Tải bản đầy đủ
8 THIÉT KÉ ĐÒNG Hồ / Bộ PHẬN ĐO - METER / GAUGE FACE ĐẺ HIẺN THỊ GIÁ TRỊ THựC - PROCẼSS VALƯE

8 THIÉT KÉ ĐÒNG Hồ / Bộ PHẬN ĐO - METER / GAUGE FACE ĐẺ HIẺN THỊ GIÁ TRỊ THựC - PROCẼSS VALƯE

Tải bản đầy đủ

W
ifd
rđ5ip
l«ctìo
n
Alarm Displays
BuUons

ÌlilỊIII

àockt
R am es
P a n e lt

ỉ3SũSSHMHHHHMHi'

RunUme Tool*
Slíder*
5«Ịfilches
Texỉ Displays
Trends
Value Displays
W indows Controls

VigatdP««:fÍDUofi
Speeđom eỉer-Type Meỉer Dial (270 D egrees]

Short ComRHKit
Ịsp eed o m etei Dial

I

Canccl I

ổMd tọ Toolbox I

Eemovs from tóoÌboiL,

Sau khi nhân đúp vào đồng hồ, ta sẽ trở lại màn hình làm việc và chọn
vị trí để đặt đồng hồ.
Nhấn đúp vào đồng hồ, ta thấy hộp thoại Meter Wizard xuất hiện.
Meter W Ì 2 ATd

OK

Eỉcpf0 « tĩo n :

Face

Ubei
rá i

Color:

ĨMerer
t

Catnceĩ

Texl Coỉoi:

Meler Range
Minimuin;

Tìck Marks

|F

Haxĩnium:, ỊgÕ"

~

Majof Dỉvĩsỉons;

[Ì"

Mínor Divmons:

|T

Tĩck tabels
D ^ y a Label íút Eveiy: |2
<•

h>' \

í

Ạ >

120

pplor;
V

■■I

Maịor 0 ỉvi«ìân(9Ỉ

Decìmat Plac&s;



Nhấn đúp vào chữ Expression và ta thấy hộp Tagname Dictionary xuất
hiện. Chọn “X_Level” và loại DDE Real.
M e te r W iia r d

Expiessìon:
Ị-

Cancvl

M eter/G auge F ace
ta b e l:

ịLevel PV

i FiH Color

Texỉ Coloi:

[

Metei Range

Tick Marks

--------

Minimuin:



M.aior Dívtsỉons:

Maxknum:

ịeõ

Minor Dìvỉ«ĩo|ỉj^: J i

|6

ĩ'
T ic k t ữ b e ls

'

-------- ---

Display a Labd for Eveiy:
Téxt Cólor: IIỊịịlỊỊịỊH

Ịă

Maịoi Diyí»ion(s)

Decimal Plocex:



Click vào Close để trở về màn hình cũ, thay đổi nhãn là Level và click
vào thanh OK để trở về màn hình làm việc.
Lập lại quá trình với đồng hồ hiển thị mức - Flow.
05gi-1iST() l>i<].avii< ĩí-imiivc us»-0íd>íR«!tlJM-iT-»«- ỉt)í>efil‘«-ndoỊ

- P r o cess Control System S e t P o ln t + 2

í

1

SctP oim ^ 2

U ế S ^ iS e tP ó in t^ O O

F ỉo w $ © tP ổ in t“ ữ O

U ẹ v e ỉP ro c ess Vaiue = 0.0

20

,

40

'. 0

ỉ'-:-C'*'-''"'ri-

*»Ị'2Ô4 *f3Sf

V '"'
Meter

i
J

a

<•



1
J

J

J

J

i

i

J

i * '

‘‘

✓ í‘ ' '

l

retum l

121

5.9. THIÉT KÉ B ộ PHẬN ĐIÈU KHIỂN DẠNG THANH TRƯỌT
Tương tự như thiết kế đồng hồ, nhưng ta sẽ chọn Sliders và nhập tên
hộp tagname là “W_Level”.
Ta có thể thay đổi được giới hạn đó. Ngoài ra ta dùng text để chỉ tên
đại lượng cần điền khiển ở phía trên của thanh trượt.

[EẤ

S lỉd e r W iz a rd

Tagnam e:

OK

ÍW Leve

C ancel

SỊÍde f a c e
LabeC’

ịLevel

Fúl Color: ■ ■ i
r '
'

/
í



T e xt Color:

^ ,

~s1ỉtfe Ranợe
Mmimum:

- T ìc k M a r k * -----------------



M aịar D iv isĩo n s:

Ma»knuoi: Ịĩõõ
f T ĩc k t a b e l*

Minor D ĩv ĩsìo n s:

.......

.........................

