Tải bản đầy đủ
II. Mặt cắt thực dụng của đập không tràn.

II. Mặt cắt thực dụng của đập không tràn.

Tải bản đầy đủ

Thiết kế sơ bộ ttđ NàLOà

Đồ án tốt nghiệp

* Xác định s:
Độ dềnh cao nhất của sóng đợc xác định nh sau:
s =ks. hs1%
Trong đó : hs1%- chiều cao sóng với mức bảo đảm 1%; đợc xác định nh sau
(theo QPTL- C1-78):
- Giả thiết trờng hợp đang tính toán là sóng nớc sâu
(H > 0,5)
-Tính các đại lợng không thứ nguyên

gt gD
,
, trong đó t(s) - thời gian
V V2

gió thổi liên tục . Vì không có tài liệu nên ta có thể lấy t=6 (giờ) =21600(s).


gt
=
V

9,81.21600
= 5168,1. ;
41

gD 9,81.350
= 2,04 .
=
V2
412

- Theo đờng cong bao phía trên ở đồ thị hình P2-1 ta xác định đợc các
đại lợng không thứ nguyên:
gh
= 0.065
V2
gh
= 0.0028
V2



g .t
= 0,48
V

gh
= 0.0028
V2

Chọn trị số nhỏ nhất ta đợc

Từ đó ta xác định đợc :

g .t
= 3,45
V



h=



g .t
= 0,48
V

0,0028.412
= 0,48 (m).
9,81

t=

0,48.41
= 2,01 (s).
9,81

- Bớc sóng trung bình đợc xác định nh sau.
=

gt 2 9,81.2,012
=
= 6,31
(m).
2
2.3,14

-Ta thấy H = 4,38 m > 0,5. = 0,5.6.31 = 3,55 đúng với giả thiết.
-Tính hs1% =k1% . h
Trong đó k1% tra ở đồ thị hình P 2-2 ứng với đại lợng

gD
= 2,04 , ta đợc
V2

k1% = 2,02.



hs1% = 2,02.0,48=0,97 (m).
75

Thiết kế sơ bộ ttđ NàLOà

Đồ án tốt nghiệp

- k s tra trên đồ thị P2-4 ta đợc k s =1,14
s =ks. hs1% =1,14.1,46 =1,66 m
b. Xác định h và s ứng với gió bình quân lớn nhất V :
'

* Xác định h : theo công thức:
2

V' D'
Cos s (m) .
h=2.10 .
gH
-6

Trong đó : V- vận tốc gió bình quân lớn nhất tính toán,V= 30 (m/s).
D - đà sóng ứng với MNDGC , D= 400(m).
g - gia tốc trọng trờng, g= 9,81 (m/s2).
H- chiều sâu nớc trớc đập, H=7,88 (m).
z- góc kẹp giữa trục dọc của hồ và hớng gió , z=00.
h =2.10-6.

412.600
Cos 0 0 =0,026(m).
9,81.7,88

* Xác định s ' :
Độ dềnh cao nhất của sóng đợc xác định nh sau:
's =k s . hs1%

Trong đó : hs1%- chiều cao sóng với mức bảo đảm 1% ứng với gió bình
quân tính toán lớn nhất; đợc xác định nh sau (theo QPTL- C1-78):
- Giả thiết trờng hợp đang tính toán là sóng nớc sâu
(H>0,5 )
-Tính các đại lợng không thứ nguyên

gt gD '
;
, trong đó t(s) - thời gian
V' V'2

gió thổi liên tục . Vì không có tài liệu nên ta có thể lấy t=6 (giờ) =21600(s).


9,81.21600
= 7063,2
30

gt
=
V'

;

gD '
V

'2

=

9,81.400
= 4,36 .
30 2

- Theo đờng cong bao phía trên ở đồ thị hình P2-1(GTTC) ta xác định
đợc các đại lợng không th nguyên:
gh
V

'2

gh
V

'2

= 0,092
= 0,0038




g .t
= 4,38
V'
g .t
= 0,61
V'

76

Thiết kế sơ bộ ttđ NàLOà

Đồ án tốt nghiệp

Chọn trị số nhỏ nhất ta đợc

gh
V

'2

= 0,0038

Từ đó ta xác định đợc :

h=
t=



g .t
= 0,61
V'

0,0038.30 2
= 0,35 (m).
9,81

0,61.30
= 1,86 (s).
9,81

- Bớc sóng trung bình đợc xác định nh sau.
gt 2 9,81.1,86 2
=
=
= 5,43
(m).
2
2.3,14

- Ta thấy H=4,38> 0,5. =0,5.5,43 =2,71 đúng với giả thiết.
-Tính hs1% =k1% . h
Trong đó k1% tra ở đồ thị hình P2-2 ứng với đại lợng

gD '
V'

2

=4,36 ta đợc

k1% =2,01



hs1% =2,01.0,35=0,7 (m).

