Tải bản đầy đủ
Tình hình thực hiện vốn đầu tư phát triển KCHT GTVT phân theo các loại hình giao thông.

Tình hình thực hiện vốn đầu tư phát triển KCHT GTVT phân theo các loại hình giao thông.

Tải bản đầy đủ

BIU 3: VN U T PHT TRIN KCHT GTVT PHN THEO CC LOI
HèNH GIAO THễNG GIAI ON 2001- 2004

CH TIấU
Vn u t phỏt trin KCHT GTVT
1. Ngnh ng b
Tc gia tng nh gc
Tc gia tng liờn hon
2. Ngnh ng st
Tc gia tng nh gc
Tc gia tng liờn hon
3. Ngnh ng thu ni a
Tc gia tng nh gc
Tc gia tng liờn hon
4. Ngnh ng hng hi
Tc gia tng nh gc
Tc gia tng liờn hon
5. Ngnh ng hng khụng
Tc gia tng nh gc
Tc gia tng liờn hon

n v
1000 t
1000 t
%
%
1000 t
%
%
1000 t
%
%
1000 t
%
%
1000 t
%
%

2001 2002 2003 2004
6.333 10.77 10.42 14.82
4.682 6.517 6.125 11.19
100 39.19 30.82 138.9
100 39.19 -6.015 82.61
0.312 0.361 0.341 0.417
100 15.71 9.295 33.65
100 15.71 -5.54 22.29
0.206 0.265 0.283 0.301
100 28.81 37.52 46.47
100 28.81 6.762 6.511
0.628 1.321 1.176
0.37
100 110.4 87.26 -41.08
100 110.4 -10.98 -68.54
0.505 2.305 2.492 2.543
100 356.4 393.5 403.6
100 356.4 8.113 2.047

Ngun: V Tng hp kinh t quc dõn - B K hoch v u t.
Nhỡn chung, vn u t cho phỏt trin KCHT GTVT i vi tng loi hỡnh
tng khụng ng u qua cỏc nm, cú nm tng cao, cú nm tng ớt, cú nm li
gim, song so vi nm 2001 cú nhng bc tin ỏng k. Cú th minh ha qua
s sau:

Sơ đồ vốn đầu tư KCHTGT phân theo các loại hình
giao thông

12

Nghìn tỷ đồng

10
Đường bộ
Đường sắt
Đường thuỷ nội địa
Đường hàng hảI
Đường hàng không

8
6
4
2
0
2001

2002

2003

2004

Năm

Ngnh ng b thu hỳt khi lng vn u t xõy dng c s h tng rt ln
v cú tc tng cao c v s tuyt i ln tng i. Nu ly nm 2001 lm
gc thỡ tc tng thờm qua cỏc nm: 2002 l 39,19% (tng ng 1,835
nghỡn t), nm 2003 l 30,82% (1,443 nghỡn t) v nm 2004 l 138,89% (6,503
nghỡn t). Nm 2003 cú gim sỳt so vi nm 2002 l 0,392 nghỡn t tc l
6.01% do tỡnh hỡnh kinh t trong nc gp nhiu khú khn, vn b trớ cho cỏc d
ỏn khụng huy ng c. Song n nm 2004 cú s phc hi, vn u t tng
lờn gp 82,6% so vi nm 2003.
Vn u t phỏt trin KCHT ng st mc dự vn tip tc tng (nm 2002
tng 15,7% so vi nm 2001, nm 2004 tng 33,65% so vi nm 2003) song
khi lng tng c v con s tuyt i ln tng i u nh hn so vi cỏc loi hỡnh
giao hỡnh giao thụng khỏc. Do s lng cỏc d ỏn phỏt trin mng li ng st ớt v
cú quy mụ nh bộ. Trung bỡnh hng nm, vn huy ng cho u t sa cha, xõy
dng, nõng cp mng li ng st khong 358 t, quỏ ớt so vi nhu cu.