D ísp lạy a L a b e l for Éverỉii:

Texl Colov:

B B Ii

ỊT

[l

Maịor D ĩv fs ĩo n {f|

Decỉniạt P lapes: [ĩ

Ỉ-XSIO IKddcU*' - rr a ỉn in tỉ U£e ufd.v!Kechl>oi-eỉ4r. ỉ||IX*n.h«ndoi

IteuaHL

mmầ

'k®v?H"ốộí pộỉrđ: * 0.0

PlovN Set PọíOtr-O.O

LộVôl pỊTữcaẹs Value = 0 0

i 1
^

40JP-;

'•

^

....I t Ỷ i
L ev ílP V
iữ'

*-

.rtrt. . ...

return

122

:*

5.10. THIÉT KÉ BÒN CHỨA DUNG DỊCH
Ta dùng chức năng vẽ hình chữ nhật-

Rectangle” trong drawing

toolbar để vẽ bồn chứa
Nhấn đúp vào bồn chứa, ta thấy xuất hiện hộp thoại.
Đánh dấu vào ô Fill Color Analog và Percent Fill Vertical
Nhấn đúp và nhập vào Expression và dòng chữ W_Level. Sau đó ta sẽ
chọn màu cho dung dịch.
Ta có thể dùng Text để chỉ chức năng bồn chứa.
T ouch tín ks —

u«eí Inpĩrtí
ị r*
DUcreỉe
Analog
r
r -------- Sỉring

~m Color

ir

Diícrete

n

Discieỉe

ị P*

Analog

F

Anãlog

Diícrete Alarro

r

DiscreteÁlarin

r*

DiscrỉUe Aliiim

ịF

AnalogAlaim

r

AnạlógÂlarin

p

Analữtí Alarm

Verlícal

r

Heighl

Hofizonial

r

Wícfth

T ouch PushbuHons

Percèni RB ~

ị- Locátíbrt ị

r

Veitical

17

Verhcal

p

Horizontal

p

Hofízontal

I

Ị“ MỈ«cellar»èOu*------ pValue Dísplay " -—

|jr

Discrele Value

In

VmbiĐty

Ịp

Oiscĩet-íỉ,

ỊIF

Aclion

r

Bíìnk

ị r~

Aĩtoíogí

Ị”

SNíJW! WÌnđDW

p

íUiiny,

n

HiđeWìnđow

r*

Oríentatmr)

r"

Oisable

ỉ,..,..... ------------------- -----------------—


1
------ —

yerticạl Fill

1
1

iỉ

r>Analợg Valuo

Expíesiỉcm:

OK

W _Level

I

Cancel

Píoperties
Value a l MâK Fìtl:

100

p Díiectìon

r

Mají* FiH- ỊĨÕÕ'

Clear

M iaX P iỉl: |Õ”

Value ạt Mịn FỈIL'

t^yp

Text Color----

Ì r*

Ị Obịecí s ìĩe - —

ị Sliders

ir
r

Ị-UneCoÌof -

Down

Background Color:

123

5.11. K É T Q U Ả V À K I Ẻ M T R A

Kểt quả là trên màn hinh của ta xuất hiện hình ảnh này.
É r a S Ĩ O D idactìe- TrainingU5e onji.v|Rechỉ>et^tr. ỈỊllXenkenđor
• l « í - ỈẶ » lip tc â ỉ



RiSứÌBMẬ■
m]

'Siiaiom'

.............................



- Process Control System Level Set Point + 2

Flow Set Polnt t 2

L9VôỉỔétPoint = 0 0

F ỉo w S e tP o ỉn t- 0.0

leveiotvựater

L€^1 P roceạs Vslue = 0 0 '
20

1ÍS l,Ũ ta

80.0 --

ù

40

10 .0 -Q

1 %J0

SQO

40.ŨT

.

8 - 0 -'
60 :

Levỡl PV
r

40^

M Ũ - , .r

7Jữ-_

‘ 0 0 - ■-

OD

te v e i

'

-

'
-

fỉo w

return

Thoát ra và dùng Window Viewer để kiểm tra
Kiểm tra xem hệ thống PCS đã được bật lên chưa. Đặt chế độ tự độngautomatic tại 2 Moduie điều khiển mức - Level và lưu lượng- Flow.
Bắt đầu điều khiển trên màn hình, ta sẽ quan sát thấy bộ điều chỉnh
hoạt động như ta điều khiển trên màn hình.

5.12. MỞ RỘNG ỨNG DỤNG CHO PHÀN MÈM WINCC
Với các kiến thức và kỹ năng được thực hiện thành thục trên nền
InTouch có thể thiết kế các giao diện điều khiển cho các ứng dụng bằng các
phần mềm khác. Với các thiết bị tự động điều khiển quá trình trong công
nghiệp hiện nay tùy theo xuất xứ có thể có các phần mềm ứng dụng khác
nhau. Việc tạo các giao diện ứng dụng tùy thuộc vào mục đích điều khiển.

