Tải bản đầy đủ
2 MỞ CỬA SỔ WINDOW

2 MỞ CỬA SỔ WINDOW

Tải bản đầy đủ

Hãy xoá hết những gì ờ bên trong íìle đó.
File này chính là một trong những ứng dụng của hệ thống PCS.

5.3. VÀO WINDOW PROPERTỈES
Để thay đổi những đặc tính cùa Window. hãy vào Windows và sau
đó Window Properties.
Ỉjidow Properties
^ame;

W ĩnỉk)w £ol0i: Ị_____ J

Ịm íĩE

Cancd

'orament' Vortage fìir alle Bìldschírme
Wỉnd 0¥i T y p e ................ ..............................
r Replace

^

pveríaá:

Eopup ỉ

r Frame S ỉy le ------------------ —

^

^

ỉione

Sĩnsle
F Tftle

Bm

Đôiiblè

^

(

"ị

Dìmension*

-— —
âciilrt*

XLocatÌon;

Ịo

Y Locaíicm:

*

I

WindowWịđth: p *0
Wimfaw Hẹighl: ị<80

SỊze Conliols

5.4. THIÉT KẾ NÚT NHẤN - BƯTTON CHO ĐIÈU KHIẺN
MỨC - LEVEL
Thiết kế nút nhấn sao cho mỗi lần nhấn thì setpoint sẽ tăng lên hai
đơn vị.
Tạo nút nhấn bằng cách sử dụng biểu tượng “ Rounded Rectangle” ở
trong Draw Object Toolbar.
KỊ m # / ±j
í
ầ Ê ís
B
■ Fiíĩ Q | T e i i ịvinO

-3\ư.]Ặ'Wỉ
»[521' »1350

Click vào chữ “Text” để nhập chữ vào nút nhấn.
115

Hãy nhập vào dòng chữ “ Level Set Point + 2
đê chỉ ra tác dụng của nút nhấn.

Dòng chữ này dùng

Khi đã nhập chữ xong, muốn thay đổi nội dung của chữ thi nhấn
phím [ Ctrl]+[L] hoặc vào trong text properties để thay đổi nội dung.
Sau đó ta hãy nhấn đúp vào nút nhấn thì thấy sẽ xuất hiện 1 hộp
thoại. Ta hãy đánh dâu vào “ Push Button Action”.
- Touch

iH it --------

r

Oisciete

r
r

D ÌK ie le

1“

'Analog

Analotì

F
r

......... ĨĨĨĨĨS...

rU n e C d o r----------- - Fai Color -- r*

Analos

Disciete Alaim

r~

Điscrete Ataĩm

r*
r*
ĩ”

Analog Alarm

p

ArtòlogAiarm

!“

: p

Dí»creỈ6

1 r
Veitical
ị r
wath
1 p
Horíxontal Ị ỉ”
“Hì»cenaneữu«----- “ Vaiue Displaỹ —— ”
DiỉcrLyaL] r"
Vỉsỉbìtiỉy
DÌRcreỉe
r
BHnk
r*
Anaíoy
r* Orienlation
p
Síríng
» ^
k
r
Dísable
- ........................

r .....
r
Horũmrtal

DĩspíCĩte'
Anọỉop
Diíỉcre!e Atarm
Aríãíog Alsíĩm

Percent Fĩlỉ

SKdeií

r

— “ ĩe x tC o lo í^ --*^----

r
r

V e i^ a l




^ VO

í;

Nhấn đúp vào nút Action.
ở trong ô này, hãy nhập vào dòng “ W_Level= W _Level + 2”.

116

T ouch -> Aclion Sciipl

Koỹequívdỉenl — —
r cw

r s.hift

CondiUon Tỹpe:
Del



l^ey -

I Hone

On Kẹp Btmn

Ciit 1

Copy

P asle

sa
Ciìm^
SciipU u«ed: 1

Undữ

C|ear

ỵ«ÙWe

Eind. 1 +TAb Ị -TAB

Funckìont

W_Level = W_Level ♦ 2 j

ề i

;
Sỉrm g..
MattL.

Add-on*...
U-uc..,


!F

ELSE1

AND

lagiDữma...

THEN

EL,SE IF

OR

.FỊsW...

HOT

ỵỡndovi.,.

é m r

H e^,

1

Click vào Ok để trở về menu trước.

5.5. THIÉT KÉ NÚT NHẤN - BLTTON CHO ĐIÈU KIỆN L ư u
LƯỢNG FLOW
Tương tự như thiết kế nút nhấn cùa điều khiển mức. Nhưng ta sẽ
nhập vào dòng chữ “ W-Flow=W_Flow + 2”,

5.6. THIÉT KẾ DÒNG CHỮ HIỀN THỊ GIÁ TRỊ CỦA SETPOEVT
Dòng chữ này cho biết giá trị hiện thời của setpoint.
Click vào nút Text trên menu Drawing Toolbar và đánh vào dòng
chữ “ Set Point= 0.0” .
Sau đó nhấn đúp vào dòng chữ, ta thấy xuất hiện hộp thoại.

