Tải bản đầy đủ
BIỂU 3: VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN KCHT GTVT PHÂN THEO CÁC LOẠI HÌNH GIAO THÔNG GIAI ĐOẠN 2001- 2004

BIỂU 3: VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN KCHT GTVT PHÂN THEO CÁC LOẠI HÌNH GIAO THÔNG GIAI ĐOẠN 2001- 2004

Tải bản đầy đủ

Sơ đồ vốn đầu tư KCHTGT phân theo các loại hình
giao thông

12

Nghìn tỷ đồng

10
Đường bộ
Đường sắt
Đường thuỷ nội địa
Đường hàng hảI
Đường hàng không

8
6
4
2
0
2001

2002

2003

2004

Năm

Ngnh ng b thu hỳt khi lng vn u t xõy dng c s h tng rt ln
v cú tc tng cao c v s tuyt i ln tng i. Nu ly nm 2001 lm
gc thỡ tc tng thờm qua cỏc nm: 2002 l 39,19% (tng ng 1,835
nghỡn t), nm 2003 l 30,82% (1,443 nghỡn t) v nm 2004 l 138,89% (6,503
nghỡn t). Nm 2003 cú gim sỳt so vi nm 2002 l 0,392 nghỡn t tc l
6.01% do tỡnh hỡnh kinh t trong nc gp nhiu khú khn, vn b trớ cho cỏc d
ỏn khụng huy ng c. Song n nm 2004 cú s phc hi, vn u t tng
lờn gp 82,6% so vi nm 2003.
Vn u t phỏt trin KCHT ng st mc dự vn tip tc tng (nm 2002
tng 15,7% so vi nm 2001, nm 2004 tng 33,65% so vi nm 2003) song
khi lng tng c v con s tuyt i ln tng i u nh hn so vi cỏc loi hỡnh
giao hỡnh giao thụng khỏc. Do s lng cỏc d ỏn phỏt trin mng li ng st ớt v
cú quy mụ nh bộ. Trung bỡnh hng nm, vn huy ng cho u t sa cha, xõy
dng, nõng cp mng li ng st khong 358 t, quỏ ớt so vi nhu cu.

ng thu ni a trong nhng nm qua c nh nc quan tõm u t
xõy dng cỏc tuyn vn ti v h thng cng sụng trong c nc. õy l mt
ngnh cú li th v iu kin t nhiờn v khụng tn kộm vn u t nh cỏc loi
hỡnh khỏc. Tc tng vn u t khỏ cao v u qua cỏc nm, trung bỡnh tng
13.57%/ nm; v ha hn nhiu trin vng trong tng lai vỡ iu kin t nhiờn
ca nc ta rt thun tin cho phỏt trin loi hỡnh giao thụng kinh t ny.
Vn u t phỏt trin h tng hng hi trong nhng nm gn õy cú phn
gim sỳt. Nm 2002 tng gp hn 2 ln nm 2001, song t ú n nay vn u
t gim nhanh: nm 2003 so vi nm 2002 gim 0,145 nghỡn t ng tng
ng vi 10,97%, nm 2004 gim 41,08% so vi nm 2001 v gim 68,53% so
vi nm 2003. Nguyờn nhõn ca tỡnh trng ny l do mt s d ỏn ó hon thnh
nh: Cng Hi Phũng giai on II, cng Cỏi Lõn...v cha cú k hoch xõy dng d
ỏn mi. Vn u t nc ngoi cha thu hỳt c, bờn cnh vn trong nc c b
sung cho cỏc d ỏn khỏc y nhanh tin , gp rỳt hon thnh k hoch 5 nm. Vỡ
vy dn n tỡnh trng thiu vn cho cỏc d ỏn phỏt trin ngnh hng hi.
Ngnh hng khụng l mt ngnh em li nhiu li ớch cho nn kinh t quc
dõn, v nú ngy cng khng nh v trớ quan trng trong kt cu h tng giao
thụng. õy l ngnh cú xu hng phỏt trin mnh trong tng lai. Tc tng
ca vn u t cho xõy dng h tng hng khụng cao gp chc ln so vi cỏc
hỡnh thc khỏc: nm 2002 tng 1,8 nghỡn t tng ng vi 356,43% so vi
nm 2001, nm 2004 tng gp 4 ln nm 2001 v tng 2,04% so vi nm 2003.
Trung bỡnh hng nm vn u t phỏt trin h tng hng khụng tng 71.4%.
2.1.2. C cu vn u t phỏt trin KCHTGT phõn theo ngnh.
Trong giai on 2001- 2004, vn u t c huy ng cho xõy dng
KCHT GTVT l 42,334 nghỡn t ng, trong ú cho h tng ng b chim t
trng cao nht l 28,509 nghỡn t chim 67,343%, h tng ng st l 1,431
nghỡn t chim 3,38%, h tng ng thu ni a l 1,0538 nghỡn t chim
2,489%, h tng ng hng hi l 3,495 nghỡn t chim 8,25%, h tng ng
hng khụng l 7,845 nghỡn t chim 18,53%.

