Tải bản đầy đủ
Tình hình huy động vốn đầu tư phát triển kết cấu hạ tầng giao thông vận tải.

Tình hình huy động vốn đầu tư phát triển kết cấu hạ tầng giao thông vận tải.

Tải bản đầy đủ

BIU 10: NGUN VN U T PHT TRIN KCHT GIAO THễNG VN
TI GIAI ON 2001- 2004

Ch tiờu
VT ton XH cho KCHTGTVT
1. Vn ngõn sỏch (bao gm ODA)
Tc gia tng nh gc
Tc gia tng liờn hon
2. Vn tớn dng TPT ca nh nc
Tc gia tng nh gc
Tc gia tng liờn hon
3. Vn trỏi phiu chớnh ph
Tc gia tng nh gc
Tc gia tng liờn hon
4. Vn ca doanh nghip nh nc
Tc gia tng nh gc
Tc gia tng liờn hon
5. Vn t khu vc dõn c v t nhõn
Tc gia tng nh gc
Tc gia tng liờn hon
6. Vn u t trc tip nc ngoi
Tc gia tng nh gc
Tc gia tng liờn hon

n v 2001
1000 t 6.332
1000 t
4.41
%
100
%
100
1000 t
1.24
%
100
%
100
1000 t 0.192
%
100
%
100
1000 t 0.4105
%
100
%
100
1000 t
0.05
%
100
%
100
1000 t
0.03
%
100
%
100

2002
10.768
5.301
20.20
20.20
1.208
-2.58
-2.58
1.3367
596.20
596.20
2.105
412.79
412.79
0.506
912
912
0.312
940
940

2003
10.416
5.291
19.98
-0.19
0.747
-39.76
-38.16
1.286
569.79
-3.79
2.2436
446.55
6.58
0.526
952
3.952
0.323
976.67
3.525

Ngun: V Tng hp kinh t quc dõn - B K hoch v u t.

2004
14.816
8.04
82.31
51.96
0.473
-61.85
-36.68
3.422
1682.3
166.10
1.543
275.88
-31.23
0.828
1556
57.414
0.51
1600
57.895

Sơ đồ nguồn vốn đầu tư phát triển KCHTGTVT

9

Vốn ngân sách (bao
gồm ODA)
Vốn tín dụng ĐTPT
của nhà nước
Vốn tráI phiếu chính
phủ
Vốn của doanh
nghiệp nhà nước
Vốn từ khu vực dân
cư và tư nhân
Vốn đầu tư trực tiếp
nước ngoàI

8
Nghìn tỷ đồng

7
6
5
4
3
2
1
0
2001

2002
2003
Năm

2004

Thụng qua biu v s trờn cú th thy cỏc ngun vn u t phỏt trin
KCHT GTVT nhỡn chung cú xu hng tng, riờng vn tớn dng u t phỏt trin
ca nh nc li cú xu hng gim. S gia tng ca cỏc ngun vn ngoi ngõn
sỏch l mt du hiu ỏng mng.
Trong nhng nm qua, vn ngõn sỏch dnh cho lnh vc KCHT giao thụng
cú xu hng tng. Nu ly nm 2001 lm gc thỡ vn ngõn sỏch u t xõy dng
h tng giao thụng nm 2002 tng 891 t tng ng vi 20,2%, nm 2003
tng 881 t tc l tng 19,98%, nm 2004 tng 3,63 t tng ng vi 82,31%.
Nm 2003 cú gim so vi nm 2002 song khụng ỏng k, ch gim 10 t ng
cha c 0,2%. Do trong nm, bi cnh kinh t trong nc v quc t cú nhiu
bin ng phc tp, chin tranh vựng Vnh ti IRAC, bnh dch SARS, gớa mt
s mt hng tng t bin nh st, thộp, xng du ó gõy nh hng ti chi tiờu
ngõn sỏch, lm phỏt sinh cỏc khon chi thng xuyờn v bt thng ca Chớnh
ph. Chớnh vỡ vy, ngõn sỏch vn ó hn hp nay cng hn hp hn, vic chi tiờu
cho xõy dng h tng giao thụng cng b gim sỳt. Tuy nhiờn, trong nm 2004
nh nc ó tp trung vn gii quyt cỏc d ỏn chuyn tip, tng cng vn
nhanh chúng hon thnh cỏc cụng trỡnh giao thụng, thc hin tt k hoch 5 nm

