Tải bản đầy đủ
Những tác động tích cực của đầu tư tới sự phát triển KCHTGTVT

Những tác động tích cực của đầu tư tới sự phát triển KCHTGTVT

Tải bản đầy đủ

- Cu cng lm mi
5. Hng khụng
- S tu bay s hu

M
Chic

6

156

198

250

360

8

11

13

17

Ngun: V Tng hp kinh t quc dõn - B K hoch v u t.
BIU PH LC1: TC GIA TNG LIấN HON CA CC KT QU U T
PHT TRIN KCHTGTVT GIAI ON 2001-2004

Ch tiờu
1. ng b
- ng lm mi v nõng cp
+ Trung ng
+ a phng
- Cu trờn cỏc quc l
2. ng St
- S Km ng st (chớnh tuyn)
- Khụi phc v lm mi cu S
- Thay ray v t vt
- Nng lc /s Thng Nht
3. ng sụng
- S km ng sụng
- S km ng sụng a vo khai thỏc
- Cu cng lm mi
- Ci to lung lch
4. ng bin
- Cu cng lm mi
5. Hng khụng
- S tu bay s hu

Tc tng trng liờn hon
2001 2002 2003 2004
100
12
12
11
100
12
12
11
100
12
12
11
100 11.574 1.743 1.958

11.7
11.7
11.7
5.0

100 17.153 17.601 45.695
100 18.182
25 16.923
100
20
0 6.481

26.1
20.0
8.5

100 58.333 -7.895 -14.28
100 26.744 26.606 44.928
100 32.632 25.397 77.215

7.7
32.5
43.4

100 26.923 26.263

44

32.1

100 37.500 18.182 30.769

28.6

Sau 4 nm thc hin vn u t ton xó hi cho xõy dng c s h tng,
nc ta ó thu c nhng thnh qu tt p. C s h tng ca cỏc ngnh
ng b, ng st, ng thu v ng hng khụng u c ci thin ỏng
k, nng lc tng thờm qua cỏc nm.
Ngnh ng b ó lm mi v nõng cp c 61387 km trong ú cú 5329
km ng quc l, 62064 km ng a phng (bao gm khong 8000km
ng giao thụng nụng thụn, 4000km ng ụ th, cũn li l ng tnh l v
huyn l) v xõy dng, ci to 47610 m cu. Hng nm ng lm mi v nõng
cp tng lờn 11,7%, s met cu trờn cỏc quc l tng bỡnh quõn 5%/nm. Ngnh

ng st tuy khụng xõy mi thờm tuyn ng st no song ó ci to nõng
cp 237km ng st (thay ray v t vt), khụi phc v lm mi 6090 m cu
ng st. Nh u t nõng cp h thng ng st Thng Nht m nng lc
vn ti tng lờn t 45 triu tn nm 2001 lờn 57,5 triu tn nm 2004. Ngnh
ng sụng ó m rng khai thụng nhiu tuyn vn ti thu, s km ng sụng
a vo khai thỏc tng thờm 127 km, ci to 659 km lung lch v xõy dng
mi 533 m cu cng trong 4nm; h thng thụng tin bỏo hiu hng dn giao
thụng trờn cỏc tuyn ng ngy cng c hon thin. Ngnh ng bin vi
nhiu cụng trỡnh cng c khi cụng v hon thnh trong giai on ny (c
bit l nm 2004) lm tng thờm 969m cu cng c lm mi, trung bỡnh hng
nm tng 32,1%.. Ngnh Hng Khụng vi trờn 6 nghỡn t u t trang b h
thng mỏy bay lm s tu bay s hu tng lờn 49 chic so vi 6 chic nm 2000.
H thng giao thụng ụ th ton quc trong nhng nm qua tuy khụng xõy
dng mi nhiu nhng cht lng c ci thin ỏng k. cỏc ụ th t loi
III tr lờn, hu ht cỏc tuyn ng chớnh u c ri nha, nõng cp h thng
thoỏt nc, hố ng, chiu sỏng v cõy xanh. Nhiu d ỏn v giao thụng ụ th
c trin khai vi mc tiờu chớnh l cỏc trc giao thụng i ngoi, ca ụ, trc
giao thụng hng tõm, cỏc nỳt giao ct, ng vnh ai ó gúp phn nõng cao
nng lc thụng qua cỏc ụ th. Thnh ph H Ni, Tp. H Chớ Minh phi hp
tt vi B Giao thụng Vn ti trong vic ci to, nõng cp, xõy dng cỏc tuyn
ng phc v cho phỏt trin ụ th mi, vnh ai thnh ph, phc v
SEAGAMES. Thnh ph H Ni tp trung cho cỏc nỳt giao thụng phớa Nam
sụng Hng cỏc cu ln nh Chng Dng, Nam Thng Long, Nam cu sụng
Hng, cỏc tuyn i ngoi, cu vt Ngó T Vng, Mai Dch, ng vnh ai
III (on Mai Dch - Phỏp Võn); hon thnh c bn d ỏn tng cng nng lc
giao thụng ụ th v xõy dng mt s tuyn ng t tiờu chun ng ụ th
nh ng Hong Quc Vit, ng Trn Duy Hng; Tp. H Chớ Minh ó hon
thnh nhng mc tiờu c bn ca D ỏn tng cng nng lc giao thụng ụ th,
ang trin khai xõy dng i l ụng-Tõy; trin khai xõy dng mt s cu,
ng, gii to bt mt xe ca cu Si Gũn, xa l H Ni

