 2446-2452.

44. Beguin P., Millet J. and Aubert J. (1992),

“Cellulose degradation by

Clostridium thermocellum from manure to molecular biology”, FEMS Microbiol.
Lett, (100), pp. 523-528.
45. Bergey’s manual of determination of bacteria (1986), Academic pressInc,
London and New York.
46. Chellapandi P, Himanshu M, Jani (2008) Production of endoglucanase by the
native strains of Streptomyces isolates in submerged fermentation, Brazil Microbiol,
39: 122-127.
47. Composting Symposium (ISC 1999), Vol 1. Nova Scotia: CBA Press Inc., pp. 113.
48. Coughlan M. and Mayer F. (1998), Cellulose decomposing bacteria and their
enzym system, The procayotes, chapter 20, 460-502.
49. Dan, T. T., Hoa, T. A., Hung, L. Q., Tri, B. M., Hoa, H. T. K., Hien, L.T., Tri,
N. N., (2004), Area-wide integration (AWI) of specialized crop and livestock
activities in Vietnam, Project Report, pp. 24–27.
50. Directive 90/679/EEC of 26 November 1990 on the protection of workers from
risks related to exposure to biologycal agents at work.
51. Directive 2000/54/EC of the Europen parliament and of the council of 18
September 2000 on the protection of workers from risks related to exposure to
biologycal agents at work.
52. DOE (2005), “ Cellulose Structure and Hydrolysis Challenge”, U.S.
Department of Energy Office of Science.
53. Gerber, P., Chilonda, P., Franceschini, G., Menzi, H., ( 2005), Geographical
determinants and environmental implications of livestock production intensification
in Asia, Biores. Technol. 96, 263–276.

117

54. Giao, H. K., (2006), The Current Situation of Livestock Production and Waste
Management in Vietnam, Department of Agriculture and Forestry Extension,
Ministry of Agriculture and Rural Development, Vietnam.
55. Goshi, Sumby, Paul, & Margaret C. M. Smith (2002) Genetics of the phage
growth limitation (Pgl) system of Streptomyces coelicolor A3(2). Molecular
Microbiology 44: 489-500.
56. HeshamM. Abdulla (2007), "Enhancement of rice straw compostinh by
lignocelluloselytic Actinomyces strain", Int. J. Agriculture & biology 9 (1),pp.106109
57. Heymann, D. L. (2004), Control of Communicable Disease Manual, 18th
edition. Washington, DC: American Public Health Association.
58. Hoitink, H. A. J.(2000), Trends in Treatment and Utilization of Solid Waste
though Composting in the United State , Proceeding of the International.
59. I ä
J

M. V

O. K

A. S

ø -Petersen, L., Lystad, H. and

H. (2001), Tests for compost maturity and ecotoxicity, 58 pages. Nordic

Council of Ministers Project nr. 651044-90141.
60. I ä

M. V

O. V

M.

K

A. 2002), Compost

maturity Problems associated with testing, Proceedings of Microbiology of
Composting Insbruck Austria 18.-21.10. 2000, In Press.
61. K

A.



M. 2001 Ecotoxicity tests for compost applications,

Ecotoxicol. Environ. Saf., Environ. Res. Sect. B 49, 1-16.
62. Lausing M. Prescott, John P. Harley, Donald A. Klein (2005), Microbiology.
WCB McGraw-Hill
63. Lausing M. Prescott, John P. Harley, Donald A. Klein (2001), Microbiology.
Lisbon London, (Fourth edition), pp.394-420
64. Menzi H., Gerber P. (2005), Livestock balance approach and its implications for
intensive livestock production in South-East-Asia, BSASA, Thailand 2005, 131144.