2001-2005. T l vn ngõn sỏch nh nc trong cỏc ngnh: ng b 79,9%,
ng st 10,26%, ng thu 6,55% v ng hng khụng 3,23%.
Trong vn ngõn sỏch cú phn úng gúp khụng nh ca ngun vn ODA
ch yu t cỏc t chc ti chớnh quc t nh ngõn hng th gii WB, ngõn hng phỏt
trin chõu ADB, ngõn hng hp tỏc quc t Nht Bn JBIC di dng cho vay u ói
v ti tr khụng hon li. Cỏc d ỏn s dng vn ODA yờu cu phi cú vn i ng
phớa Vit Nam t 10 -30% tu theo tng ngun vn v tng d ỏn. Tuy nhiờn, nhiu d
ỏn khụng b trớ vn ụớ ng do khụng tỡm c ngun huy ng. Mt s d ỏn ln
s dng ngun ODA l: d ỏn QL1 (WB v ADB), d ỏn xõy dng cu trờn QL1 v
hm ốo Hi Võn ( JBIC), d ỏn giao thụng nụng thụn (WB), cng Tiờn Sa- nng,
ph Mờ Kụng (ADB), cu Cn Th, cu Thanh Trỡ...
Vn tớn dng u t phỏt trin ca nh nc ch yu tp trung h tr cho
cỏc trng trỡnh kinh t ln ca nh nc v cỏc d ỏn trng im quc gia; tp
trung cho cỏc d ỏn thuc ngnh cụng nghip v xõy dng chim 51,6%, cỏc d
ỏn thuc lõm, nụng, thu sn chim 16,2%, cỏc d ỏn thuc ngnh giao thụng
vn ti chim 28,9%, cỏc d ỏn khỏc chim 4,2%. Ngun vn ny u t vo
lnh vc xõy dng kt cu h tng giao thụng cú xu hng gim: nm 2002 gim
2,58% ( tng ng vi 32 t ng) so vi nm 2001, nm 2003 gim 38,16%
(461 t) so vi nm 2002, nm 2004 gim 36,68% ( 274 t) so vi nm 2003.
Nhiu d ỏn giao thụng s dng ngun vn ny song kh nng tr n tớn dng
rt thp, vn n ng ngy cng cao. Dn n tỡnh trng b trớ vn tớn dng u
ói cho cỏc d ỏn khụng hon thnh k hoch. Trong nm 2004 vn tớn dng
TPT ca nh nc thc hin v gii ngõn l 473 t ch t 35,6% k hoch
ra. Mt s d ỏn s dng vn tớn dng u t phỏt trin ca nh nc l: 3 hng
mc ng st Thng Nht, cng Ninh Phỳc, QL 27, QL279, QL60, QL28,
QL32, ng st H Ni- Lng Sn- Biờn Gii...
Trc thc trng vn ngõn sỏch khụng ỏp ng cho nhu cu u t phỏt
trin h tng giao thụng, vic huy ng vn thụng qua phỏt hnh trỏi phiu chớnh
ph, trỏi phiu cụng trỡnh l mt bin phỏp ht sc hu hiu, bự p cho s thiu
ht ngõn sỏch. Vn trỏi phiu chớnh ph thng huy ng trong khu vc dõn c
v t nhõn, cỏc t chc kinh t ti chớnh trong nc v nc ngoi. Ngun vn