1.2. u t giỳp nõng cao nng lc vn ti ca cỏc ngnh giao thụng
Trong nhng nm qua, nng lc vn ti hnh khỏch v hng hoỏ ca cỏc
loi hỡnh giao thụng u tng nhanh, mt phn do c s h tng giao thụng c
ci thin, to cho hot ng dch v vn ti phỏt trin.
BIU 14: NNG LC VN TI HNH KHCH V HNG HO CA CC
LOI HèNH GIAO THễNG GIAI ON 2001-2004
tng BQ
Ch tiờu
n v
2001
2002
2003
2004
(%)
1.Vn ti hng hoỏ
Khi lng hng hoỏ vn chuyn 1000 Tn 223242.7 238392.9 255375.1 273370
6.99
Khi lng hng hoỏ luõn chuyn Tr.TKm
49810.2 54491.9
57415
63210
8.27
Trong nc
1000 Tn 212594.9 225624.6 241587.9 258611.3
6.75
Tr.TKm
20794.5 23702.6 25148.5 27686.78
10.01
Ngoi nc
1000 Tn
10647.8 12768.3 13787.2 14758.71
11.50
Tr.TKm
29015 30789.3 32266.5 35523.22
6.98
PHN THEO NGNH:
- ng st
1000 Tn
6456.7 7051.9 8284.8 8868.586
11.16
Tr.TKm
2054.4 2391.5 2703.3 2976.149
13.15
- ng b
1000 Tn
151483 160816 172094.5 184221.1
6.74
Tr.TKm
8095.4 8673.6 9219.4 10149.93
7.83
- ng sụng
1000 Tn
48488
49913 53188.2 56936.09
5.50
Tr.TKm
4672.4 4801.7 5099.9 5614.642
6.31
- ng bin
1000 Tn
16815
20612 21807.6 23344.27
11.56
Tr.TKm
34829.8 38465.7 40215.6 44274.63
8.33
- Hng khụng
1000 Tn
55.0
66.6
77.5
81.4
13.96
Tr.TKm
140.0
171.0
186.0
188.0
10.33
2.Vn ti hnh khỏch
Khi lng HK vn chuyn
Tr.HK
803.8
832.3
871.4 906.3675
4.08
Khi lng HK luõn chuyn
Tr.HKKm 36917.9
38336 40238.1
42210
4.57
Phõn theo ngnh:
-ng St
Tr.HK
10.6
10.8
11.9 12.37709
5.30
Tr.HKKm
3426.1 3697.2 4198.9 4404.67
8.74
-ng b
Tr.HK
655.4
683.5
718.2 746.9938
4.46
Tr.HKKm 24237.7 25199.1 26582.9 27885.62
4.78
-ng sụng
Tr.HK
133.9
134
137.1 142.5966
2.12
Tr.HKKm
2484.1 2331.2
2385 2501.879
0.24
-Hng khụng
Tr.HK
3.9
4
4.2
4.4
4.10
Tr.HKKm
6110.7
6421 6349.1 6660.243
2.91

Ngun: V Tng hp kinh t quc dõn - B K hoch v u t.
Sơ đồ khối lượng hàng hoá vận chuyển và luân chuyển
của các loại hình giao thông giai đoạn 2001-2004