BIU 4: C CU VN U T PHT TRIN KCHTGT PHN THEO CC LOI
HèNH GIAO THễNG GIAI ON 2001-2004

n v: %
CH TIấU

2001

Vn u t phỏt trin KCHT GTVT
1.ng b

100

2002

2003

100

100

73.94 60.52 58.80

2.ng st

4.93

3.35

3.27

3.ng thu ni a

3.25

2.46

2.71

4.ng hng hi

9.92 12.27 11.29

5.ng hng khụng

7.97 21.40 23.92

2004 4 nm
100
100
67.34
75.49
3.38
2.81
2.49
2.03
8.26
2.50
18.53
17.16

Ngun: V Tng hp kinh t quc dõn - B K hoch v u t.
S C CU U T PHT TRIN KCHTGTVT PHN THEO CC LOI
HèNH GIAO THễNG GIAI ON 2001-2004
21.4
%
8.0%
9.9%
3.2%
4.9%

24%

12.3
%
73.9
%

60.5
%

2.5%

17.2%

2.7%
3.3%

3.4% Năm 2002

Năm 2001

18.5%

2.5%

Đường sắt

8.3%

Đường thuỷ nội địa

2.5%
75.5%

Năm 2004

Năm 2003

Đường bộ

2.0%
2.8%

58.8%

11.3%

3.4%

67.3%

4 năm

Đường hàng hảI
Đường hàng không

C cu vn u t ang cú s dch chuyn t cỏc ngnh ng st, ng
thu ni a, ng bin sang ngnh ng b. Th hin bng t trng vn u
t phỏt trin h tng ng b cú xu hng tng (nm 2001 l 73,94%, nm
2004 l 75,49%); ngc li, vn u t xõy dng h tng ng st, ng thu
v ng hng hi chim t trng ngy cng gim. C th t trng vn u t
phỏt trin KCHT ngnh ng st gim t 4,93% nm 2001 xung 2,81% nm
2004, ngnh ng thu ni a gim t 3,25% nm 2001 xung 2,03% nm
2004, ngnh hng hi gim t 9,92% nm 2001 xung 2,05% nm 2004. Ngc
li, vn u t phỏt trin h tng hng khụng chim t trng cao v ngy cng
tng trong c cu vn u t xõy dng KCHTGT: nm 2001 ch chim 7,97%
sang nm 2002 tng lờn n 21,40%, nm 2003 l 23,92% v nm 2004 l
17,16%.
Nhỡn chung, vn u t c phõn b cho xõy dng KCHT tng loi hỡnh
giao thụng theo mt c cu khụng cõn i, lch hn v phớa ng b. õy cng
l mt c im ni bt ca hot ng u t phỏt trin KCHT nhng nc
ang phỏt trin, khi m c s h tng ng b cũn nhiu thiu sút, cha iu
kin phỏt trin cỏc loi hỡnh giao thụng khỏc.
2.2.Tỡnh hỡnh thc hin vn u t phỏt trin KCHT GTVT trong tng
ngnh giao thụng
2.2.1. Vn v c cu vn u t phỏt trin KCHT giao thụng ng b
Ngnh ng b trong nhng nm qua thu hỳt khi lng vn u t ln
vi nhiu d ỏn cỏc loi, cú d ỏn vn u t ln nh d ỏn ng H Chớ
Minh hay ng trỏnh Hu kộo di nhiu nm, cng cú nhng d ỏn vn u t
nh ch xõy dng trong vi thỏng n mt nm; cú d ỏn xõy dng mi cng cú
d ỏn ci to nõng cp. Vỡ vy trong phõn loi vn u t xõy dng h tng
ng b s phõn chia theo c im, tớnh cht, hỡnh thc cụng trỡnh giao thụng
ng b: ng, cu, hm. Trong ng cú nhiu loi: ng quc l, ng
tnh l v ng nụng thụn...