- k s tra trên đồ thị P2- 4 ta đợc k s =1,22
' s =k s . hs1% =1,22.0,7 =0,85 m
Thay tất cả các giá trị đã tính toán đợc ở trên vào hai công thức trên ta có:
đ1= MNDBT+h+ s +a = 386,26 +0,015+1,66 + 0,5
=388,43m.
+0,026+0,5 =391,37m.

đ2= MNDGC+h+ ' s +a =390 + 0,85

Vậy ta chọn cao trình đỉnh đập là đ = 391,4 (m).
2. Chiều rộng đỉnh đập.
Chiều rộng đỉnh đập phụ thuộc vào yêu cầu bố trí cầu công tác, đờng
giao thông. Do không đảm nhiệm giao thông và tràn chỉ có 1 khoang không
có cầu công tác. Nên ta chọn bề rộng đỉnh đập b = 3 (m).
3. Bố trí các hành lang.
Các hành lang (lỗ khoét) trong thân đập có tác dụng tập trung nớc thấm
trong thân đập và nền, kết hợp để kiểm tra sữa chữa hành lang ở gần nền để
phụt vữa chống thấm .

77

Thiết kế sơ bộ ttđ NàLOà

Đồ án tốt nghiệp

Kích thớc hành lang chọn theo yêu cầu sử dụng, hành lang phụt vữa
chọn theo yêu cầu thi công bìh = 3ì4 (m).
Trong đó - H : cột nớc tính đến đáy hành lang.
- J : Gradient thấm cho phép của bêtông lấy J = 10ữ15 .
III. Mặt cắt thực dụng của đập tràn .
1. Chọn mặt cắt đập tràn.
Chọn mặt tràn dạng ophixêrôp không chân không loại 1. Vì loại này có
hệ số lu lợng tơng đối lớn và chế độ làm việc ổn định.
- Chọn cao trình ngỡng tràn ngang với cao trình MNDBT(tràn tự động)
nt = MNDBT = 386,26(m) .

- Cột nớc tràn thiết kế Ht = 3,7(m).
- Chọn hệ trục xoy nằm ngang cao trình ngỡng tràn, hớng về phía hạ lu,
trục xoy hớng xuống dới, gốc O ở mép thợng lu đập ngang cao trình ngỡng
tràn.
- Vẽ đờng cong theo toạ độ ophixêrôp trong hệ trục đã chọn.
- Tịnh tiến đờng cong đó theo phơng ngang về phía hạ lu cho đến khi
tiếp xúc với biên hạ lu của mặt cắt cơ bản.
- Mặt hạ lu nối tiếp với sân sau bằng mặt cong có bánh kính R.
R = (0, 2ữ0, 5)(P+Ht).
Trong đó:

- P = MNDBT Đ = 386,26 378 = 8,26(m) .
- Ht = 3,7(m).

78

Thiết kế sơ bộ ttđ NàLOà

Đồ án tốt nghiệp

MNDGC

Bdd
Hdd

MNDBT

Htr
Đuờng cong ophixêrốp

h>0,4Htr

P
R
đáy

B

R = (0, 2ữ0, 5) (P+Htr ) =(0, 2ữ0, 5).(8,26+3,7) = (2,392ữ5,98).
Chọn R = 4 (m).
Ta có : bảng toạ độ đờng cong mặt đập không chân không:

TT
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17

X

Y
0
0.1
0.2
0.3
0.4
0.6
0.8
1
1.2
1.4
1.7
2
2.5
3
3.5
4
4.5

0.13
0.04
0.01
0
0.01
0.06
0.15
0.26
0.39
0.57
0.87
1.24
1.96
2.82
3.82
4.93
6.22

79

X(m)
0
0.37
0.74
1.11
1.48
2.22
2.96
3.7
4.44
5.18
6.29
7.4
9.25
11.1
12.95
14.8
16.65

Y(m)
0.481
0.148
0.037
0
0.037
0.222
0.555
0.962
1.443
2.109
3.219
4.588
7.252
10.434
14.134
18.241
23.014