Tải bản đầy đủ
Tốc độ gia tăng liên hoàn

Tốc độ gia tăng liên hoàn

Tải bản đầy đủ

mnh 345,2%. Cú th i vo xem xột tỡnh hỡnh u t c th tng loi cụng trỡnh
ny theo mc xõy dng mi v ci to nõng cp trong giai on 2001- 2004.
Trong nhng nm qua, nhiu d ỏn xõy dng ng c thc hin c
xõy mi v ci to nõng cp. Vn u t cho xõy dng mi cỏc tuyn ng
tng nhanh, nm 2001 l 1,35 nghỡn t ng, nm 2002 vn u t gp hn hai
ln nm 2001 v nm 2003 tng 1,23 ln nm 2001. Ngc li, vn u t cho
ci to, nõng cp h thng ng b gim dn: nm 2002 gim 5,7% so vi nm
2001, nm 2003 gim 16,1% so vi nm 2002. T trng vn u t xõy dng
mi chim t trng ngy cng cao trong c cu vn u t xõy dng ng:
nm 2001 l 38,5%, nm 2002 l 61% v nm 2003 l 63,8%. Nm 2004, t
trng vn u t xõy dng mi gim xung cũn 40,15%, t trng vn u t ci
to v nõng cp tng lờn t 36,17% nm 2003 n 59,85% nm 2004. Cú s
thay i chiu hng ny l do: nhiu tuyn ng do ma bóo, st t, l t
lm h hi cho nờn trong nm nh nc ó ch o thc hin nhiu d ỏn nõng
cp ci to mng li ng b.
Bờn cnh u t xõy dng cỏc tuyn ng ni lin cỏc huyt mch
quc qia, u t xõy dng cu cng thu hỳt mt khi lng vn khụng nh v
ngy cng tng c v cht lng ln s lng. Nu ly nm 2001 lm gc thỡ
tc tng liờn tc trong cỏc nm l: nm 2002 tng 31,24% (tng ng vi
0,244 nghỡn t), nm 2003 tng 42,9% (0,335 nghỡn t) v nm 2004 tng 459%
(3,583 nghỡn t). Nm 2004, mt s d ỏn xõy dng cu c tng cng vn
nh d ỏn 38 cu trờn quc l 1 (G1), cu Bói Chỏy, cu Cn Th, Cu Thanh
Trỡ...giỳp y nhanh tin gii phúng mt bng v thi cụng. Vn u t xõy
dng mi cu chim t trng cao trờn 85% trong c cu vn dnh cho xõy dng
cu v cú xu hng ngy cng tng. Nm 2002 tng 31,2% tc l tng 0,118
nghỡn t so vi nm 2001, nm 2004 tng 3,101 nghỡn t tng ng vi 278%
so vi nm 2003. Bờn cnh u t gia tng s lng cỏc cõy cu trong c nc
phc v nhu cu i li ca nhõn dõn, cú khong 50 d ỏn nh v va ci to,
nõng cp cu, khc phc cu yu vi tng s vn 0,402 nghỡn t ng chim t
trng 5,5% so vi vn u t xõy dng cu.
Hm ng b qua ốo Hi Võn khi cụng t nm 1999 n nay ang
trong giai on hon thnh a vo khai thỏc s dng. Ngoi ra, hm ng b
ốo Ngang nm trờn quc l 1A khi cụng thỏng 5/2003 v hon thnh thỏng
8/2004. Vn u t xõy dng hm giao thụng trong 4 nm l 2,107 nghỡn t.

õy l loi cụng trỡnh m ra kh nng ci to hng tuyn, khc phc c
ng cong, ốo dc, thng gõy st l v tai nn, rỳt ngn ng i, h giỏ
thnh vn ti.
C cu vn u t phỏt trin KCHT ng b theo cỏc loi cụng trỡnh giao
thụng ng, cu, hm l mt c cu khụng cõn i. Trong 4 nm, t trng vn
u t cho xõy dng ng l 19,116 nghỡn t chim t trng ln nht 67,05%,
xõy dng cu l 7,286 nghỡn t chim t trng 25,56% v vn dnh cho xõy
dng hm l 2,107 nghỡn t chim 7,39%. Trong xõy dng ng, vn ch yu
u t vo cỏc cụng trỡnh ng quc l chim khong 80 -90%, cũn vn cho
giao thụng nụng thụn v tnh l ch chim 10 - 20%. Cú th tham kho s sau
thy rừ c cu vn ny:
Sơ đồ cơ cấu vốn đầu tư KCHT đường bộ
giai đoạn 2001-2004

7.39%

25.56%

Đường
Cỗu
Hầm
67.05%

Nhỡn chung vn u t xõy dng c s h tng ng b cú xu hng ngy
cng tng v phõn b cho cỏc loi cụng trỡnh tng i hp lý. H tng ng
b cú thun li hn cỏc lnh vc khỏc, c tp trung u t vi khi lng vn
ln, thu hỳt c nhiu ngun vn, k c ngun vn trong dõn c (ch u t
duy nht vo h tng ng ng b). Vn dõn c thng c huy ng xõy
dng giao thụng nụng thụn: ng lng, ng xó v xõy mi hoc sa cha
cu di dng tin mt hoc ngy cụng lao ng.
2.2.2 Vn v c cu vn u t phỏt trin KCHT giao thụng ng st.
ng st l mt loi hỡnh giao thụng cú tớnh kinh t cao: vn chuyn trờn b vi
khi lng ln, khụng chim dng din tớch nhiu nh ng b...song vn u t cho
xõy dng c s h tng li nh bộ. Vn c s dng u t phỏt trin mng li
ng st, cu st, hm st v h thng nh ga, thụng tin tớn hiu ng st.