ng thu ni a trong nhng nm qua c nh nc quan tõm u t
xõy dng cỏc tuyn vn ti v h thng cng sụng trong c nc. õy l mt
ngnh cú li th v iu kin t nhiờn v khụng tn kộm vn u t nh cỏc loi
hỡnh khỏc. Tc tng vn u t khỏ cao v u qua cỏc nm, trung bỡnh tng
13.57%/ nm; v ha hn nhiu trin vng trong tng lai vỡ iu kin t nhiờn
ca nc ta rt thun tin cho phỏt trin loi hỡnh giao thụng kinh t ny.
Vn u t phỏt trin h tng hng hi trong nhng nm gn õy cú phn
gim sỳt. Nm 2002 tng gp hn 2 ln nm 2001, song t ú n nay vn u
t gim nhanh: nm 2003 so vi nm 2002 gim 0,145 nghỡn t ng tng
ng vi 10,97%, nm 2004 gim 41,08% so vi nm 2001 v gim 68,53% so
vi nm 2003. Nguyờn nhõn ca tỡnh trng ny l do mt s d ỏn ó hon thnh
nh: Cng Hi Phũng giai on II, cng Cỏi Lõn...v cha cú k hoch xõy dng d
ỏn mi. Vn u t nc ngoi cha thu hỳt c, bờn cnh vn trong nc c b
sung cho cỏc d ỏn khỏc y nhanh tin , gp rỳt hon thnh k hoch 5 nm. Vỡ
vy dn n tỡnh trng thiu vn cho cỏc d ỏn phỏt trin ngnh hng hi.
Ngnh hng khụng l mt ngnh em li nhiu li ớch cho nn kinh t quc
dõn, v nú ngy cng khng nh v trớ quan trng trong kt cu h tng giao
thụng. õy l ngnh cú xu hng phỏt trin mnh trong tng lai. Tc tng
ca vn u t cho xõy dng h tng hng khụng cao gp chc ln so vi cỏc
hỡnh thc khỏc: nm 2002 tng 1,8 nghỡn t tng ng vi 356,43% so vi
nm 2001, nm 2004 tng gp 4 ln nm 2001 v tng 2,04% so vi nm 2003.
Trung bỡnh hng nm vn u t phỏt trin h tng hng khụng tng 71.4%.
2.1.2. C cu vn u t phỏt trin KCHTGT phõn theo ngnh.
Trong giai on 2001- 2004, vn u t c huy ng cho xõy dng
KCHT GTVT l 42,334 nghỡn t ng, trong ú cho h tng ng b chim t
trng cao nht l 28,509 nghỡn t chim 67,343%, h tng ng st l 1,431
nghỡn t chim 3,38%, h tng ng thu ni a l 1,0538 nghỡn t chim
2,489%, h tng ng hng hi l 3,495 nghỡn t chim 8,25%, h tng ng
hng khụng l 7,845 nghỡn t chim 18,53%.

BIU 4: C CU VN U T PHT TRIN KCHTGT PHN THEO CC LOI
HèNH GIAO THễNG GIAI ON 2001-2004

n v: %
CH TIấU

2001

Vn u t phỏt trin KCHT GTVT
1.ng b

100

2002

2003

100

100

73.94 60.52 58.80

2.ng st

4.93

3.35

3.27

3.ng thu ni a

3.25

2.46

2.71

4.ng hng hi

9.92 12.27 11.29

5.ng hng khụng

7.97 21.40 23.92

2004 4 nm
100
100
67.34
75.49
3.38
2.81
2.49
2.03
8.26
2.50
18.53
17.16

Ngun: V Tng hp kinh t quc dõn - B K hoch v u t.
S C CU U T PHT TRIN KCHTGTVT PHN THEO CC LOI
HèNH GIAO THễNG GIAI ON 2001-2004
21.4
%
8.0%
9.9%
3.2%
4.9%

