Tải bản đầy đủ
CHƯƠNG III: PHƯƠNG HƯỚNG, KẾ HOẠCH VÀ GIẢI PHÁP ĐẨY MẠNH ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG VẬN TẢI

CHƯƠNG III: PHƯƠNG HƯỚNG, KẾ HOẠCH VÀ GIẢI PHÁP ĐẨY MẠNH ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG VẬN TẢI

Tải bản đầy đủ

- Nghiờn cu xõy dng h thng ng cao tc, trc ht l cỏc khu kinh
t phỏt trin, khu vc kinh t trng im, cỏc trc giao thụng quan trng cú lu
lng giao thụng ln. phc v phỏt trin kinh t - xó hi t nc, hi nhp
vi khu vc v quc t, trong thp k ti, phi tng bc hỡnh thnh mng
ng b cp cao v cao tc cú quy mụ t 4 - 6 ln xe. T nay n nm 2010,
trin khai xõy dng v hon thin cỏc on, tuyn ng Ni Bi- H Long,
on Cu Gi- Ninh Bỡnh, on Trung Lng- Cn Th, ng vnh ai 3 H
Ni, ng Lỏng- Ho Lc, on Nng- Qung Ngói, on TP. HCM- Vng
Tu, on ngó t Bỡnh Phc- Th Du...
- n nm 2010 hu ht cỏc tuyn quc l v tnh l phi c tri mt
nha, hoc bờ tụng xi mng, hon thnh xõy dng cỏc cu ln trờn cỏc tuyn
huyt mch, m rng cỏc quc l cú nhu cu vn ti ln. C th nh hng phỏt
trin h thng ng quc l nh sau:
Trng im l trc dc Bc Nam gm hai tuyn: Quc l 1A v ng
H Chớ Minh, õy l cỏc trc quan trng nht trong h thng ng b nc ta.
Vic xõy dng, khụi phc v nõng cp cỏc tuyn ny l nhõn t quan trng thỳc
y phỏt trin kinh t - xó hi, gi vng an ninh chớnh tr, quc phũng. ng
H Chớ Minh, giai on 2 s c thc hin theo quy hoch ton tuyn ng
H Chớ Minh n nm 2010.
Khu vc phớa Bc:
T nay n nm 2010, khụi phc nõng cp cỏc tuyn nan qut t thnh ph
H Ni i cỏc tnh phớa Bc (bao gm QL2, 3, 6, 32, 32C, 70) t tiờu chun
cp III on u tuyn v cp IV on cui tuyn (khu vc min nỳi); tip
tc ci to, nõng cp, hon thin quc l 18 on Mụng Dng- Múng Cỏi vo
nm 2007; xõy dng v hon thin cỏc tuyn vnh ai 1, 2, 3.
Khu vc Min Trung
Mc tiờu n nm 2010 l nõng cp cỏc QL8, QL19, QL25, QL26,QL27
t tiờu chun cp III v cp IV. Cỏc quc l khỏc nh QL45, QL46, QL217,
QL14C, QL14D.... n nm 2010 ch nõng cp mt ng l chớnh, kt hp m
rng cỏc on qua th xó, th trn v cỏc on quỏ xu. Sau nm 2010, s nõng
cp t cp IV, 2 ln xe, ni a hỡnh phc t cp V. Kt hp thc hin chng

