Tải bản đầy đủ
BIỂU 7: VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN KCHT GIAO THÔNG ĐƯỜNG THUỶ NỘI ĐỊA GIAI ĐOẠN 2001-2004.

BIỂU 7: VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN KCHT GIAO THÔNG ĐƯỜNG THUỶ NỘI ĐỊA GIAI ĐOẠN 2001-2004.

Tải bản đầy đủ

nghìn tỷ

Sơ đồ vốn đầu tư phát triển KCHT đường thuỷ nôI địa

0.16
0.14
0.12
0.1
0.08
0.06
0.04
0.02
0

Hai tuyến đường thuỷ phía
Nam và cảng Cần Thơ(ODA)
Phà Mê kông GĐ2 (ADB)
Các dự án sử dụng vốn trong
nước

2001

2002

2003

2004

Năm

Nhỡn chung, quỏ trỡnh u t phỏt trin KCHT ng thu ni a i vi vn
ODA tng trng khụng n nh cũn i vi cỏc d ỏn s dng vn trong nc
thỡ cú xu hng phỏt trin tng i u qua cỏc nm. D ỏn s dng vn ODA
cú quy mụ ln thng ph thuc vo tin cp vn ca nh ti tr v ngun
vn i ng ca Vit Nam vỡ vy tc tng trng qua cỏc nm khụng c
n nh, tng gim liờn tc. Vớ d nh d ỏn phỏt trin hai tuyn ng thu
phớa Nam v cng Cn Th cú nm tng 36,36%, cú nm li gim 6,67% so vi
nm trc; hay d ỏn xõy dng ph Mờ Kụng G2 cú xu hng gim vn u
t t 51 t ng (nm 2001) xung 10 t ng (2004) tng ng vi 80,6%.
Ngc li, cỏc d ỏn s dng vn trong nc li cú xu hng tng trng ngy
cng cao v n nh hn, tc tng trng trung bỡnh trong giai on ny
khong 47,43%. Cỏc d ỏn s dng vn trong nc ch yu l cỏc d ỏn cú quy
mụ nh v trung bỡnh, c th bao gm:
Vn u t xõy dng cỏc tuyn vn ti thu ngy cng chim t trng
cao v cú xu hng tng. Nm 2002 mt s tuyn vn ti thu (VTT) c khi
cụng xõy dng nh: tuyn VTT Hi Phũng- Sn La, tuyn VTT sụng ng Nai,
tuyn VTT Qung Ninh ra o Cụ Tụ...lm vn u t tng lờn 32 t tng
ng vi 121% so vi nm 2001. Nm 2004, cỏc d ỏn xõy dng tuyn vn ti
thu min Nam v mt s d ỏn ln min bc c khi cụng gúp phn lm
cho vn u t tng lờn 38 t tc l tng 66,67% so vi nm 2003. Cỏc d ỏn

xõy dng tuyn vn ti thu thng cú quy mụ nh, xõy dng trong khong t
1-2 nm, cng cú nhng d ỏn ln quy mụ khong 50 n 100 t c phõn b
cho 3-4 nm nh d ỏn xõy dng tuyn VTT Lch Giang- H Ni, tuyn VTT
Qung Ninh- Ninh Bỡnh.
Trong nhng nm qua, cỏc ca sụng b sa bi phc tp khin cho cỏc tu
i li khú khn, buc nh nc phi quan tõm u t no vột, ci to sụng. Vn
u t cho cụng vic ny ch chim mt t trng nh nhng nú nh hng n
cht lng giao thụng ng thu. Hng nm, nh nc b ra khong 4-8 t cho
vic thanh thi trờn cỏc sụng, no vột ca sụng.
Vn u t xõy dng bn khỏch v cỏc cụng trỡnh ph tr cú xu hng
tng t nm 2001-2003 song nm 2004 cú du hiu suy gim 35,9% so vi nm
trc. Nguyờn nhõn mt phn l do thiu ht vn u t. V mt khớa cnh
khỏc õy li l s iu chnh vn u t tp trung cho cỏc mc tiờu trng im
ca ngnh. ú l xõy dng, ci to, nõng cp cỏc tuyn vn ti thu phc v cho
nhu cu vn chuyn bng ng sụng. Trong nhng nm qua, chỳng ta ch quan
tõm u t xõy dng cng sụng, bn thu, trong khi ú cỏc tuyn sụng khai thỏc da
vo iu kin t nhiờn thỡ khụng c chỳ trng. iu ny lm cho vic vn chuyn
bng ng thu ht sc khú khn v ph thuc nhiu vo t nhiờn. Nhỡn chung, thỡ
vn u t phỏt trin h tng ng thu cũn thiu nhiu so vi nhu cu nõng cp
ci to cỏc lung tuyn, bn cng...
Trong giai on 2001-2004 cú nhiu d ỏn phỏt trin h tng ng thu
ni a vi quy mụ vn nh. Ngoi hai d ỏn ln s dng vn ODA l d ỏn xõy
dng hai tuyn ng thu phớa Nam v cng Cn Th (chim t trng 52,2%)
v d ỏn xõy dng ph Mờ Kụng G2 (chim t trng8,45%), cũn li l cỏc d
ỏn s dng vn trong nc chim t trng 39,36% trong c cu vn u t h
tng ng thu ni a. Trong 4 nm, vn trong nc huy ng cho xõy dng
h tng ng thu ni a l 414,8 t ng. Trong ú, vn c dựng xõy
dng cỏc tuyn vn ti thu l 213 t ng chim t trng 51,35%, vn no vột
v ci to sụng l 21,7 t chim t trng 5,23% v vn dựng xõy dng cỏc
bn khỏch, cng sụng v cỏc cụng trỡnh ph tr l 180,1 t chim t trng
43,42%.