24%

12.3
%
73.9
%

60.5
%

2.5%

17.2%

2.7%
3.3%

3.4% Năm 2002

Năm 2001

18.5%

2.5%

Đường sắt

8.3%

Đường thuỷ nội địa

2.5%
75.5%

Năm 2004

Năm 2003

Đường bộ

2.0%
2.8%

58.8%

11.3%

3.4%

67.3%

4 năm

Đường hàng hảI
Đường hàng không

C cu vn u t ang cú s dch chuyn t cỏc ngnh ng st, ng
thu ni a, ng bin sang ngnh ng b. Th hin bng t trng vn u
t phỏt trin h tng ng b cú xu hng tng (nm 2001 l 73,94%, nm
2004 l 75,49%); ngc li, vn u t xõy dng h tng ng st, ng thu
v ng hng hi chim t trng ngy cng gim. C th t trng vn u t
phỏt trin KCHT ngnh ng st gim t 4,93% nm 2001 xung 2,81% nm
2004, ngnh ng thu ni a gim t 3,25% nm 2001 xung 2,03% nm
2004, ngnh hng hi gim t 9,92% nm 2001 xung 2,05% nm 2004. Ngc
li, vn u t phỏt trin h tng hng khụng chim t trng cao v ngy cng
tng trong c cu vn u t xõy dng KCHTGT: nm 2001 ch chim 7,97%
sang nm 2002 tng lờn n 21,40%, nm 2003 l 23,92% v nm 2004 l
17,16%.
Nhỡn chung, vn u t c phõn b cho xõy dng KCHT tng loi hỡnh
giao thụng theo mt c cu khụng cõn i, lch hn v phớa ng b. õy cng
l mt c im ni bt ca hot ng u t phỏt trin KCHT nhng nc
ang phỏt trin, khi m c s h tng ng b cũn nhiu thiu sút, cha iu
kin phỏt trin cỏc loi hỡnh giao thụng khỏc.
2.2.Tỡnh hỡnh thc hin vn u t phỏt trin KCHT GTVT trong tng
ngnh giao thụng
2.2.1. Vn v c cu vn u t phỏt trin KCHT giao thụng ng b
Ngnh ng b trong nhng nm qua thu hỳt khi lng vn u t ln
vi nhiu d ỏn cỏc loi, cú d ỏn vn u t ln nh d ỏn ng H Chớ
Minh hay ng trỏnh Hu kộo di nhiu nm, cng cú nhng d ỏn vn u t
nh ch xõy dng trong vi thỏng n mt nm; cú d ỏn xõy dng mi cng cú
d ỏn ci to nõng cp. Vỡ vy trong phõn loi vn u t xõy dng h tng
ng b s phõn chia theo c im, tớnh cht, hỡnh thc cụng trỡnh giao thụng
ng b: ng, cu, hm. Trong ng cú nhiu loi: ng quc l, ng
tnh l v ng nụng thụn...

BIấ 5: VN U T PHT TRIN KCHT GIAO THễNG NG B
GIAI ON 2001-2004

CH TIấU
VT phỏt trin KCHTGT ng b
1. ng
Tc gia tng liờn hon
Xõy dng mi
Ci to nõng cp
2. Cu
Tc gia tng liờn hon
Xõy dng mi
Ci to nõng cp
3. Hm
Tc gia tng liờn hon

n v 2001
1000 t
4.682
1000 t
3.521
%
100
1000 t
1.356
1000 t
2.165
1000 t
0.781
%
100
1000 t
0.698
1000 t 0.083
1000 t
0.38
%
100

2002
6.517
5.237
48.74
3.195
2.042
1.025
31.24
0.886
0.139
0.255
-32.89

2003
6.125
4.739
-9.51
3.025
1.714
1.116
8.878
1.113
0.03
0.27
5.882

2004
11.19
5.619
18.57
2.256
3.363
4.364
291
4.214
0.15
1.202
345.2

Ngun: V Tng hp kinh t quc dõn - B K hoch v u t.
Sơ đồ vốn đầu tư phát triển KCHT đường bộ

Nghìn tỷ đồng

6

5.619

5.237

4.739

5
4

4.364

3.521

3
2
1

0.781
0.38

1.025
0.255

1.116

2001

2002

2003

1.202

Đường
Cỗu
Hầm

0.27

0

2004

Năm
Nhỡn chung vn u t phỏt trin h tng ng b phõn theo tng loi
cụng trỡnh : ng, cu, hm tng trng khụng u qua cỏc nm, cú nm tng,
cú nm gim. Vn u t xõy dng ng nm 2002 tng hn nm 2001 l
1,716 nghỡn t (tc l tng 48,7%) song nm 2003 li gim 9,51% so vi nm
2002. Tc tng trng vn u t cho xõy dng cu cú xu hng tng v c
bit tng cao nht trong nm 2004 l 291%. Cũn vn u t cho xõy dng hm
nm 2002 gim song n nm 2003 cú du hiu tng lờn v nm 2004 tng