trỡnh kiờn c hoỏ cỏc on thng xuyờn b ngp lt, m bo khai thỏc trong
mựa bóo, l.
Khu vc phớa Nam
Phỏt trin c s h tng ng b ca khu vc ụng Nam B, giai on
2005-2010 tp trung vo cỏc tuyn quc l quan trng, ni cỏc trung tõm kinh t
thuc khu vc kinh t trng im phớa Nam: thnh ph H Chớ Minh- ng
Nai- B Ra Vng Tu- Bỡnh Dng, bao gm cỏc QL51, 55, 56, 22, 22B, 13,
20. Nhim v trng tõm phỏt trin ng b khu vc ny l hon thin vic
nõng cp cỏc tuyn t c qui mụ tiờu chun cõp III, 2 ln xe, cỏc on qua
th xó, th trn s c m rng. Tip tc m rng quc l 1 nhng on cú
nhu cu vn ti ln, trc ht l on thnh ph H Chớ Minh- Cn Th. Xõy
dng mi 2 tuyn N1 v N2 ni lin vi QL14C v ng H Chớ Minh.
Hỡnh thnh trc dc ven bin ni lin v nõng cp QL60, QL80 v cỏc on trc
khỏc nh tuyn Qun L- Phng Hip v tuyn nam Sụng Hu. u t xõy dng
cỏc cu ln nh cu Cn Th, c Hu, Vm Cng, Rch Miu, Hm Luụng,...
nh hng phỏt trin h thng giao thụng a phng : trong giai on
2005 - 2010 phn u a mt s tnh l quan trng lờn quc l theo tiờu chớ ó
c quy nh, ng thi a mt s tuyn huyn l quan trng lờn tnh l, ci
tuyn hoc m mt s tuyn mi khu vc cn thit. u t phc hi, nõng cp
hoc a vo cp vi mc tiờu: vựng ng bng t tiờu chun cp IV, min nỳi
t cp IV, cp V, on qua cỏc th trn t cp III. Mc tiờu t t l nha hoỏ
100% vo nm 2010; n nm 2020 ci to nõng cp c bn h thng ng
huyn. u t phỏt trin giao thụng ụ th v nụng thụn, c th:
u t nõng cp, ng b v hin i húa h tng giao thụng ụ th, tip
tc phỏt trin v xõy dng mng li giao thụng ng b ti cỏc qun mi, cỏc
khu ụ th cỏc vựng ph cn, hon chnh h thng ng vnh ai; quy hoch
v u t cỏc u mi giao thụng, tng bc nghiờn cu xõy dng mng li
trờn cao; xõy dng thờm cỏc cu vt sụng to iu kin phõn b li dõn c
v iu tit mt giao thụng quỏ cao khu vc ụ th c nh cu Thanh Trỡ,
Long Biờn (mi), Nht Tõn, Vnh Tuy qua sụng Hng v cu ụng Trự vt
sụng ung, v cỏc cu qua sụng Si Gũn...

u t phỏt trin mng li giao thụng nụng thụn, phn u t nay n ht
nm 2007, xõy dng ng ụ tụ n tt c cỏc trung tõm xó, cm xó, cỏc xó cũn
li, nhng xó c bit khú khn vựng sõu, vựng xa; t l mt ng bng cỏc
vt liu cng t 80%, trong ú ng bờ tụng t 30%; 70% ng giao thụng
nụng thụn i li thụng sut c 2 mựa; xoỏ b 80% cu kh khu vc ng bng
Sụng Cu Long; tng bc phỏt trin giao thụng ra ni ng.
2. Phng hng phỏt trin h tng ng st.
Ngnh ng st trc thc trng h tng yu kộm v ngun vn phõn b
hn hp, trong giai don ny nh nc ch trng u t trng tõm l cng c,
ci to, nõng cp v ng b hoỏ mng ng hin cú theo tiờu chun kh 1000
mm, lm trc tuyn H Ni-thnh ph HCM, H Ni - Lo Cai, H Ni - Hi
Phũng, Kộp - Cỏi Lõn; ci to on Ph Li - Cỏi Lõn v lm mi on Yờn
Viờn - Ph Li v H Long- Cỏi Lõn. Ngoi ra, u t phỏt trin h thng ng
st trong ni ụ (H Ni, TP H Chớ Minh), xõy dng ng st trờn cao on
Gia Lõm - H Ni- Vn in gim bt tc nghn giao thụng cỏc u mi
giao ct ng b vi ng st. Bờn cnh ú, u t thay th h thng thụng
tin, tớn hiu theo hng t ng v bỏn t ng; xõy dng thờm cỏc hng mc
k thut ti cỏc ga nõng dn cht lng phc v vn ti.
3. Phng hng phỏt trin h tng ng bin.
Mc tiờu ca ngnh GTVT ng bin n nm 2010 l ng b v hin
i hoỏ xõy dng h thng cng bin, sm hỡnh thnh cng trung chuyn quc t
cú sc hp dn ti khu vc ụng Nam v ụng Bc cho tu c 10-30 vn
DWT. Tp trung vn u t xõy dng cỏc cng nc sõu, u mi giao lu hng
hi quc t cho tu 3-15 vn tn DWT. Ci to nõng cp h thng cng ni a.
Hin i hoỏ cụng ngh bc xp nng lc thụng qua cng t 170 - 200 triu
tn nm 2010. Phng hng c th:
Cm cng phớa Bc:
- Hon thnh xõy dng cng Cỏi Lõn cho tu 3-5 vn tn cú trang b k
thut, cụng ngh ng b v hin i vi nng lc thụng qua 21 - 30 triu tn
vo nm 2010.