Triệu TấnKm

Nghìn tấn
300000

70000
60000

250000

50000
200000
40000
150000
30000
100000
20000
50000

Tổng khối lượng HHVC
Đường sắt
Đường bộ
Đường sông
Đường biển
Hàng không
Tổng khối lượng HHLC
Đường sắt
Đường bộ
Đường sông
Đường biển
Hàng không

10000

0

0

2001

2002 2003
Năm

2004

Hot ng u t ó ci thin b mt c s h tng giao thụng ca nn kinh
t, t ú lm gia tng nng lc vn ti ca cỏc loi hỡnh giao thụng. Nu trc
õy, h tng yu kộm, cỏc phng tin giao thụng ch cú kh nng chuyờn ch
vi khi lng nh, nng lc vn ti hng hoỏ khong chc triu tn thỡ nay tng
lờn hng trm triu tn. Trong giai on 2001- 2004, vn ti hng hoỏ tng trung
bỡnh hng nm khong 7% v tn vn chuyn v 8,3% v tn km luõn chuyn.
Trong ú vn chuyn ngoi nc chim t trng 5,25%, ch yu vn chuyn
thụng qua ng bin (chim trờn 95% khi lng hng hoỏ vn chuyn) v
ng hnh khụng ( chim khong 3-4%). Nhỡn chung, cỏc loi hỡnh giao thụng
u cú tc gia tng khi lng hng hoỏ vn chuyn v luõn chuyn cao t

5%- 20%. Trong cỏc loi hỡnh giao thụng thỡ ng b m nhn khi lng
vn chuyn hng hoỏ ln nht ( chim 67,51%), th hai n ng sụng
( 21,06%), ng bin (8,34%), ng st (3,1%) v cui cựng l ng hng
khụng (0,03%).
sơ đồ khối lượng hành khách vận chuyển và luân
chuyển của các loại hình giao thông giai doạn 2001-2004

Tr.HK
1000

Tr.HKKM
45000

900

40000

800

35000

700

30000

600

25000

500
20000

400

15000

300
200

10000

100

5000

0

Tổng khối lượng
HKVC
Đường sắt
Đường bộ
Đường sông
Hàng không
Tổng khối lượng
HKLC
Đường sắt
Đường bộ
Đường sông
Hàng không

0
2001

2002

2003

2004

Năm
Cựng vi cht lng c s h tng c ci thin, vn ti hnh khỏch cng
tng nhanh chúng, tng bỡnh quõn trong 4 nm 4,08% v hnh khỏch vn chuyn
v 4,6% v hnh khỏch luõn chuyn. Trong ú khi lng vn chuyn hnh
khỏch thụng qua ng b chim 82,14% v cú tc tng cao, trung bỡnh gn
5%/nm. Bờn cnh ú vn chuyn hnh khỏch thụng qua ng thu, ng st
v hng khụng ngy cng gia tng nhanh chúng c bit l ng st. Khi
lng vn chuyn hnh khỏch ca cỏc loi hỡnh trờn cng ngy cng tng dn t
trng: ng thu chim 16,04%, ng st chim 1,34% v ng hng khụng