mnh 345,2%. Cú th i vo xem xột tỡnh hỡnh u t c th tng loi cụng trỡnh
ny theo mc xõy dng mi v ci to nõng cp trong giai on 2001- 2004.
Trong nhng nm qua, nhiu d ỏn xõy dng ng c thc hin c
xõy mi v ci to nõng cp. Vn u t cho xõy dng mi cỏc tuyn ng
tng nhanh, nm 2001 l 1,35 nghỡn t ng, nm 2002 vn u t gp hn hai
ln nm 2001 v nm 2003 tng 1,23 ln nm 2001. Ngc li, vn u t cho
ci to, nõng cp h thng ng b gim dn: nm 2002 gim 5,7% so vi nm
2001, nm 2003 gim 16,1% so vi nm 2002. T trng vn u t xõy dng
mi chim t trng ngy cng cao trong c cu vn u t xõy dng ng:
nm 2001 l 38,5%, nm 2002 l 61% v nm 2003 l 63,8%. Nm 2004, t
trng vn u t xõy dng mi gim xung cũn 40,15%, t trng vn u t ci
to v nõng cp tng lờn t 36,17% nm 2003 n 59,85% nm 2004. Cú s
thay i chiu hng ny l do: nhiu tuyn ng do ma bóo, st t, l t
lm h hi cho nờn trong nm nh nc ó ch o thc hin nhiu d ỏn nõng
cp ci to mng li ng b.
Bờn cnh u t xõy dng cỏc tuyn ng ni lin cỏc huyt mch
quc qia, u t xõy dng cu cng thu hỳt mt khi lng vn khụng nh v
ngy cng tng c v cht lng ln s lng. Nu ly nm 2001 lm gc thỡ
tc tng liờn tc trong cỏc nm l: nm 2002 tng 31,24% (tng ng vi
0,244 nghỡn t), nm 2003 tng 42,9% (0,335 nghỡn t) v nm 2004 tng 459%
(3,583 nghỡn t). Nm 2004, mt s d ỏn xõy dng cu c tng cng vn
nh d ỏn 38 cu trờn quc l 1 (G1), cu Bói Chỏy, cu Cn Th, Cu Thanh
Trỡ...giỳp y nhanh tin gii phúng mt bng v thi cụng. Vn u t xõy
dng mi cu chim t trng cao trờn 85% trong c cu vn dnh cho xõy dng
cu v cú xu hng ngy cng tng. Nm 2002 tng 31,2% tc l tng 0,118
nghỡn t so vi nm 2001, nm 2004 tng 3,101 nghỡn t tng ng vi 278%
so vi nm 2003. Bờn cnh u t gia tng s lng cỏc cõy cu trong c nc
phc v nhu cu i li ca nhõn dõn, cú khong 50 d ỏn nh v va ci to,
nõng cp cu, khc phc cu yu vi tng s vn 0,402 nghỡn t ng chim t
trng 5,5% so vi vn u t xõy dng cu.
Hm ng b qua ốo Hi Võn khi cụng t nm 1999 n nay ang
trong giai on hon thnh a vo khai thỏc s dng. Ngoi ra, hm ng b
ốo Ngang nm trờn quc l 1A khi cụng thỏng 5/2003 v hon thnh thỏng
8/2004. Vn u t xõy dng hm giao thụng trong 4 nm l 2,107 nghỡn t.

õy l loi cụng trỡnh m ra kh nng ci to hng tuyn, khc phc c
ng cong, ốo dc, thng gõy st l v tai nn, rỳt ngn ng i, h giỏ
thnh vn ti.
C cu vn u t phỏt trin KCHT ng b theo cỏc loi cụng trỡnh giao
thụng ng, cu, hm l mt c cu khụng cõn i. Trong 4 nm, t trng vn
u t cho xõy dng ng l 19,116 nghỡn t chim t trng ln nht 67,05%,
xõy dng cu l 7,286 nghỡn t chim t trng 25,56% v vn dnh cho xõy
dng hm l 2,107 nghỡn t chim 7,39%. Trong xõy dng ng, vn ch yu
u t vo cỏc cụng trỡnh ng quc l chim khong 80 -90%, cũn vn cho
giao thụng nụng thụn v tnh l ch chim 10 - 20%. Cú th tham kho s sau
thy rừ c cu vn ny:
Sơ đồ cơ cấu vốn đầu tư KCHT đường bộ
giai đoạn 2001-2004