- Hon thnh xõy dng cng Hi Phũng, m mi lung vo cng qua lch
huyn v kờnh Cỏi Trỏp cho tu 1 vn tn - tng ng vi mc gia tng ca
lng tu ra vo vi nng nng lc thụng qua 15 - 20 triu vo nm 2010.
- Nghiờn cu xõy dng cng nc sõu khu vc Hi Phũng- Qung Ninh
phc v giai on t 2020.
Cm cng min Trung:
- Phỏt trin cng Nng v lõu di cho tu 1,5 vn DWT, l u mi giao
lu sang Lo v ụng Bc Thỏi Lan, ni tip chuyn chớnh cho tu RORO,
Container. Trc mt tp trung cng c, ci to v nõng cp cỏc khu bn hin cú
(sụng Hn), hon thnh xõy dng nõng cp cng Tiờn Sa do Nht Bn ti tr.
- Hon thnh bn tu 1 vn tn ang lm v xõy thờm bn mi Quy Nhn
cho tu n 2 vn DWT a nng lc thụng qua cng lờn 2,5-3,0 triu tn vo
nm 2005 v 3-4 triu tn vo nm 2010.
- Hon thnh nõng cp cng Nha Trang vi nng lc thụng qua 1 triu tn.
- Nghiờn cu la chn mt cng cú iu kin tr thnh u mi trung
chuyn giao lu hng hi quc t trong khu vc ti Vn phũng Khỏnh Hũa.
Cm cng min Nam:
- Tip tc u t trang thit b bc xp cho cng Si Gũn; hon thnh cỏc
bn khu Tõn Thun; Bn Nghộ hỡnh thnh u mi mi container nng lc
500 ngn TEU (hn 5 triu tn hng); hon thnh nõng cp Tõn Cng; nõng cp
lung sụng, tng cng thit b dn lung; lm ng Nh Bố - Bỡnh Chỏnh
gii quyt vng mc cho cỏc hnh lang ra vo cng a nng lc thụng qua
cm cng thnh ph H Chớ Minh 25-30 triu tn nm 2010; nghiờn cu di
chuyn cng Si Gũn khi thnh ph v Hip Phc v Cỏt Lỏi.
- Tng bc hỡnh thnh cm cng nc sõu cho tu 2-6 vn tn vi cỏc bờn
chuyờn dựng, bn "chuyn tu" Bn ỡnh, Sao Mai (Vng Tu) v trờn sụng
Th Vi Cỏi Mộp cú nng lc thụng qua 23-36 triu tn nm 2010. õy s l
cm cng ln nht, cú trin vng phỏt trin mnh m, nng ng v a dng
nht trong c nc.