chim 0,48%. Vn ti hnh khỏch nc ngoi qua ng hng khụng cng tng
nhanh, nm 2001 l 1,5 triu hnh khỏch, nm 2004 khong 2 triu hnh khỏch
tng 33% so vi nm 2001 v tng 22% so vi nm 2002 . Riờng nm 2003
gim xung 1,67 triu hnh khỏch do nh hng ca Sars v cỳm gia cm.
1.3. Mt s cụng trỡnh tiờu biu thuc lnh vc kt cu h tng giao
thụng c hon thnh v a vo s dng ỏp ng nhu cu phỏt trin kinh
t- xó hi.
Trong nhng nm qua, vi s c gng n lc tp trung vn ca ton xó hi
cho u t phỏt trin h tng giao thụng, nhiu d ỏn ln ó hon thnh t v
vt tin , cú nhng d ỏn t tin k lc ó c Th tng Chớnh ph
khen ngi. Nh d ỏn cu Yờn Lnh, l mt cu bờ tụng ct thộp d ng lc di
nht bc qua sụng Hng do chớnh nhng k s, th cu Vit Nam thit k v thi
cụng bng ngun vn trong nc, l cụng trỡnh t k lc tc v chun b d
ỏn v thi cụng, trong ú thi cụng hon thnh vt tin 10 thỏng. Hay d ỏn
cu Nng, trong thi gian 13 thỏng hon thnh thi cụng cu Nng di
1512m v 1200m ng 2 u cu. Mt s d ỏn BOT u tiờn hon thnh v
a vo s dng, nh BOT ốo Ngang, BOT An Sng- An Lc...phc v nhu
cu i li ca nhõn dõn.
Nhiu d ỏn ỏp dng cụng ngh k thut cao, hin i bc nht th gii. ú
l cu M Thun bc qua sụng Tin- cõy cu vng ln nht v hin i nht
ụng Nam ỏ ó a vo s dng; cu Thanh trỡ- cu bờ tụng ct thộp d ng lc
ln nht ca nc ta cho ti nay, vi chiu di 3084m, rng 31,1m (gm 4 ln
xe c gii v 2 ln xe thụ s), cụng ngh thi cụng tiờn tin nht (khi cụng nm
2002, d kin hon thnh nm 2006).
Tớnh n ht nm 2004, ó hon thnh nõng cp, ci to Quc l 1 t Lng
Sn n C Mau; ng H Chớ Minh- giai on 1, Quc l 18, Quc l 32,
Quc l 6, Quc l 2, ng Xuyờn i n Mc Bi, ng 13 i Bỡnh
Dng; hon thnh xõy dng cu Thanh Trỡ, cu Bói Chỏy, cu Bớnh, cỏc tuyn
quc l cỏc vựng trng im c bn ó hon thnh nh quc l 5, 18, 10; hon
thnh xõy dng hm ng b qua ốo Hi Võn, hm ốo Ngang; nõng cp ci
to tuyn ng st phớa Tõy H Ni-Lo Cai, hon thnh ci to ng st H

Ni-Lng Sn, xõy dng mi on ng st Yờn Viờn-Ph Li v H LongCỏi Lõn; hon thnh ci to, m rng cng Cỏi Lõn- Hi Phũng giai on 2,
cng Nghi Sn, Ca Lũ, Tiờn Sa, Dung Qut, Chõn Mõy, Quy Nhn, Nha
Trang, Cn Th, hai tuyn ng thy phớa Nam v cng Cn Th; hon thnh
ci to m rng sõn bay Quc t Ni Bi, nh ga sõn bay Quc t Tõn Sn Nht
(vn ODA, doanh nghip tr n). Mt s cng hng khụng ni a cng ó c
nõng cp nh Hu, Buụn Ma Thut, Liờn Khng, Tuy Hũa.
Vi mt lot cỏc d ỏn ó c a vo s dng gúp phn gii quyt nhu
cu vn chuyn hng hoỏ v i li ca dõn c, thỳc y hot ng sn xut kinh
doanh ca cỏc ngnh trong nn kinh t. Lu thụng hng hoỏ trong c nc
nhanh chúng thun tin, gúp phn tớch cc vo vic cõn bng giỏ c th trng
trờn mi min t nc, mt bng giỏ c gia cỏc vựng chờnh lch khụng ỏng
k.
1.4. Gúp phn tng doanh thu cho ton ngnh giao thụng vn ti núi
chung v lm tng giỏ tr sn xut cụng nghip GTVT (c khớ ụ tụ, úng
tu...)
Dch v vn ti gn bú cht ch vi kt cu h tng giao thụng. Nu h tng
y v m bo tiờu chun, s gúp phn gim chiphớ lu thụng, nõng cao cht
lng dch v, an ton giao thụng, t ú lm tng doanh thu, tng li nhun cho
lnh vc kinh doanh vn ti.
BNG 13: DOANH THU VN TI CA TNG NGNH GIAO THễNG
GIAI ON 2001- 2004

n v: t ng
Tc gia tng
Ch tiờu
Ton ngnh GTVT

2001

2002

2003

2004

21662

23661

24997

27507

1. Ngnh ng b

2470

2469

2494

2639

2. Ngnh ng st

1550

1635

1755

1900

3. Ngnh ng sụng

2286

2424

2656

2798

bỡnh quõn(%)
8.29
2.23
7.02
6.97

4. Ngnh ng bin

4846

5213

5880

6762

5. Ngnh hng khụng

10510

11920

12212

13408

11.74
8.46

Ngun: V Tng hp kinh t quc dõn - B K hoch v u t.
Sơ đồ doanh thu vận tảI giai đoạn 2001- 2004

30000

Nghìn tỷ đồng

25000
toàn ngành
Ngành đường bộ
Ngành đường sắt
Ngành đường sông
Ngành đường biển
Ngành hàng không