Sơ đồ cơ cấu vón đầu tư KCHT đường thuỷ nội địa giai
doạn 2001-2004

8.45%
Hai tuyến đường thuỷ phía Nam và
cảng Cần Thơ (vốn ODA)

39.36%
52.19%

Phà Mê Kông GĐ2 ( ADB)
Các dự án sử dụng vốn trong nước:

2.2.4. Vn v c cu vn u t phỏt trin KCHT giao thụng ng bin.
Cng bin l ngun li do thiờn nhiờn mang li cho cỏc quc gia cú bin.
Tri qua cỏc th h phỏt trin cng bin, c bit do cú cuc bựng n cỏch mng
khoa hc k thut, cng bin ngy cng cú v trớ quan trng trong s phỏt trin
kinh t ca mi quc gia. Ngy nay do xu hng ton cu hoỏ kinh t, cỏc cng
bin úng vai trũ nh b phn chuyn giao hng hoỏ xut nhp khu, l trung
tõm dch v hu cn. Trong nhng nm qua, Vit Nam khụng ngng u t m
rng v nõng cp h thng cng bin t Bc vo Nam. Nhiu d ỏn xõy dng
cng cú quy mụ ln nh d ỏn cng Tiờn Sa- Nng c khi cụng t nm
1999, trong 4 nm 2001-2004 tip tc u t 820 t (chim t trng 23,46%)
hon thnh d ỏn vo nm 2004. Mt s d ỏn ln ó hon thnh trong nm
2004 nh d ỏn cng Hi Phũng giai on II (trong 3 nm t 2001-2003 u t
540 t chim t trng15,45%) v d ỏn cng Cỏi Lõn (vn u t trong 3 nm l
1,134 nghỡn t chim t trng 32,45%). Ngoi ra, u t mt s d ỏn xõy dng
cng vi quy mụ nh nh xõy dng bn cho tu 3 vn tn cng Quy Nhn, bn 2
vn tn cng Ca Lũ v tng chn cỏt cng Nha Trang. Ngoi u t m rng,
ci to v nõng cp h thng cng bin, nh nc cũn chỳ trng u t xõy
dng h thng thụng tin duyờn hi v h thng ốn bin quc gia, úng tu tỡm
kim cu nn, ng cu du trn v tu th phao a chc nng. Vn u t cho
cỏc d ỏn ny khong 660 t chim t trng 18,88%, trong ú ch yu l u t
cho h thng thụng tin duyờn hi.

BIU 8: VN V C CU VN U T PHT TRIN KCHT GIAO THễNG
NG BIN GIAI ON 2001-2004.