ny cú xu hng ngy cng tng mnh. Nu ly nm 2001 lm gc thỡ tc
tng qua cỏc nm t 2002 n 2004 tng ng l : 596,2%, 569,79% v
1682,29%. Mt s d ỏn s dng ngun trỏi phiu chớnh ph ca ngnh GTVT
l: d ỏn ng H Chớ Minh, QL6, Vnh ai biờn gii phớa Bc, hnh lang Cụn
Minh- Hi Phũng, QL2, QL3, tuyn Nam sụng Hu, ng st Yờn Viờn- Ph
Li- H Long- Cỏi Lõn. Hin ti vn trỏi phiu chớnh ph l mt bin phỏp cp
vn hin thi cho cỏc d ỏn y nhanh tin thi cụng, song trong tng lai
nu khụng cú k hoch thu phớ hon vn c th thỡ õy s tr thnh gỏnh nng
n cho ngõn sỏch nh nc.
Vn doanh nghip nh nc trong xõy dng h tng giao thụng gm vn
ca tng cụng ty ng st, tng cụng ty hng khụng, tng cụng ty hng hi v
tng cụng ty tu thu Vit Nam. Vn u t ca doanh nghip nh nc l t
ngun khu hao li, li tc sau thu, vn vay... c dựng u t m rng
sn xut kinh doanh (vớ d nh mua u mỏy, toa xe, úng tu... nõng cao cht
lng phc v vn ti) v mt phn dựng u t xõy dng nh ga, bn cng,
sõn bay. Ngun vn ny cú xu hng tng: nm 2002 tng 1,69 nghỡn t (413%)
so vi nm 2001, nm 2003 tng 1,83 nghỡn t (446%) so vi nm 2001, v nm
2004 tng 1,13 nghỡn t (276%) so vi nm 2001. Trong tng vn u t ca
doanh nghip nh nc thỡ vn u t xõy dng c s h tng ng hng
khụng chim t trng cao nht t 80-90% v ch yu dựng vo vic trang b
mỏy bay.
Vn u t ca dõn c v t nhõn trong 4 nm huy ng c 1,91 nghỡn
t, ch yu l vn u t xõy dng giao thụng nụng thụn: ng lng, ng xó,
xõy cu di dng tin mt v ngy cụng lao ng. Ngoi ra, vn ca t nhõn
cũn kt hp vi vn nh nc u t di hỡnh thc BOT nh cụng trỡnh cu C
May trờn quc l 51 (Vng Tu- Biờn Ho) c thc hin bi hp ng gia
Cc ng b vi Cụng ty TNHH Hi Chõu 2, BOT ốo Ngang, BOT cu Yờn
Lnh... Ngun vn ny ngy cng tng: nm 2002 tng 456 t tc l tng gp 9
ln nm 2001, nm 2004 tng 302 t ( 57,41%) so vi nm 2003. Vn u t
ca t nhõn l mt ngun vn rt nng ng v hiu qu, s gia tng ngun vn
ny cho u t vo lnh vc c s h tng l iu ht sc ỏng mng, chng
minh ch trng ỳng n ca Chớnh ph v s cn thit phi a dng hoỏ cỏc

ngun vn phc v s nghip phỏt trin kt cu h tng giao thụng, giỳp gii
quyt tỡnh trng khú khn, cng thng trong ngun vn ngõn sỏch nh nc.
Ngoi ra, tng cng s dng ngun vn ny l mt bin phỏp hu hiu trỏnh
c tỡnh trng u t dn tri, khụng hiu qu, xõy dng cu vt m khụng cú
ngi i.
Vn u t trc tip nc ngoi ch yu u t di hỡnh thc BOT, BT v
ch yu u t xõy dng h tng ng b. Ngun vn ny c khuyn khớch
u t vo lnh vc c s h tng trong nhng nm qua, song vn huy ng vn
cũn nh bộ so vi nhu cu. Trong vũng 4 nm 2001- 2004, vn trc tip nc
ngoi huy ng c 1,175 nghỡn t ng. Nu ly nm 2001 lm gc thỡ vn
FDI u t vo cỏc d ỏn BOT nm 2002 tng 282 t (gp hn 9 ln), nm 2003
tng 293 t (976%) v nm 2004 tng 480 t gp hn 16 ln nm 2001. D ỏn
BOT An Sng- An Lc vi hiu qu u t cao ó tr thnh mt in hỡnh
khuyn khớch cỏc nh u t tham gia vo cỏc d ỏn BOT. õy l ngun vn cú
vai trũ quan trng trong phỏt trin kinh t xó hi v s nghip cụng nghip hoỏ,
hin i hoỏ t nc. Nh nc cn to mi iu kin thun li hp dn cỏc
nh u t nc ngoi u t vo lnh xõy dng KCHTGT.
Nh vy, trong thi k u ca th k 21, ch trng a dng hoỏ cỏc
ngun vn phc v s nghip phỏt trin kt cu h tng giao thụng ó phn no
c thc hin, vi s gia tng ca cỏc ngun vn ngoi quc doanh bờn cnh
ngun ngõn sỏch v ca ngun vn nc ngoi bờn cnh ngun vn trong nc.
Tuy nhiờn, c cu vn u t cú s mt cõn i gia cỏc ngun vn. õy cng
l mt c im ni bt ca hot ng u t phỏt trin kt cu h tng giao
thụng.
3.2. C cu ngun vn u t phỏt trin KCHT giao thụng
BIU 11: C CU NGUN VN U T PHT TRIN KCHT GIAO THễNG
GIAI ON 2001-2004