20000
15000
10000
5000
0
2001

2002

2003

2004

Năm
Thụng qua bng v s trờn, ta cú th nhn thy doanh thu vn ti ca
ton ngnh giao thụng cng nh ca tng loi hỡnh giao thụng u cú xu hng
tng qua cỏc nm. Tc tng doanh thu trung bỡnh ca ton ngnh l 8,3%, ca
ngnh ng b l 2,23%, ca ngnh ng st l 7,02%, ca ngnh ng
sụng l 6,97%, ca ngnh ng bin l 11,74% v ca ngnh hng khụng l
8,46%. Trong ú doanh thu ca ngnh vn ti hng khụng chim t trng cao
nht 49,1%, ng bin 23,2% do vn chuyn ra nc ngoi. Doanh thu vn ti
tng khụng nhng lm tng ngun thu cho ngõn sỏch m cũn gúp phn tng
GDP ca c nc.
Ngoi vic lm tng doanh thu vn ti, kt cu h tng giao thụng cũn nh
hng n hiu qu sn xut kinh doanh ca ngnh cụng nghip giao thụng. Khi
c s h tng giao thụng c nõng cp, ng ngha vi vic nhu cu lu thụng
ngy cng cao, ũi hi phi cung cp cỏc phng tin giao thụng phc v nhu

cu i li. tng cng lc lng vn ti cụng cng cỏc thnh ph ln,
ngnh c khớ ng b ó tp trung ch o úng mi ụ tụ khỏch, kt qu 4 nm
qua ó úng mi c gn 2000 xe buýt t tiờu chun k thut v cht lng,
ó a vo khai thỏc gúp phn tớch cc vo vic gim tai nn v ựn tc giao
thụng. Ngoi ra, cũn sn xut hng nghỡn xe ụ tụ ti cỏc loi, lp rỏp hng trm
nghỡn chic xe mỏy...Cụng nghip úng tu thỡ trin khai úng mi hng chc
tu cỏc loi, giỏ tr sn xut cụng nghip hng nm t 4 n 5 nghỡn t ng.
Cụng nghip ng st úng mi hng trm toa xe ỏp ng nhu cu vn
chuyn ca nhõn dõn. Giỏ tr sn xut cụng nghip giao thụng tng hng nm t
10-20% gúp phn lm tng tc tng trng kinh t.
1.5. Gúp phn quan trng trong vic gim tai nn giao thụng v hn ch
tỡnh trng ựn tc giao thụng cỏc ụ th ln.
Cht lng ca h tng giao thụng nh hng trc tip n an ton ca mi
phng tin lu thụng. Trong nhng nm qua, c nc ó thc hin nhiu d ỏn
khc phc cu yu, ci to nhng on ng trn hay xy ra tai nn, xoỏ cỏc
im en trờn h thng quc l gm 175 im cú nguy c gõy tai nn giao
thụng, 45 im giao ct gia quc l vi ng st, khc phc ng cong ốo
dc, thụng hm ốo Hi Võn, ci to mng li ng st...c bit ó cho lp
t di phõn cỏch mt s on trờn quc l 1, xõy dng 23 cu vt cỏc loi,
118km ng gom dc v ngang, ro chn ngn cỏch trờn QL5, do vy ti
nhng on ny tai nn giao thụng gim rừ rt. Mc dự tc gia tng ca cỏc
phng tin giao thụng ngy cng cao, song tỡnh hỡnh tai nn giao thụng li cú
chuyn bin tớch cc:
BNG 14: TèNH HèNH TAI NN GIAO THễNG TRONG GIAI ON 2001-2004

Ch tiờu
1. S v tai nn
Tc gia tng nh gc
Tc gia tng liờn hon
2. S ngi cht
Tc gia tng nh gc
Tc gia tng liờn hon
3. S ngi b thng
Tc gia tng nh gc

n v
V
%
%
Ngi
%
%
Ngi
%

2001
25831
100
100
10866
100
100
29449
100

2002
27993
8.37
8.37
13186
21.35
21.35
30999
5.26

2003
20774
-19.58
-25.79
11864
9.185
-10.03
20704
-29.7

2004
17632
-31.74
-15.12
12096
11.32
1.955
15633
-46.92

Tc gia tng liờn hon

%

100

5.26

-33.21

-24.49

Ngun: V Tng hp kinh t quc dõn - B K hoch v u t.