- Nõng cp lung nh An vo sụng Hu cho tu ln c 1 vn DWT ra vo.
M rng v xõy dng mi cỏc cng ven sụng Mờ Cụng (Long Xuyờn, Cn Th,
i Ngi, Cao Lónh, Vnh Long, Tr Vinh, M Tho v.v...) m trung tõm l Cn
Th, to thnh u mi giao lu hng hi khu vc BSCL vi nng lc thụng
10-15 triu tn nm 2010.
Cỏc cng chuyờn dựng: Xõy dng cng du lch ti Hũn Gai; di cng du
B12 u ca Lc ra khu vc Hũn ỏc (Nam vnh H Long), hon thnh xõy
dng cng cụng nghip hoỏ du ti Vnh Dung Qut... Cng ti Nghi Sn kt
hp vi cụng nghip xi mng, lm cng Th Vi hoc Cam Ranh cho Bụ xớt;
cng c nõng cp i mi v cht trong c s h tng vi cỏc cng a
phng; xõy dng cng Cụn o, Phỳ Quc kt hp khai thỏc cỏc loi dch v
hng hi.
4. Phng hng phỏt trin h tng ng thy ni a.
Phng hng phỏt trin GTVT ng thu ni a nm 2010 tp trung
ci to, nõng cp cỏc tuyn sụng kờnh trng im ng bng Bc B v ng
bng Nam B bờn cnh vic m rng kộo di, khi sõu thờm cỏc tuyn khỏc
hin cú. c bit chỳ trng u t cng c, phỏt trin cỏc tuyn ng thy t
t lin ra o, vn ti ven bin pha sụng, vn ti sụng lờn vựng cao, vn ti
sụng quc t. Trong ú, cn hon thin sm cỏc tuyn ra o Cụ Tụ, Bch Long
V, Cỏt B, Cự Lao Chm, Phỳ Quý, Cụn o, Phỳ Quúc, Trng Sa nhm to
c s h tng h tr chng trỡnh a dõn ra o, phỏt trin, ỏnh bt, ch bin
hi sn, thit thc gúp phn cng c an ninh - quc phũng bo v vựng tri,
vựng bin T quc. Bờn cnh ú, u t hin i hoỏ h thng dn lung v
qun lý lung, b trớ phao tiờu, ốn hiu theo tiờu chun m bo i li sut
ngy ờm trờn cỏc tuyn chớnh. Tp trung no vột, ci to nõng cp cỏc tuyn
chớnh:
min Bc: nõng cp tuyn Qung Ninh i Ph Li cho tu s lan n
1.000 tn v khu vc cỏc nh mỏy in, xi mng dc QL18; ci to sụng ung
ci to tuyn H Ni - Hi Phũng- Qung Ninh, m tuyn cho tu ven bin
qua sụng ỏy vo Ninh Bỡnh; nghiờn cu, khai thỏc cỏc tuyn vn ti vựng cao:
h Hũa Bỡnh, sụng Thao v cỏc on sụng, h min nỳi khỏc.

min Nam: no vột thanh thi 2 tuyn t TP. HCM i Kiờn Lng v i
C Mau, trong ú c bit chỳ trng ti on kờnh yt hu Ch Go v m
tuyn ni Vm C ụng qua ng Thỏp Mi ti sụng Tin; kt hp m lung
cho tu bin qua ca nh An, ci thin on sụng Vm Nao, nõng cp tuyn
ng thu quc t t bin i Phnụm Pờnh, H Lo. Phõn loi h thng cng
sụng cho phự hp vi c thự kinh t th trng. i mi cụng ngh, thit b bc
xp theo hng chuyờn dng hoỏ i vi cng chuyờn dựng.
5. Phng hng phỏt trin h tng hng khụng
Phng hng, mc tiờu phỏt trin h tng hng khụng n nm 2010 tp
trung vo vic hin i hoỏ h thng cng hng khụng quc t, hin i hoỏ i
bay; u t xõy dng mng li sõn bay ng b, hin i c bit l sõn bay
quc t Ni Bi, Tõn Sn Nht, Nng m bo tiờu chun phc v hnh
khỏch v nõng cao nng lc vn ti ( sc tip nhn khong 10 -15 triu hnh
khỏch nm 2005 v 30-40 triu hnh khỏch nm 2010). Hin i hoỏ h thng
dch v khụng lu, m bo cụng tỏc iu hnh qun lý v kim soỏt bay hu
hiu, an ton ti khu vc sõn bay. Ngoi ra, u t cng c nõng cp ng
bng, xõy dng mi nh ga v cỏc c s h tng k thut, dch v hng khụng
ti cỏc sõn bay dõn dng nh Cỏt Bi, in Biờn, Vinh, Phỳ Bi, Nha Trang, Liờn
Khng, Cam Ranh, Cn Th, hỡnh thnh h thng sõn bay dõn dng ng
b trong c nc. Trong ú chỳ ý ti sõn bay Phỳ Quc - Cụn o v cỏc vựng
mng GTVT cha phỏt trin.
II. K HOCH VN U T PHT TRIN KCHTGTVT GIAI ON 2005-2010

K hoch 5 nm 2001- 2005 ó i gn ht chng ng vi nhiu thnh tu
t c v cng nhiu khú khn th thỏch. Nm 2005 c coi l nm bn l
quan trng cn dc ton lc thc hin tt cỏc ch tiờu k hoch ra v chun
b xõy dng k hoch cho chng ng 5 nm tip theo 2006-2010. Mc tiờu
trong giai on ti l phi huy ng ti a cỏc ngun lc trong v ngoi nc,
huy ng mi ngun vn thuc cỏc thnh phn kinh t a vo u t phỏt
trin kt cu h tng giao thụng vn ti; nhanh chúng hon thin h thng
KCHTGT ng b, thng nht v cú cht lng cao trong c nc to phỏt
trin cho cỏc ngnh sn xut vt cht v giỳp Vit Nam hi nhp vi khu vc v