n v: %
Tng 4
Ch tiờu
VT ton XH cho KCHTGTVT

2001
100

2002
100

2003
100

2004
100

nm
100

1. Vn NSNN (gm c ODA)

69.64

49.23 50.79 54.27

2. Vn tớn dng TPT nh nc

19.58

11.22

7.17

3.19

3. Vn trỏi phiu chớnh ph

3.03

12.41 12.35 23.10

4. Vn ca doanh nghip nh nc

6.48

19.55 21.54 10.41

5. Vn t khu vc dõn c v t nhõn

0.47

4.70

5.05

5.59

6. Vn u t trc tip nc ngoI

0.79

2.90

3.10

3.44

54.43
8.66
14.73
14.89
2.78
4.51

Ngun: V Tng hp kinh t quc dõn - B K hoch v u t.
Trong giai on 2001- 2004, tng vn u t ton xó hi huy ng cho u
t KCHTGT l 42,334 nghỡn t ng trong ú vn ngõn sỏch nh nc chim t
trng cao nht 54,43%. iu ú th hin vai trũ ht sc quan trng ca vn ngõn
sỏch trong quỏ trỡnh u t phỏt trin KCHTGTVT nc ta hin nay. Mt c im
ni bt ca c cu ny l cỏc ngun vn t khu vc nh nc chim t trng cao cũn
cỏc ngun vn t khu vc t nhõn v nc ngoi chim t trng nh.
C cu vn u t trờn ang cú s iu chnh theo hng hp lý hn: tng
dn t trng ca cỏc ngun vn ngoi ngõn sỏch, tng vn u t theo hỡnh thc
BOT, BT v tng huy ng vn thụng qua phỏt hnh trỏi phiu. Trong khu vc
nh nc thỡ vn tớn dng u t phỏt trin ca nh nc cú xu hng gim t
trng, thay vo ú vn trỏi phiu chớnh ph v vn ca doanh nghip nh nc
chim t trng ngy cng cao. Cỏc ngun vn cú tớnh thng mi cao, em li
hiu qu kinh t cao ang ngy cng chim u th trong c cu vn u t.
Khỏc vi cỏc hỡnh thc u t khỏc, loi hỡnh u t xõy dng KCHTGT
ch yu s dng vn thuc khu vc nh nc trong ú ch yu l vn ngõn
sỏch, vn FDI v vn t nhõn ch chim t trng nh. Cú th so sỏnh vi c cu
vn u t ca ton xó hi thy s khỏc bit c bn ny:
BIU 12: C CU NGUN VN U T PHT TRIN TON X HI
GIAI ON 2001-2004

Ch tiờu
Tng VT ton xó hi
1. Vn NSNN (gm c ODA)
T trng

n v
1000 t
1000 t
%

2001
2002 2003 2004
145.6 163.3 170.3 176.8
35.9 37.3 37.5
37.8
24.66 22.84 22.02 21.38

2. Vn tớn dng TPT nh nc
T trng
3. Vn ca doanh nghip nh nc
T trng
4. Vn t khu vc dõn c v t nhõn
T trng
5. Vn u t trc tip nc ngoi
T trng

1000 t
%
1000 t
%
1000 t
%
1000 t
%

20.3
13.94
24.4
16.76
35.9
24.66
29.1
19.99

22.4
13.72
28.9
17.70
43.9
26.88
30.8
18.86

23.5
13.80
33
19.38
45.3
26.60
31
18.20

25
14.14
36
20.36
47
26.58
31
17.53

Ngun: V Tng hp kinh t quc dõn - B K hoch v u t.
Cơ cấu vốn đầu tư KCHT GTVT
phân theo nguồn vốn giai đoạn 2001- 2004

Vốn ngân sách (bao gồm ODA)

2.78%

Vốn tín dụng ĐTPT của nhà nước

4.51%

Vốn trái phiếu chính phủ

14.89%

Vốn của doanh nghiệp nhà nước
14.73%

54.43%

Vốn từ khu vực dân cư và tư nhân
Vốn đầu tư trực tiếp nước ngoàI

8.66%

cơ cấu vốn đầu tư phát triển toàn xã hội
phân theo nguồn vốn giai đoạn 2001-2004

18.58%

22.64%

13.90%

26.23%

18.64%

Theo s trờn, ta cú th nhn thy vai trũ quan trng ca ngun vn t
nhõn v vn trc tip nc ngoi i vi ton b nn kinh t- xó hi. Nu nh
trong c cu vn u t cho xõy dng KCHTGT, vn ngõn sỏch chim t trng
cao nht thỡ trong c cu vn u t ca ton xó hi, vn t khu vc dõn c li