124

Với thiết bị mô phỏng hệ thống điều khiển quá trình công nghệ chưng cất
đề cập ở chươiig trước tương tự cũng có thể triển khai thiết kế giao diện điêu
khiển trong phần mềm WinCC.

Bài thực nghiệm thiết kế giao diện điều khiển trên phần mềm
WinCC
Muc đích
-

Tạo kỹ năng thiết kế giao diện giám sát các thông số quá trình công
nghệ.

-

Biết cách sử dụng thư viện tool để thiết kế nhanh hơn, đẹp hcm.

-

Biết thiết lập cách kết nối PLC - WinCC.

Thiết bi
-P L C
- Hệ thống chưng cất
- Máy tính
- Phần mềm WinCC license
- Card thu thập dữ liệu CP5611
Nôi duns thiỉc nshiêm
- Tạo Project tùy theo qui mô của Project mà chọn các loại sau đây:
Singlc_User Project: Prọịcct đơii một người dùng.
Multi User Prọịect: Project nhiều người dùng hay cùng một
Project mà nhiều máy tính khác nhau sử dụng. Các máy tính này phải
có quyền ưu tiên ngang nhau (đều ở cấp độ Server).
Muti_Client Project; nhiều người sử dụng (ở cấp độ Client) có
thể truy cập cùng một cơ sở dữ liệu của một project (ở câp độ
Server).
Open an Existing project: mở một project đã có sằn.

125

W
m
C
CExplorer
C reate a N e w Proiecí
~s in g lo

u s o r Pfojõ5r^

Muỉli-User Proịect
Mcỉlỉi-CIient Píoịect

1

^



í” " o p e n a n E x ís t in g P r o ịe c t

C ancei



Tạo Driver kết nối WinCC-PLC
Driver là phần giao tiếp giữa WinCC và thiết bị PLC
• Để tạo một Driver từ Navigation Window của WinCC Explorer
ta right_click vào Tag Management chọn Add New Driver
J O |x j

WinCCEKplorer - C:\5iemens\WinCC\WiiịCCPr0]ficts\l:est\te5t^CP
Pie Eđt View Eđtes Tũols Help

D áí| H ►
B

test
Ị ^ Computer

Q

ù-6“£Q »-s-ft- Í-S
k-Ã-o i!i
Namế
^;^Internakâg7

ỉm .

ĩnternaỉ tags

0 Ì ip iB W

, g]. Internal tagf AddNevvDriver...
|-/struđuretag
-|^J" G
raphics Designe — --------- —
Mị AlarmLogging
Properties
JJ TagLogging .....
I


Dpnnrh P ip c i n n p r

test\TagManagement\

«I-J

ỊÌxỄẽrna! ĩagsỉ 0/ Llcense: 1024

NUM

.ổ


Cửa sổ Add new driver hiện lên, ta chọn loại Driver tương thích.
Với việc giao tiếp họ PLC SIMATIC S7 300/400 chọn kênli “SIMATIC S7
protocol Suite.CHN”.

126

Thiết kế giao diện giám sát
Cách tạo một Picture:

Từ Navigation Window của WinCC Explorer, right_click vào
Graphics Designer và chọn New Picture.
WinCCEKplorer - C;\Sìemens\W ìnCCXW InCCPfOiecto Ip s t t f s t M rp
File

B -

Edit

View

Editors

Toois

Heip

ỉm .

Name

test
I ^ Computer

-

9:

(tỉ' m i Tag Managemenl;
structure tag

H H SB B
0 1 Alarm Logging
J TagLogging
^ Report Designer
^ Globaỉ Script
^ 3 Text Library
^
User Admỉnistrator
0

CrossRePerence

^

Redundancy

^

User Archive
Timesynchroni2 atÌon

test^Graphlcs Deslgner\

Open
New pictur
Graphic OLL
Select ActỉveX Controỉ
Convert pictures

> Right_click vào
Graphics D esginer
> C họnN ew

Convert gíobal library
Convert project library
Propertỉes
'
.
^
ri^õbjict(s)

NUM

Học viên thiết kế giao diện giám sát íheo mẫu sau:

127

HỆ THỐNG CHƯNG CẮT
t

33 .5 0 0 (t
NldítaíT2

33.500 (t

KliỂtđôTS

34.100 (t

NhiỂ(đđT4

3 3 .5 0 0 ^

NUểtđỔTS

34.100

HtóSt.ỊẨTẹ.

34.100

pQ ị

803.241«bit

VTT4Mn-1l33jũŨ{tị
/ssísẽìs2fsá\ 11

___

32.400
m

ầ im

33.500 ^

MMaa<;T9

33.000

MinỂtđđTlO'

33.000 Ổ

MlaÃd.;'TU

33.000

NHâaiTỊ2

33.000

Phúc trình
Học viên báo cáo lại giao diện giám sát do mình tự thiết kế và chạy thử
giám sát một vài thông số.