sơ đồ về tình hình tai nạn giao thông
giai đoạn 2001- 2004

Người
35000
30000
25000
20000
15000
10000
5000
0
2001
Số người chết

Vụ
30000
25000
20000
15000
10000
5000
0
2002

2003
Năm

Số người bị thương

2004
Số vụ tai nạn

Nhỡn chung, tỡnh hỡnh tai nn giao thụng trong thi gian qua ó cú nhng
chuyn bin tt nh gim thiu s v tai nn v s ngi b thng, cm chng
khụng tng s ngi cht. Trong nm 2003 s v tai nn giao thụng gim
27,2%, s ngi cht gim 8,1% v s ngi b thng gim 34,8% so vi nm
2002. Nm 2004 mi ch gim c hai tiờu chớ l s v tai nn giao thụng
(gim 3142 v, tng ng 15,1%) v s ngi b thng (gim 5071 ngi,
tng ng 24,49%); cũn ch tiờu s ngi cht vn gia tng (tng 232 ngi,
tng ng 1,9%). Nhng xột theo thụng l quc t tớnh trờn 10000 phng
tin giao thụng thỡ nm 2004 gim TNGT c 3 tiờu chớ so vi nm 2003: gim
4,4 v tai nn, 6 ngi b thng v 1,1 ngi cht/10000 PTGT ng b. Tai
nn giao thụng ng b thng chim 97% s v, khong t 96-97% s ngi
cht, trờn 99% s ngi b thng. Ngnh ng st trong hai nm qua cng cú
tin b rừ rt, s v tai nn, vi phm tr ngi chy tu gim nhiu so vi nhng
nm trc. Trong nm 2003 xy ra 101 v tai nn (ch cú 1 v nghiờm trng, 4

v nng v 96 v nh); nm 2004 xy ra 68 v tai nn (khụng cú v nghiờm
trng, 2 v nng v 66 v nh). Cỏc v tr ngi chy tu cng gim: nm 2004
gim 131 v tng ng vi 9,4% so vi nm 2003.
Bờn cnh nhng úng gúp tớch cc trong vic hn ch tai nn giao thụng
ng b, ng st, ng thu, c s h tng giao thụng c ci thin cũn
l nhõn t quan trng lm gim nn ựn tc kộo di ti cỏc thnh ph ln nh: H
Ni, thnh ph H Chớ Minh. Nh vn u t xõy dng cỏc ng vnh ai ven
thnh ph, xõy dng cu vt, m rng cỏc im giao ct... ó gúp phn gii to
bt mt xe, nõng cao nng lc thụng qua cỏc ụ th v lm gim bt tỡnh
trng tc nghn giao thụng vo gi cao im. Cú th ly vớ d d ỏn cu vt
Ngó T Vng c hon thnh v a vo s dng ó khai thụng nỳt giao ct
gia ng Gii Phúng v Trng Trinh, gim hn tỡnh trng ựn tc õy. H
Ni khụng cũn hin tng ựn tc kộo di, Tp. H Chớ Minh xoỏ c 24 im
ựn tc, 37 im cũn li ch xy ra ựn tc nu cú s c hoc mt giao thụng
tng t bin.
2. Mt s tn ti trong hot ng u t KCHTGTVT lm nh hng
ti s phỏt trin ca chỳng v nguyờn nhõn
Bờn cnh nhng úng gúp tớch cc m hot ng u t phỏt trin h tng
giao thụng mang li, cũn tn ti nhiu thiu sút nh: tỡnh trng mt cõn i gia
nhu cu v kh nng ngun vn, tht thoỏt lóng phớ vn u t, tỡnh trng n
ng kộo di v c cu u t mt cõn i...lm nh hng n cht lng, tin
cụng trỡnh v tớnh ng b, liờn kt ca h tng giao thụng.
2.1. Mt cõn i ln gia nhu cu u t v kh nng ngun vn
Thc trng hot ng u t kt cu h tng giao thụng nc ta hin nay ó
chng t rng cú mõu thun gia nhu cu u t ngy cng ln vi kh nng
cung ng vn hn hp ca nn kinh t. Hot ng u t quỏ l thuc vo vn
ngõn sỏch, m ngun ngõn sỏch phõn b cho giao thụng quỏ hn hp. Nhiu d
ỏn b ỡnh hoón do khụng b trớ c vn v khụng khi cụng c d ỏn mi.
Tớnh n u nm 2004 cũn 168 d ỏn nhúm B, C ang thi cụng d dang t cỏc
nm trc chuyn sang, vi tng mc u t 6750 t ng, vn ó cú n ht