chim t trng ln nht 26,23%, vn ngõn sỏch ch chim 22,64%. Ngun vn
u t trc tip nc ngoi cng chim t trng cao khong 18,5%. C cu vn
u t ca ton xó hi tng i n nh trong giai on ny, khụng cú thay i
ỏng k v t trng cỏc ngun vn u t qua cỏc nm. Ngc li, c cu vn
u t phỏt trin KCHTGT bin i liờn tc qua cỏc nm mt phn l do c
im ca hot ng u t ny (kộo di nhiu nm, ri ro cao, vn phõn b theo
tng nm khụng n nh...).
III. NH GI CHUNG V NHNG TC NG CA U T TI S PHT TRIN
KT CU H TNG GIAO THễNG VN TI VIT NAM GIAI ON 2001-2004

1. Nhng tỏc ng tớch cc ca u t ti s phỏt trin KCHTGTVT
1.1. u t lm gia tng ti sn c nh cho nn kinh t v ci thin b
mt giao thụng ụ th.
BIU 13: NHNG CH TIấU KT QU T C NH HOT NG U
T PHT TRIN KCHTGT GIAI ON 2001-2004

Ch tiờu

Nng lc tng thờm
n Nng lc
cú n 2001 2002
2003
2004
v
2000

1. ng b
- ng lm mi v nõng cp Km
+ Trung ng
Km
+ a phng
Km
- Cu trờn cỏc quc l
M
2. ng St
- S Km ng st (chớnh
tuyn)
Km
- Khụi phc v lm mi cu S M
- Thay ray v t vt
Km
- Nng lc /s Thng Nht
Tr.tn
3. ng sụng
- S km ng sụng
Km
- S km ng sụng a vo khai
thỏc
Km
- Cu cng lm mi
M
- Ci to lung lch
Km
4. ng bin

209490 12878 14423.4 16154.2 17931.1
13220 1118 1252.16 1402.42 1556.69
196270 13020 14582.4 16332.3 18128.8
10800 12050 12260 12500

2632
1096
44
45
45

1284
52
54

1510
65
54

2200
76
57.5

38
109
126

35
138
158

30
200
280

41900
11226

24
86
95

- Cu cng lm mi
5. Hng khụng
- S tu bay s hu

M
Chic

6

156

198

250

360

8

11

13

17

Ngun: V Tng hp kinh t quc dõn - B K hoch v u t.
BIU PH LC1: TC GIA TNG LIấN HON CA CC KT QU U T
PHT TRIN KCHTGTVT GIAI ON 2001-2004

Ch tiờu
1. ng b
- ng lm mi v nõng cp
+ Trung ng
+ a phng
- Cu trờn cỏc quc l
2. ng St
- S Km ng st (chớnh tuyn)
- Khụi phc v lm mi cu S
- Thay ray v t vt
- Nng lc /s Thng Nht
3. ng sụng
- S km ng sụng
- S km ng sụng a vo khai thỏc
- Cu cng lm mi
- Ci to lung lch
4. ng bin
- Cu cng lm mi
5. Hng khụng
- S tu bay s hu

Tc tng trng liờn hon
2001 2002 2003 2004
100
12
12
11
100
12
12
11
100
12
12
11
100 11.574 1.743 1.958

11.7
11.7
11.7
5.0

100 17.153 17.601 45.695
100 18.182
25 16.923
100
20
0 6.481

26.1
20.0
8.5

100 58.333 -7.895 -14.28
100 26.744 26.606 44.928
100 32.632 25.397 77.215

7.7
32.5
43.4

100 26.923 26.263

44

32.1

100 37.500 18.182 30.769

28.6

Sau 4 nm thc hin vn u t ton xó hi cho xõy dng c s h tng,
nc ta ó thu c nhng thnh qu tt p. C s h tng ca cỏc ngnh
ng b, ng st, ng thu v ng hng khụng u c ci thin ỏng
k, nng lc tng thờm qua cỏc nm.
Ngnh ng b ó lm mi v nõng cp c 61387 km trong ú cú 5329
km ng quc l, 62064 km ng a phng (bao gm khong 8000km
ng giao thụng nụng thụn, 4000km ng ụ th, cũn li l ng tnh l v
huyn l) v xõy dng, ci to 47610 m cu. Hng nm ng lm mi v nõng
cp tng lờn 11,7%, s met cu trờn cỏc quc l tng bỡnh quõn 5%/nm. Ngnh