th gii. K hoch vn u t phỏt trin kt cu h tng giao thụng phõn theo
ngnh trong giai on 2006-2010 c th hin bng bng sau:
D kin kh nng huy ng vn u t phỏt trin ca ton b nn kinh t
cho ngnh giao thụng vn ti 5 nm 2006-2010 l 199,2 ngn t ng, tng bỡnh
quõn hng nm 4,73%, trong ú vn ngõn sỏch 86,2 ngn t ng, vn tớn dng
u t phỏt trin 10,4 ngn t ng, vn ODA l 39,53 ngn t ng, vn trỏi
phiu chớnh ph 22 ngn t ng, vn doanh nghip 22 ngn t ng, vn dõn
c v t nhõn 19 ngn t ng. Tng vn u t phỏt trin KCHTGTVT trong
giai on 2006-2010 tng 183,5% so vi thi k k hoch trc th hin ch
trng ỳng n ca ng v Nh nc.
Vn u t phỏt trin KCHTGTVT trong giai on 2006 2010 c phõn
cho cỏc ngnh ng b 134,48 nghỡn t chim t trng 67,5%, ng st 16,7
nghỡn t (8,41%), ng thu ni a 8,257 nghỡn t (4.14%), ng hng hi
18,24 nghỡn t (9,16%) v ng hng khụng 21.498 nghỡn t (10,79%). T
trng vn u t cú s iu chnh hp lý hn tng dn t trng cỏc ngnh ng
st, ng thu, ng bin v gim t trng ngnh ng b v hng khụng
khc phc, ci to, nõng cp cho h tng c s cỏc ngnh ny.Vn u t dnh
cho cỏc loi hỡnh giao thụng u tng mnh so vi giai on 2001-2005 (ng
b tng 177%, ng st tng 493,7%, ng thu ni a tng 331,67%, ng
hng hi tng 191% v ng hng khụng tng 99%) v tc tng ca ngnh
ng st, ng thu ni a cú chuyn bin ỏng k.
K hoch vn u t phỏt trin c lp cho tng nm trong chng ng
2006 2010 vi xu hng chung l tng dn vn u t cho tt c cỏc loi hỡnh
giao thụng (Tc tng trung bỡnh hng nm ca ng b l 4.87%, ng st
l 4,43%, ng thu ni a l 20,46%, ng bin l 13,28% v ng hng
khụng l 12,19%). Riờng ng hng khụng nm 2007 tng 131% so vi nm
2006, song nm 2008 v 2009 li gim liờn tc qua cỏc nm l 31,6% v 22,1%,
nm 2010 cú du hiu tng lờn 14,81% so vi nm 2009. õy l s b trớ k
hoch hp lý, khi ngun lc hn ch khụng th dn tri cho tt c cỏc ngnh
giao thụng nh nhau, m trong tng nm cú s u tiờn k hoch cho mt hoc

hai ngnh giao thụng thc hin dt im cỏc d ỏn khụng tỡnh trng dn
tri, thiu vn v kộo di tin thi cụng.

BNG 15: K HOCH VN U T PHT TRIN KCHTGTVT PHN THEO NGNH GIAI ON 2006 - 2010

n v: nghỡn t ng, %
Ch tiờu

Tng VT phỏt trin KCHTGTVT
Tc gia tng liờn hon
1. ng b
Tc gia tng liờn hon
2. ng st
Tc gia tng liờn hon
3. ng thu ni a
Tc gia tng liờn hon
4. ng hng hI
Tc gia tng liờn hon
5. ng hng khụng
Tc gia tng liờn hon

TH
KH
DKTH
2001-2004 2005 2001-2005
42.3338 27.93
28.509 19.97
1.431 1.391
1.0538 0.859
3.495 2.77
7.845 2.943

70.2668
100
48.479
100
2.822
100
1.9128
100
6.265
100
10.788
100

Ngun: V Tng hp Kinh t quc dõn B K Hoch v u t

K hoch 2006-2010
tng s
2006
2006-2010
199.229 35.9
183.532 100
134.48 25.9
177.398 100
16.754 3.04
493.692 100
8.257 1.09
331.671 100
18.24 3.02
191.141 100
21.498 2.85
99.27697 100