118

65. Meyer S., Moser R., Neef A., Stahi U. Kampfer P. (1999)“ Differential
detection of key enzyms of polyaromatic hydrocarbon – degrading bacteria using
PCR and gene probes”, Microbiol., 145, pp. 1731 – 1741.
66. Milala M., Shehu B., Zanna H., Omosioda V. (2009), Degradation of AgaroWaste by Cellulase from Aspergillus candidus, Asian Journal of Biotechnology, 1:
51-56.
67. Pandey A., Nigam P., Soccol C. R., Soccol V. T., Singh D., Mohan R. (2000),
Advances in microbial amylases, Biotechnol. Appl. Biochem. 31, 135-152.
68. Phuong, N. H., Tuan, V. D., Toan, T. D., (2006), Farmers practices in oganic
and inorganic fertilization on crops, trees and vegetables, In: Porphyre, V., Coi, N.
Q. (Eds.), Pig Production Development, Animal Waste Management and
Environment Protection: A Case Study in Thai Binh Province, Northern Vietnam.
PRISE Publications, France, pp. 145–162.
69. R. V. Mirsa, R. N. Roy, H. Hiraoka (2003), On-farm composting method, Food
and Agriculture Organization of the United nations- Rome.
70. Saha B. C. (2003), Hemicellulose bioconversion, J. Ind. Microbiol. Biotechnol.
30(5), 279–291.
71. Shallom, D. & Shoham, Y. (2003), Microbial hemicellulases, Curr. Opin.
Microbiol. 6, 219–228.
72. Sheela Srivastava, P. S. Srivastava (2003), Understanding Bacteria, Springer.
73. Shinke R. (2000), Structures of Amylases: Sulfhydryl and Disulfide Groups in βAmylase Molecules and their Functions, In: Glycoenzyms (Eds. M. Ohnishi, T.
Hayashi, S. Ishijima, T. Kuriki), pp. 83-104, Japan Scientic Societies Press, Tokyo.
74. Smith, K. A., Brewer, A. J., Dauven, A., Wilson, D. W. (2000), A survey of the
production and use of animal manures in England and Wales. I. Pig manure. Soil
Use Manage. 16, 124–132.
75. S

S. G. G

S. C

P. H

N. J. O

J. E.

Morvan, T. (2003), Processes controlling ammonia emission from livestock slurry in
the field, Eur. J. Agron. 19, 465–486.
119

76. Sumitani J. I., Tottori T., Kawaguchi T., Arai M. (2000), New type of starchbinding domain: the direct repeat motif in the C-terminal region of Bacillus sp. no.
195 α-amylase contributes to starch binding and raw starch degrading, Biochem. J.
350, 477-484.
77. TMECC (2000), Test Method for Examination of Composts and Composting.
Firsdt Fianl Release, United States Composting Council .
78. Tuan, V. D., Porphyre, V., Farinet, J. L., Toan, T. D. (2006), Composition of
animal manure and co-products, In: Porphyre, V., Coi, N. Q. (Eds.).
79. Wilkie, A. C. (2000), Anaerobic Digestion: Holistic Bioprocessing of Animal
Manure, Gainesville, FL, University of Florida.
80. Wilkie, A. C. (2000), “Reducing Dairy

anure Odor and Producing Energy”,

BioCycle 41(9): 48-50.
81. http://vietsciences.free.fr/khaocuu/nguyenlandung/phanloaixakhuan01.htm.

120

DANH MỤC BÀI BÁO ĐÃ CÔNG BỐ
1. Lương Hữu Thành, Vũ Thúy Nga, Đào Văn Thông, Nguyễn Hồng Sơn, Phạm Văn
Toản, Bùi Huy Hiền. “Nghiên cứu ứng dụng chế phẩm vi sinh vật xử lý phế phụ
phẩm nông nghiệp làm phân hữu cơ sinh học” Tạp chí Nông nghiệp & Phát triển
Nông thôn năm 2011 T31-35
2. Phạm Bích Hiên, Lương Hữu Thành, Đào Văn Thông, Vũ Thúy Nga.“ Tuyển chọn
chủng vi sinh vật có khả năng phân giải xenluloza cao cho sản xuất chế phẩm xử lý
phế thải chăn nuôi dạng rắn”. Tạp chí Khoa học và Công nghệ Nông nghiệp Việt
Nam năm 2011 T33-38
3. Lương Hữu Thành, Nguyễn Kiều Băng Tâm, Nguyễn Thùy Dương. „Ứng dụng vi
sinh vật làm tác nhân sinh học xử lý phế thải chăn nuôi làm phân bón‟ Khoa học
đất năm 2010 T73-76
4. Vũ Thúy Nga, Lương Hữu Thành, Lê Thị Thanh Thủy, Cao Hương Giang, Nguyễn
Thị Thu Hằng, Phạm Thị Bích Hiên. “ Nghiên cứu ứng dụng chế phẩm vi sinh vật
trong xử lý phế thải nông nghiệp làm phân bón hữu cơ sinh học tại Quỳ Hợp, Nghệ
An” Tạp chí Khoa học và Công nghệ Nông nghiệp Việt nam năm 2010 T82-87 .
5. Lương Hữu Thành, Lê Thị Thanh Thủy, H a Thị Sơn, Nguyễn Ngọc Qu nh,
Nguyễn Thị Hằng Nga, Phạm Văn Toản, Nguyễn Văn Cách. “Khả năng sử dụng chế
phẩm xạ khuẩn trong xử lý phế thải chăn nuôi lợn dạng rắn” Tạp chí Khoa học và
Công nghệ Nông nghiệp Việt nam năm 2012 T124-129.