BIU 6: VN U T PHT TRIN KCHT GIAO THễNG NG ST GIAI
ON 2001-2004.

CH TIấU
VT phỏt trin KCHTGT ng st
1. Xõy dng ng st
Tc gia tng nh gc
Tc gia tng liờn hon
2. Xõy dng Cu st
Tc gia tng nh gc
Tc gia tng liờn hon
3. Xõy dng Hm st
Tc gia tng nh gc
Tc gia tng liờn hon
4. Xõy dng ga v h thng TTTH
Tc gia tng nh gc
Tc gia tng liờn hon

n v 2001 2002
1000 t 0.312 0.361
1000 t
0.15 0.12
%
100
-20
%
100
-20
1000 t 0.017 0.084
%
100 394.1
%
100 394.12
1000 t 0.065 0.083
%
100 27.69
%
100 27.69
1000 t
0.08 0.074
%
100 -7.50
%
100
-7.5

2003
0.341
0.11
-26.67
-8.33
0.15
782.4
78.57
0.043
-33.85
-48.19
0.038
-52.50
-48.65

2004
0.417
0.16
6.6667
45.45
0.188
1005.9
25.33
0
-100
-100
0.069
-13.75
81.579

Ngun: V Tng hp kinh t quc dõn - B K hoch v u t.

Nghìn tỷ đồng

Sơ đồ vốn đầu tư phát triển KCHT đường sắt

0.2
0.18
0.16
0.14
0.12
0.1
0.08
0.06
0.04
0.02
0

Xây dựng đường sắt
Xây dựng Cỗu sắt
Xây dựng Hầm sắt
Xây dựng ga và hệ
thống TTTH

2001

2002

2003

2004

Năm

Thụng qua biu v s trờn cú th thy rừ vn u t phỏt trin KCHT
ng st theo cỏc loi hỡnh ng, cu, hm, TTTH khụng ng u, bin
ng tng gim liờn tc. iu ny th hin h tng ng st luụn trong tỡnh
trng thiu vn u t v luụn phi b trớ vn theo tỡnh th.

Vn u t cho xõy dng ng st ch yu u t vo tuyn ng st
Thng Nht ni lin Bc Nam c khi cụng xõy dng t nm 1978 n nay
vn tip tc hon thin. Vn tng gim qua cỏc nm khụng n nh, t nm 2001
n 2003 gim liờn tc, nm 2004 tng lờn 45% so vi nm trc.
D ỏn khụi phc 10 cu trờn ng st Thng Nht bt u khi cụng t
nm 2000, vn u t qua cỏc nm tng lờn: nm 2002 tng gp gn 4 ln nm
2001, nm 2003 so vi 2002 tng 78,57% (tng ng vi 66 t ng), nm
2004 so vi nm 2003 tng 25,33% (38 t ng).
D ỏn phc hi 4 hm st khu vc ốo Hi Võn bt u khi cụng nm
2001 v hon thnh nm 2003, vn thc hin ln lt nm 2001 l 65 t, nm
2002 l 83 t v nm 2003 l 43 t.
H thng thụng tin tớn hiu ng st mc dự trong nhng nm qua ó
c quan tõm u t song khong cỏch gia nhu cu u t v ngun ỏp ng
l khỏ ln. Thc trng hu ht cỏc nh ga v h thng thụng tin tớn hiu trờn
cỏc tuyn ng st xung cp v thiu trm trng. Trong khi ú, vn u t
xõy dng v sa cha li gim dn, nm 2002 gim 6 t tng ng vi 7,5%
so vi nm 2001, nm 2003 gim 48,6% (36 t) so vi nm 2002. Nm 2004 cú
chuyn bin trong vic tng vn u t cho xõy dng h thng thụng tin tớn hiu
ng st, tng lờn 31 t tng ng vi 81,6%.
Mt u im ca vic u t phỏt trin KCHT ng st l ó thit lp nờn
mt c cu vn tng i hp lý, kt hp hi ho gia u t xõy dng cỏc
tuyn ng st vi vic nõng cp h thng thụng tin tớn hiu trờn cỏc tuyn
ng, phõn b vn hp lý cho a dng cỏc loi hỡnh ng, cu, hm st.
Trong 4 nm qua thỡ tng vn thc hin xõy dng h tng ng st l 1,431
nghỡn t ng, trong ú vn cho xõy dng ng st l 0,54 nghỡn t chim
37,74%, vn cho xõy dng cu st l 0,439 nghỡn t chim 30,68%, vn cho xõy
dng hm st l 0,191 nghỡn t chim 13,35% v vn cho xõy dng ga v h
thng thụng tin tớn hiu ng st l 0,261 nghỡn t chim 18,24%.