2007
38.55
7.357
23.98
-7.45
3.24
6.614
1.48
36.15
3.26
7.947
6.592
131

2008
39.62
2.76
26.4
10.09
3.34
3.086
1.78
20.27
3.59
10.12
4.506
-31.6

2009
41.48
4.705
28.31
7.235
3.67
9.88
2.01
12.92
3.98
10.86
3.51
-22.1

2010
43.66
5.258
29.88
5.546
3.461
-5.69
1.9
-5.47
4.39
10.3
4.03
14.81

Tng
TB
6.73
4.87
4.43
20.46
13.28
12.19

Sơ đồ KH vốn đầu tư phát triển KCHTGTVT
giai đoạn 2005-2010

50

7
6

40
35

5

30

4

25
20

3

15
10

2

Tổng VĐT phát triển
KCHTGTVT

Đường bộ
Nghìn tỷ đồng

Nghìn tỷ đồng

45

Đường sắt
Đường thuỷ nội địa
Đường hàng hảI
Đường hàng không

1

5
0

0
2005 2006 2007 2008 2009 2010

Năm
sơ đồ cơ cấu vốn đầu tư phát trỉên
KCHTGTVT giai đoạn 2006-2010

10.79%

Đường bộ

9.16%

Đường sắt

4.14%

Đường thuỷ nội địa

8.41%

Đường hàng hảI
67.50%

Sơ đồ cơ cấu vốn đầu tư phát triển
KCHTGTVT giai đoạn 2001-2005

15.35%
8.92%
2.72%
4.02%

68.99%

Đường hàng không

III. MT S GII PHP Y MNH HOT NG U T PHT TRIN
KT CU H TNG GIAO THễNG VN TI.

Trc thc trng c s h tng giao thụng cha phỏt trin kp theo nhu cu
ca nn kinh t- xó hi v ng trc mc tiờu k hoch phỏt trin n nm
2010 cú mt h thng kt cu h tng tiờn tin v ng b trong c nc, cn
phi tỡm kim nhng gii phỏp hu hiu nhanh chúng thu hỳt c khi
lng vn ln bờn cnh vic nõng cao hiu qu s dng vn v khc phc c
nhng tn ti kinh niờn trong hot ng TPT KCHT GTVT. Cỏc gii phỏp
cn phi tin hnh mt cỏch ng b vi n lc t nhiu phớa ca cỏc c quan
qun lý trờn v di, trong v ngoi ngnh. Di õy l mt s gii phỏp c th:
1. i mi c ch, chớnh sỏch u t cho phự hp vi ch trng a
dng hoỏ ngun vn u t phỏt trin KCHTGT.
Trc tiờn tm v mụ cn phi xõy dng h thng chớnh sỏch ng b
nhm phỏt trin bn vng giao thụng vn ti, bao gm cỏc chớnh sỏch s dng
t ai, phỏt trin kt cu h tng, xõy dng mng li giao thụng vn ti cụng
cng, ng thi khuyn khớch khu vc t nhõn tham gia u t vo lnh vc ny.
R soỏt li v hon chnh danh mc d ỏn BOT trong lnh vc GTVT v
kin ngh Th tng chớnh ph cú chớnh sỏch u ói c th (u ói v thu, v
quỏ trỡnh thi cụng v khai thỏc cụng trỡnh) v cú chớnh sỏch h tr, gim ri ro
cho nh u t nhm thu hỳt ngun vn trong v ngoi nc cho cỏc d ỏn ny.
Ngoi ra, nh nc cn nhanh chúng sa i cỏc quy ch v u t theo hỡnh
thc BOT to iu kin cho cỏc doanh nghip tham gia vi mc vn ch s
hu thp hn m vn m bo kh nng thanh toỏn. Nh nc to iu kin cho
phộp ngnh GTVT c vay cỏc ngun OCR ca ADB phỏt trin KCHT.
Bờn cnh ú, tớch cc trin khai ch trng nhng quyn thu phớ v tin ti
nhng bỏn thng quyn hp dn cỏc nh u t tỡm kim li nhun.
Nghiờn cu xõy dng c ch, chớnh sỏch u ói dnh riờng cho lnh vc
u t kt cu h tng núi chung v h tng giao thụng núi riờng nh u ói cho
nh u t nc ngoi, u ói cho cỏc thnh phn kinh t ngoi quc doanh.
Mc u ói u t tu thuc vo tng hỡnh thc u t (100% vn nc