Ch tiờu
VT phỏt trin KCHT ng bin
1. Cng Tiờn Sa- Nng
T trng
2. Cng Hi Phũng giai on II
T trng
3. Cng Cỏi Lõn
T trng
4. Cng Ca Lũ
T trng
5. Cng Nha Trang
T trng
6. Cng Quy Nhn
T trng
7. i thụng tin duyờn hi
T trng
8. Tu tỡm kim cu nn
T trng
9. D ỏn quan sỏt ven bin
T trng

n v 2001
1000 t
0.628
1000 t
0.195
%
31.05
1000 t
0.05
%
7.96
1000 t
0.229
%
36.46
1000 t
0.04
%
6.37
1000 t
0.02
%
3.18
1000 t
0.001
%
0.16
1000 t
0.073
%
11.62
1000 t
0.02
%
3.18
1000 t
0
%
0.00

2002
1.321
0.265
20.06
0.06
4.54
0.712
53.90
0.02
1.51
0.04
3.03
0.03
2.27
0.184
13.93
0.01
0.76
0
0.00

2003
1.176
0.17
14.46
0.43
36.56
0.193
16.41
0.02
1.70
0.05
4.25
0.05
4.25
0.043
3.66
0.189
16.07
0.031
2.64

2004
0.37
0.19
51.35
0
0.00
0
0.00
0.02
5.41
0.01
2.70
0.04
10.81
0
0.00
0.11
29.73
0
0.00

Ngun: V Tng hp kinh t quc dõn - B K hoch v u t.
Trong giai on 2001-2004, vn u t phỏt trin h tng hng hi c
phõn b cho phỏt trin h thng cng bin trong c nc t Bc vo Nam bờn
cnh vic xõy dng v nõng cp h thng thụng tin tớn hiu ng bin. C cu
vn u t u tiờn tp trung vn cho cỏc cng ln nhanh chúng hon thnh
a vo khai thỏc s dng nh Cng Cỏi Lõn, Cng Tiờn Sa, Cng Hi Phũng.
Cú th tham kho s sau thy rừ c cu vn u t phỏt trin h tng
ng bin trong giai on ny:

Sơ đồ cơ cấu vốn đầu tư KCHT đường hàng hảI Giai đoạn
2001- 2004

Cảng Tiên Sa- Đà Nẵng

9.4% 0.9%
23.5%

8.6%
3.5%

Cảng HảI Phòng GĐ II
Cảng Cái Lân
Cảng Cửa Lò
Cảng Nha Trang

3.4%
2.9%

15.5%

32.4%

Cảng Quy Nhơn
Đài thông tin duyên hảI
Tàu tìm kiếm cứu nạn
Dự án quan sát ven biển

2.2.5. Vn v c cu vn u t phỏt trin KCHT giao thụng hng khụng.
Trong cỏc loi hỡnh vn ti thỡ u t cho h tng hng khụng thu hi vn
nhanh nht v em li li nhun cao. Vn u t c tp trung vo xõy dng
cỏc cng hng khụng, cỏc ng bng v mua mỏy bay phc v nhu cu vn
chuyn trong nc v quc t. Trong giai on ny, vn u t xõy dng h tng
hng khụng ch yu tp trung ci to m rng sõn bay quc t Ni Bi v xõy
dng nh ga hng khụng quc t Tõn Sn Nht (vn ODA, doanh nghip tr
n). Vn u t cho d ỏn ng ct cỏnh 1B cng HK Ni Bi v d ỏn m
rng cng HK Ni Bi trong 4 nm l 557 t chim t trng 7,1%. D ỏn nh ga
HK quc t Tõn Sn Nht c khi cụng nm 2003 v huy ng vn trong 2
nm khong 1 nghỡn t chim t trng 12,75%. Mt s cng hng khụng ni a
cng ó c nõng cp nh Hu, Buụn Ma Thut, Liờn Khng, Tuy Ho trong
nm 2003 v 2004 vi vn u t thc hin l 200 t ng. Vn u t xõy
dng cỏc cng hng khụng ni a cú xu hng tng: nm 2004 tng gp 8 ln
tng ng vi 160 t so vi nm 2003.
Vn u t dnh cho cỏc d ỏn mua mỏy bay chim t trng ln trong tng
vn u t phỏt trin KCHT hng khụng (t 60- 90%). K t nm 2001 tng
cụng ty hng khụng Vit Nam ó u t hn 6,088 nghỡn t cho cỏc d ỏn mua
4 mỏy bay B.777 ó ký vi tp on sn xut mỏy bay Boeing (thỏng 12/2001)
v hp ng mua 5 chic A.321 vi tp on sn xut mỏy bay Airbus (thỏng
10/2002) (n nay ó nhn 4 chic, 1 chic cũn li s nhn vo nm 2005).