128

TÀI LIỆU THAM KHẢO CHÍNH
1 ]. Mastering practical close-loop control
Edward Gasper , FESTO Singapore 9/1999
[ 2 ]. Control o f temperature, flow, pressure and ĩilling level
Editor: Frank Ebel, Pub. D73770 Denkendof 11/1998
' 3 ]. http://catalog■festo■com/ (Jul. & Aug. 2004)
' 4 ]. http://www.festo.com/INet Domino/ (Jul. & Aug. 2004)
[ 5 ]. http;//www.festo-didactic.com/int-en/leaming-2.0 (Mar. 2008)
[ 6 ]. Young Brent R. A real-time approach to process control - America ;
John Wiley and Sons , 2000
[ 7 ]. Armfield Limited. Multifunction process control; ebooks - England,
2000
' 8 ]. Daniel. Automatic Control Enginering, Prentice Hall, 1995
[ 9 ]. Devidas Shetty. Mechatronics System Design, PWS, 2000
[10]. John F.Wakerly, Digital Design Principles and Practices, Prentice
Hall,1990.
[11]. William Stallings, Computer Organization and Architecture, PrenticeHall, 1996.
[12]. Robert H. Bishop, The Mechatronic Handbook, CRC Press, 2002
[13]. I.E.E.E. - ASME Transactions on Mechatronics. - USA : New York ,
2006
14]. Nguyễn Ngọc cẩn, Kỹ thuật điều khiển tự động Tập I và II, Nhà xuất
bảnKhoa học và Kỹ thuật, 1998
[15]. Tnrcmg Hữu Chí, Cơ điện tử, các phần tử cơ bản. NXB Khoa học và
Kỹ thuật, 2005
[16]. Lê Phan Hoàng Chiêu, Mô hình thực nghiệm hệ thống tự động hoá quá
trình chưng cất, Sở Khoa học - Công nghệ TP. Hồ Chí Minh, 2008.

129

MỤC LỤC
MỞ ĐẢU

3

C Á C T H U Ậ T N G Ữ V IẾ T T Ẳ T

7

Chương I. KHÁI NIỆM VÀ c ơ s ỏ LÝ THUYÉT

9

1.1.

C ác khái n iệm cơ bàn tron g Đ K T Đ

9

1.2.

M inh h oạ, giải thích các đại lư ợ n g c ơ bản

1.3.

C ơ s ở xâ y d ự n g hàm truyền b ằng th ự c n g h iệm H T Đ K v ò n g kín

22

Chương 2. CÁU TẠO VÀ NGUYÊN LÝ HOẠT ĐỘNG CỦA HTĐKQT

39

2 .1 .

Trạm đ iều k h iển m ức

39

2 .2 .

Trạm Đ K lưu lư ợ n g

42

2 .3 .

Trạm Đ K n h iệt độ

45

2 .4 .

Trạm Đ K áp suất

47

2 .5 .

v à ví dụ cá c Đ K T Đ

K ết n ối H T Đ K Q T

Chương 3. B ộ ĐIỀU CHỈNH SÓ CÔNG NGHIỆP

14

48

53

3 .1 ,

T ính chất và khả n ăng sừ d ụ n g

53

3 .2 ,

Cài đặt b ộ Đ C S C N

56

3 .3 ,

H oạt đ ộ n g

56

Chương 4. VẬN HÀNH HTĐKQT

75

4 .1 .

B ả n g đ iều k hiển

75

4 .2 .

Cài đặt phần m ềm IN T O U C H

76

4 .3 .

C ấu trúc hệ th ốn g PC S

77

4 4.

Sử dụng H T Đ K Q T

79

4 .5 .

Phát triển th ự c n gh iệm H T Đ K Q T trên c ơ s ở s ử d ụ n g W in C C

87

Chương 5. THIẾT KÉ GIAO DIỆN ĐIỀU KHIÉN

113

5 .1 .

T ạ o m ột ứ n g d ụn g b ằng phần m ềm IN T O U C H

113

5 .2 .

M ờ cử a sổ W IN D O W

114

5 .3 .

V à o W in d o w properties

115

5 .4 .

T h iết k ế

button ch o đ iều k h iển m ứ c

115

5 .5 .

T h iết k ế

button ch o đ iều k hiển lưu lư ợ n g

117

5 .6 .

T h iết k ế

h iển thị g iá ữ ị SP

117

5 .7 .

T h iết k ế

h iển thị g iá trị th ự c P V

119

5 .8 .

T h iết k ế đ ồ n g h ồ hiển thị g iá trị th ự c

119

5 .9 .

T h iết k ế b ộ phận đ iều k h iển dạng th an h trượt

122

130