117

r ,p’is«ỉitejíạâfní!
p .M mM ỂỂi
r“

Heijghr

r

Width

Mỉscelỉaneữu*

r
r
r

Vi»ìbìmy
.
'
Orientation

Đánh dấu vào ô Value Display Analog và click.
Xuất hiện hộp thoại tiếp theo “ Output -> Analog Expression”.
Outp(it‘>Analog Expresỉìon
.............. ............. ............................

ÚK

€jy>ie*«ion: ^ ____________________________________ _________
^’ịw_Level

Cancei

Nhấn đúp vào dòng chữ, ta thấy hộp thoại nữa Tagname Dictionary
í'

v''*íi*.V-•V'• '■< '^ '""V• r-T-í^V'''' %■

Dictìonaiỹ - Tagname Deíĩnilíon
ỉlÒ¥i !Eeklore p.eĩcte I
ĩa É tn ắ m r | w

Flo «

|*SjFỊie«

jỊC Ị s,^lect. . y? j
^

-

t^ iice ị

Đone

DDE Reat

■HỉVỉ'^''‘ĩy%'}ỹỉ:ĩ-ỵĩ^'ịĩ^^ĩ;'--p,^ỹ^ỵị..:.Ị<ị: r,'^' ' .'
^ Head onlj^

(*" fì eaỏ y.rite

£oDimanl:ỊAcccsíLevel
Ỷ*

LogDôta

ư

Lop£venỉè '

p DetenỊịve Vaíưe r Reỉenlive pQri!||Delei«
sfe,ẵW'’ì='i‘' :

Nhập vào dòng chữ “ W-Level” ở thanh tagname và chọn loại I/O
Real.

118

V y

Thoát khỏi hộp thoại.
Hãy lập lại quá trình trên với điều khiển lưu lượng FIow.

5.7. THIẾT KÉ DÒNG CHỮHIẺN THỊ GIÁ TRỊ THựC
Tương tự như thiết kế của dòng chữ setpoint, nhưng ta sẽ nhập vả
chữ “ X_Level” và “X_Flow”.
Ta sẽ thây màn hình của ta như sau:
I)i
ìỊiTVnKeníor

12» £dit Áxt*ĩ^ Xttt

mmm

Ẹỳiỹ

'

Process-Gontrol System ,

Set
Polnt + 2 Ì
SetPolnt

-

.

Set
P(jtin + ?
SetP(jtin

---------------' ;
Lev®tSetPolrÌỊ = O Ộ ?..

.

u ., ; ,



'FỊoW'ệet'Poịnt.a 0,0

Lsv*elProcesầValueí:6,ịji 1

'

'

>'.1 . - I

Ị |||Ệ |Ệ |I ^ Ì ||

í â

return 1

ĩ 'E : S 7 f j

5.8 THIÉT KÉ ĐÒNG H ồ / B ộ PHẬN ĐO - METER / GAUGE
FACE ĐẺ HIẺN THỊ GIÁ TRỊ THựC - PROCẼSS VALƯE
Click vào biểu tượng Wizards trên thanh Toolbar.
Hãy chọn dòng chữ Meters ở hộp chữ bên trái và chon loai đồng hồ ở
bên hộp bên phải.

19

W
ifd
rđ5ip
l«ctìo
n
Alarm Displays
BuUons

ÌlilỊIII

àockt
R am es
P a n e lt

ỉ3SũSSHMHHHHMHi'

RunUme Tool*
Slíder*
5«Ịfilches
Texỉ Displays
Trends
Value Displays
W indows Controls

VigatdP««:fÍDUofi
Speeđom eỉer-Type Meỉer Dial (270 D egrees]

Short ComRHKit
Ịsp eed o m etei Dial

I

Canccl I

ổMd tọ Toolbox I

Eemovs from tóoÌboiL,

Sau khi nhân đúp vào đồng hồ, ta sẽ trở lại màn hình làm việc và chọn
vị trí để đặt đồng hồ.
Nhấn đúp vào đồng hồ, ta thấy hộp thoại Meter Wizard xuất hiện.
Meter W Ì 2 ATd

OK

Eỉcpf0 « tĩo n :

Face

Ubei
rá i

Color:

ĨMerer
t

Catnceĩ

Texl Coỉoi:

Meler Range
Minimuin;

Tìck Marks

|F

Haxĩnium:, ỊgÕ"

~

Majof Dỉvĩsỉons;

[Ì"

Mínor Divmons:

|T

Tĩck tabels
D ^ y a Label íút Eveiy: |2
<•

h>' \

í

Ạ >

120

pplor;
V

■■I

Maịor 0 ỉvi«ìân(9Ỉ

Decìmat Plac&s;