Tải bản đầy đủ
BIỂU 13: NHỮNG CHỈ TIÊU KẾT QUẢ ĐẠT ĐƯỢC NHỜ HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN KCHTGT GIAI ĐOẠN 2001-2004

BIỂU 13: NHỮNG CHỈ TIÊU KẾT QUẢ ĐẠT ĐƯỢC NHỜ HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN KCHTGT GIAI ĐOẠN 2001-2004

Tải bản đầy đủ

- Cu cng lm mi
5. Hng khụng
- S tu bay s hu

M
Chic

6

156

198

250

360

8

11

13

17

Ngun: V Tng hp kinh t quc dõn - B K hoch v u t.
BIU PH LC1: TC GIA TNG LIấN HON CA CC KT QU U T
PHT TRIN KCHTGTVT GIAI ON 2001-2004

Ch tiờu
1. ng b
- ng lm mi v nõng cp
+ Trung ng
+ a phng
- Cu trờn cỏc quc l
2. ng St
- S Km ng st (chớnh tuyn)
- Khụi phc v lm mi cu S
- Thay ray v t vt
- Nng lc /s Thng Nht
3. ng sụng
- S km ng sụng
- S km ng sụng a vo khai thỏc
- Cu cng lm mi
- Ci to lung lch
4. ng bin
- Cu cng lm mi
5. Hng khụng
- S tu bay s hu

Tc tng trng liờn hon
2001 2002 2003 2004
100
12
12
11
100
12
12
11
100
12
12
11
100 11.574 1.743 1.958

11.7
11.7
11.7
5.0

100 17.153 17.601 45.695
100 18.182
25 16.923
100
20
0 6.481

26.1
20.0
8.5

100 58.333 -7.895 -14.28
100 26.744 26.606 44.928
100 32.632 25.397 77.215

7.7
32.5
43.4

100 26.923 26.263

44

32.1

100 37.500 18.182 30.769

28.6

Sau 4 nm thc hin vn u t ton xó hi cho xõy dng c s h tng,
nc ta ó thu c nhng thnh qu tt p. C s h tng ca cỏc ngnh
ng b, ng st, ng thu v ng hng khụng u c ci thin ỏng
k, nng lc tng thờm qua cỏc nm.
Ngnh ng b ó lm mi v nõng cp c 61387 km trong ú cú 5329
km ng quc l, 62064 km ng a phng (bao gm khong 8000km
ng giao thụng nụng thụn, 4000km ng ụ th, cũn li l ng tnh l v
huyn l) v xõy dng, ci to 47610 m cu. Hng nm ng lm mi v nõng
cp tng lờn 11,7%, s met cu trờn cỏc quc l tng bỡnh quõn 5%/nm. Ngnh

ng st tuy khụng xõy mi thờm tuyn ng st no song ó ci to nõng
cp 237km ng st (thay ray v t vt), khụi phc v lm mi 6090 m cu
ng st. Nh u t nõng cp h thng ng st Thng Nht m nng lc
vn ti tng lờn t 45 triu tn nm 2001 lờn 57,5 triu tn nm 2004. Ngnh
ng sụng ó m rng khai thụng nhiu tuyn vn ti thu, s km ng sụng
a vo khai thỏc tng thờm 127 km, ci to 659 km lung lch v xõy dng
mi 533 m cu cng trong 4nm; h thng thụng tin bỏo hiu hng dn giao
thụng trờn cỏc tuyn ng ngy cng c hon thin. Ngnh ng bin vi
nhiu cụng trỡnh cng c khi cụng v hon thnh trong giai on ny (c
bit l nm 2004) lm tng thờm 969m cu cng c lm mi, trung bỡnh hng
nm tng 32,1%.. Ngnh Hng Khụng vi trờn 6 nghỡn t u t trang b h
thng mỏy bay lm s tu bay s hu tng lờn 49 chic so vi 6 chic nm 2000.
H thng giao thụng ụ th ton quc trong nhng nm qua tuy khụng xõy
dng mi nhiu nhng cht lng c ci thin ỏng k. cỏc ụ th t loi
III tr lờn, hu ht cỏc tuyn ng chớnh u c ri nha, nõng cp h thng
thoỏt nc, hố ng, chiu sỏng v cõy xanh. Nhiu d ỏn v giao thụng ụ th
c trin khai vi mc tiờu chớnh l cỏc trc giao thụng i ngoi, ca ụ, trc
giao thụng hng tõm, cỏc nỳt giao ct, ng vnh ai ó gúp phn nõng cao
nng lc thụng qua cỏc ụ th. Thnh ph H Ni, Tp. H Chớ Minh phi hp
tt vi B Giao thụng Vn ti trong vic ci to, nõng cp, xõy dng cỏc tuyn
ng phc v cho phỏt trin ụ th mi, vnh ai thnh ph, phc v
SEAGAMES. Thnh ph H Ni tp trung cho cỏc nỳt giao thụng phớa Nam
sụng Hng cỏc cu ln nh Chng Dng, Nam Thng Long, Nam cu sụng
Hng, cỏc tuyn i ngoi, cu vt Ngó T Vng, Mai Dch, ng vnh ai
III (on Mai Dch - Phỏp Võn); hon thnh c bn d ỏn tng cng nng lc
giao thụng ụ th v xõy dng mt s tuyn ng t tiờu chun ng ụ th
nh ng Hong Quc Vit, ng Trn Duy Hng; Tp. H Chớ Minh ó hon
thnh nhng mc tiờu c bn ca D ỏn tng cng nng lc giao thụng ụ th,
ang trin khai xõy dng i l ụng-Tõy; trin khai xõy dng mt s cu,
ng, gii to bt mt xe ca cu Si Gũn, xa l H Ni