7.39%

25.56%

Đường
Cỗu
Hầm
67.05%

Nhỡn chung vn u t xõy dng c s h tng ng b cú xu hng ngy
cng tng v phõn b cho cỏc loi cụng trỡnh tng i hp lý. H tng ng
b cú thun li hn cỏc lnh vc khỏc, c tp trung u t vi khi lng vn
ln, thu hỳt c nhiu ngun vn, k c ngun vn trong dõn c (ch u t
duy nht vo h tng ng ng b). Vn dõn c thng c huy ng xõy
dng giao thụng nụng thụn: ng lng, ng xó v xõy mi hoc sa cha
cu di dng tin mt hoc ngy cụng lao ng.
2.2.2 Vn v c cu vn u t phỏt trin KCHT giao thụng ng st.
ng st l mt loi hỡnh giao thụng cú tớnh kinh t cao: vn chuyn trờn b vi
khi lng ln, khụng chim dng din tớch nhiu nh ng b...song vn u t cho
xõy dng c s h tng li nh bộ. Vn c s dng u t phỏt trin mng li
ng st, cu st, hm st v h thng nh ga, thụng tin tớn hiu ng st.

BIU 6: VN U T PHT TRIN KCHT GIAO THễNG NG ST GIAI
ON 2001-2004.

CH TIấU
VT phỏt trin KCHTGT ng st
1. Xõy dng ng st
Tc gia tng nh gc
Tc gia tng liờn hon
2. Xõy dng Cu st
Tc gia tng nh gc
Tc gia tng liờn hon
3. Xõy dng Hm st
Tc gia tng nh gc
Tc gia tng liờn hon
4. Xõy dng ga v h thng TTTH
Tc gia tng nh gc
Tc gia tng liờn hon

n v 2001 2002
1000 t 0.312 0.361
1000 t
0.15 0.12
%
100
-20
%
100
-20
1000 t 0.017 0.084
%
100 394.1
%
100 394.12
1000 t 0.065 0.083
%
100 27.69
%
100 27.69
1000 t
0.08 0.074
%
100 -7.50
%
100
-7.5

2003
0.341
0.11
-26.67
-8.33
0.15
782.4
78.57
0.043
-33.85
-48.19
0.038
-52.50
-48.65

2004
0.417
0.16
6.6667
45.45
0.188
1005.9
25.33
0
-100
-100
0.069
-13.75
81.579

Ngun: V Tng hp kinh t quc dõn - B K hoch v u t.

Nghìn tỷ đồng

Sơ đồ vốn đầu tư phát triển KCHT đường sắt

0.2
0.18
0.16
0.14
0.12
0.1
0.08
0.06
0.04
0.02
0

Xây dựng đường sắt
Xây dựng Cỗu sắt
Xây dựng Hầm sắt
Xây dựng ga và hệ
thống TTTH

2001

2002

2003

2004

Năm

Thụng qua biu v s trờn cú th thy rừ vn u t phỏt trin KCHT
ng st theo cỏc loi hỡnh ng, cu, hm, TTTH khụng ng u, bin
ng tng gim liờn tc. iu ny th hin h tng ng st luụn trong tỡnh
trng thiu vn u t v luụn phi b trớ vn theo tỡnh th.