1.2. u t giỳp nõng cao nng lc vn ti ca cỏc ngnh giao thụng
Trong nhng nm qua, nng lc vn ti hnh khỏch v hng hoỏ ca cỏc
loi hỡnh giao thụng u tng nhanh, mt phn do c s h tng giao thụng c
ci thin, to cho hot ng dch v vn ti phỏt trin.
BIU 14: NNG LC VN TI HNH KHCH V HNG HO CA CC
LOI HèNH GIAO THễNG GIAI ON 2001-2004
tng BQ
Ch tiờu
n v
2001
2002
2003
2004
(%)
1.Vn ti hng hoỏ
Khi lng hng hoỏ vn chuyn 1000 Tn 223242.7 238392.9 255375.1 273370
6.99
Khi lng hng hoỏ luõn chuyn Tr.TKm
49810.2 54491.9
57415
63210
8.27
Trong nc
1000 Tn 212594.9 225624.6 241587.9 258611.3
6.75
Tr.TKm
20794.5 23702.6 25148.5 27686.78
10.01
Ngoi nc
1000 Tn
10647.8 12768.3 13787.2 14758.71
11.50
Tr.TKm
29015 30789.3 32266.5 35523.22
6.98
PHN THEO NGNH:
- ng st
1000 Tn
6456.7 7051.9 8284.8 8868.586
11.16
Tr.TKm
2054.4 2391.5 2703.3 2976.149
13.15
- ng b
1000 Tn
151483 160816 172094.5 184221.1
6.74
Tr.TKm
8095.4 8673.6 9219.4 10149.93
7.83
- ng sụng
1000 Tn
48488
49913 53188.2 56936.09
5.50
Tr.TKm
4672.4 4801.7 5099.9 5614.642
6.31
- ng bin
1000 Tn
16815
20612 21807.6 23344.27
11.56
Tr.TKm
34829.8 38465.7 40215.6 44274.63
8.33
- Hng khụng
1000 Tn
55.0
66.6
77.5
81.4
13.96
Tr.TKm
140.0
171.0
186.0
188.0
10.33
2.Vn ti hnh khỏch
Khi lng HK vn chuyn
Tr.HK
803.8
832.3
871.4 906.3675
4.08
Khi lng HK luõn chuyn
Tr.HKKm 36917.9
38336 40238.1
42210
4.57
Phõn theo ngnh:
-ng St
Tr.HK
10.6
10.8
11.9 12.37709
5.30
Tr.HKKm
3426.1 3697.2 4198.9 4404.67
8.74
-ng b
Tr.HK
655.4
683.5
718.2 746.9938
4.46
Tr.HKKm 24237.7 25199.1 26582.9 27885.62
4.78
-ng sụng
Tr.HK
133.9
134
137.1 142.5966
2.12
Tr.HKKm
2484.1 2331.2
2385 2501.879
0.24
-Hng khụng
Tr.HK
3.9
4
4.2
4.4
4.10
Tr.HKKm
6110.7
6421 6349.1 6660.243
2.91

Ngun: V Tng hp kinh t quc dõn - B K hoch v u t.
Sơ đồ khối lượng hàng hoá vận chuyển và luân chuyển
của các loại hình giao thông giai đoạn 2001-2004

Triệu TấnKm

Nghìn tấn
300000

70000
60000

250000

50000
200000
40000
150000
30000
100000
20000
50000

Tổng khối lượng HHVC
Đường sắt
Đường bộ
Đường sông
Đường biển
Hàng không
Tổng khối lượng HHLC
Đường sắt
Đường bộ
Đường sông
Đường biển
Hàng không

10000

0

0

2001

2002 2003
Năm

2004

Hot ng u t ó ci thin b mt c s h tng giao thụng ca nn kinh
t, t ú lm gia tng nng lc vn ti ca cỏc loi hỡnh giao thụng. Nu trc
õy, h tng yu kộm, cỏc phng tin giao thụng ch cú kh nng chuyờn ch
vi khi lng nh, nng lc vn ti hng hoỏ khong chc triu tn thỡ nay tng
lờn hng trm triu tn. Trong giai on 2001- 2004, vn ti hng hoỏ tng trung
bỡnh hng nm khong 7% v tn vn chuyn v 8,3% v tn km luõn chuyn.
Trong ú vn chuyn ngoi nc chim t trng 5,25%, ch yu vn chuyn
thụng qua ng bin (chim trờn 95% khi lng hng hoỏ vn chuyn) v
ng hnh khụng ( chim khong 3-4%). Nhỡn chung, cỏc loi hỡnh giao thụng
u cú tc gia tng khi lng hng hoỏ vn chuyn v luõn chuyn cao t