Vn u t cho xõy dng ng st ch yu u t vo tuyn ng st
Thng Nht ni lin Bc Nam c khi cụng xõy dng t nm 1978 n nay
vn tip tc hon thin. Vn tng gim qua cỏc nm khụng n nh, t nm 2001
n 2003 gim liờn tc, nm 2004 tng lờn 45% so vi nm trc.
D ỏn khụi phc 10 cu trờn ng st Thng Nht bt u khi cụng t
nm 2000, vn u t qua cỏc nm tng lờn: nm 2002 tng gp gn 4 ln nm
2001, nm 2003 so vi 2002 tng 78,57% (tng ng vi 66 t ng), nm
2004 so vi nm 2003 tng 25,33% (38 t ng).
D ỏn phc hi 4 hm st khu vc ốo Hi Võn bt u khi cụng nm
2001 v hon thnh nm 2003, vn thc hin ln lt nm 2001 l 65 t, nm
2002 l 83 t v nm 2003 l 43 t.
H thng thụng tin tớn hiu ng st mc dự trong nhng nm qua ó
c quan tõm u t song khong cỏch gia nhu cu u t v ngun ỏp ng
l khỏ ln. Thc trng hu ht cỏc nh ga v h thng thụng tin tớn hiu trờn
cỏc tuyn ng st xung cp v thiu trm trng. Trong khi ú, vn u t
xõy dng v sa cha li gim dn, nm 2002 gim 6 t tng ng vi 7,5%
so vi nm 2001, nm 2003 gim 48,6% (36 t) so vi nm 2002. Nm 2004 cú
chuyn bin trong vic tng vn u t cho xõy dng h thng thụng tin tớn hiu
ng st, tng lờn 31 t tng ng vi 81,6%.
Mt u im ca vic u t phỏt trin KCHT ng st l ó thit lp nờn
mt c cu vn tng i hp lý, kt hp hi ho gia u t xõy dng cỏc
tuyn ng st vi vic nõng cp h thng thụng tin tớn hiu trờn cỏc tuyn
ng, phõn b vn hp lý cho a dng cỏc loi hỡnh ng, cu, hm st.
Trong 4 nm qua thỡ tng vn thc hin xõy dng h tng ng st l 1,431
nghỡn t ng, trong ú vn cho xõy dng ng st l 0,54 nghỡn t chim
37,74%, vn cho xõy dng cu st l 0,439 nghỡn t chim 30,68%, vn cho xõy
dng hm st l 0,191 nghỡn t chim 13,35% v vn cho xõy dng ga v h
thng thụng tin tớn hiu ng st l 0,261 nghỡn t chim 18,24%.

Sơ đồ cơ cấu vốn đầu tư KCHT đường sắt
Giai đoạn 2001- 2004
18.2%

Xây dựng đường sắt

37.7%
13.3%

Xây dựng Cỗu sắt
Xây dựng Hầm sắt
Xây dựng ga và hệ
thống TTTH

30.7%

Nhỡn chung, vn u t cho xõy dng h tng ng st khụng ỏp ng nhu cu,
vn ch tp trung xõy dng, ci to, sa cha cỏc tuyn ng st c, cha m rng ra cỏc
tuyn mi; thiu vn u t cho duy tu, bo dng nhng tuyn ng st xung cp.
2.2.3. Vn v c cu vn phỏt trin KCHT giao thụng ng thu ni
a.
BIU 7: VN U T PHT TRIN KCHT GIAO THễNG NG THU NI
A GIAI ON 2001-2004.

Ch tiờu
VT phỏt trin KCHT ng thu N
1. Hai tuyn ng thu phớa Nam v

n v 2001 2002 2003 2004
1000 t 0.2055 0.265 0.283 0.301
1000 t

cng Cn Th (vn ODA)
%
Tc gia tng nh gc
%
Tc gia tng liờn hon
1000 t
2. Ph Mờ Kụng G2 (ODA)
%
Tc gia tng nh gc
%
Tc gia tng liờn hon
3. Cỏc d ỏn s dng vn trong nc: 1000 t
%
Tc gia tng nh gc
%
Tc gia tng liờn hon
1000 t
3.1. Xõy dng cỏc tuyn vn ti thu
1000 t
3.2. No vột, cI to sụng
3.3. Bn khỏch, cng sụng v cỏc cụng
1000
t
trỡnh ph tr

0.11
100
100
0.0515
100
100
0.044
100
100
0.019
0.003

0.15
36.364
36.36
0.011
-79.22
-79.22
0.104
136.36
136.36
0.042
0.004

0.14
27.27
-6.67
0.017
-67.38
57.01
0.126
185.9
20.96
0.057
0.008

0.15
36.364
7.14
0.01
-80.58
-40.48
0.141
220.45
12.08
0.095
0.007

0.022 0.058

0.061

0.039

Ngun: V Tng hp kinh t quc dõn - B K hoch v u t.