Tải bản đầy đủ
VẬN TẢI GIAI ĐOẠN 2001-2004

VẬN TẢI GIAI ĐOẠN 2001-2004

Tải bản đầy đủ

Tng vn u t ton xó hi trong giai on 2001- 2004 l 656 nghỡn t ng v liờn
tc tng qua cỏc nm: nm 2002 tng 12,16% tc l tng 17,7 nghỡn t ng so vi nm
2001; nm 2004 tng 6,5 nghỡn t ng tng ng vi 3,8% so vi nm 2003 v tng
21,43% ( 31,2 nghỡn t ng ) so vi nm 2001. Vn u t ton xó hi dựng u t vo
cỏc lnh vc h tng kinh t (cụng nghip, xõy dng, nụng nghip, dch v, giao thụng vn ti,
bu in) v h tng xó hi (y t, giỏo dc, vn húa, th thao...). Trong ú vn u t dnh
cho giao thụng vn ti trong giai on 2001- 2004 l 89,91 nghỡn t ng chim 13,71% vn
u t ton xó hi. u t cho giao thụng vn ti ngy cng c chỳ trng, vn u t ngy
cng chim t trng cao trong tng vn u t ton xó hi: nm 2002: 11,73%, sang nm
2003: 13,42% v nm 2004 l 16,35%. Tc gia tng vn u t cho ngnh GTVT l khỏ
cao trong nhng nm qua, trung bỡnh hng nm tng khong 15 20%.
Vn u t ton ngnh giao thụng vn ti c dựng u t vo lnh vc dch v
vn ti (lu thụng hnh khỏch v hng hoỏ, cụng tỏc ng kim, cỏc d ỏn an ton giao
thụng ...) v u t vo cụng nghip giao thụng vn ti ( cụng nghip úng tu, úng mi ụ tụ
khỏch, sn xut toa xe...), u t vo xõy dng khi trng v qun lý nh nc v GTVT,
c bit u t vo lnh vc xõy dng kt cu h tng giao thụng chim t trng cao nht t
40 n 60%. Trong giai on 2001- 2004 vn u t phỏt trin KCHTGT l 42,33 nghỡn t
ng chim t trng 47,09% so vi vn u t ton ngnh GTVT v cú xu hng tng: nm
2003 chim 45,5% vn u t ton ngnh GTVT v chim 6,11% tng vn u t ton xó
hi, nm 2004 chim 51,26% vn u t cho GTVT v chim 8,38% tng vn u t ton
xó hi. Tc gia tng vn u t trong giai on ny cao nhng khụng ng u: nm 2002
tng 70,05% so vi nm 2001 song nm 2003 cú s suy gim vn u t cho xõy dng
KCHT giao thụng (gim 3,2% tng ng vi 0,3521 nghỡn t ng). S d cú s gim ny
vỡ:
Mt s d ỏn xõy dng ang trong giai on hon thnh k hoch nờn
vn u t phõn b trong nm thp nh: QL18, QL5, d ỏn 38 cu trờn QL1...
Bờn cnh ú mt s d ỏn mi trin khai giai on u, khõu gii phúng mt
bng gp nhiu khú khn, vn u t cha huy ng c nhiu nh: d ỏn
nõng cp ci to mng li ng b vi tng vn d kin l 340 nghỡn t ng
(ang lm cụng tỏc chun b thc hin d ỏn), d ỏn xõy dng 45 cu min trung
v Tõy Nguyờn vi tng vn d kin l 450 nghỡn t ng...
Trong nm 2003, do nh hng ca thi tit, mt s d ỏn trng im
nh quc l 6, QL 2, QL 3, QL 32... c trin khai trong iu kin ht sc khú

khn a hỡnh a cht phc tp, l quột, l t nờn tin b nh hng. Bờn
cnh ú, nhiu d ỏn gii ngõn khụng t k hoch ra nh d ỏn WB3 (Cn
Th - Nm Cn), d ỏn QL32 (Ngha L - Vỏch Kim)...
Ngoi ra, dch Sars xut hin u nm v cỳm gia cm xut hin cui
nm, giỏ c ca cỏc mt hng gia tng gõy nh hng n ton b nn kinh t xó hi, trong ú cú giao thụng vn ti.
Mc dự chu nh hng tng giỏ mt s mt hng nh st thộp, xng du
v dch cỳm g lm nh hng n mi hot ng kinh t, song trong nm 2004
vn u t xõy dng h tng giao thụng cú chuyn bin tớch cc: so vi nm
2003 tng 42,23% v so vi nm 2001 tng 133,96%. Trong nm ó khi cụng
xõy dng mt s d ỏn ln cú ý ngha quan trng i vi cụng cuc phỏt trin
kinh t xó hi, an ninh quc phũng ca mt s vựng núi riờng v c nc núi
chung, nh d ỏn cu Cn Th- s l cõy cu dõy vng cú chiu di nhp gia
ln nht nc ta (550m), nm trờn quc l 1A; d ỏn ng ụ tụ cao tc TP.
H Chớ Minh- Trung Lng. Bờn cnh ú, Th tng chớnh ph ó ban hnh
Cụng in s 973/ CP-CN ngy 09/7/2004, cụng vn s 1707 ngy 10/11/2004,
to c s mnh m thỏo g nhng khú khn vng mc v gii phúng mt
bng, to iu kin y nhanh tin thc hin cỏc d ỏn giao thụng. õy cng
l nguyờn nhõn gúp phn lm tng vn u t thc hin trong nm.
2. Tỡnh hỡnh thc hin vn u t phỏt trin KCHT GTVT phõn theo
cỏc loi hỡnh giao thụng.
2.1. Tỡnh hỡnh thc hin chung
2.1.1. Vn u t phỏt trin KCHTGT phõn theo cỏc loi hỡnh
Tng vn u t phỏt trin kt cu h tng giao thụng c chia thnh vn
cho phỏt trin h tng ng b, ng st, ng thu ni a, ng bin v
ng hng khụng. Cựng vi s gia tng chung ca vn u t phỏt trin KCHT
ton ngnh GTVT thỡ cỏc tiu ngnh cng cú s gia tng vn u t qua cỏc
nm, c th hin qua bng sau:

BIU 3: VN U T PHT TRIN KCHT GTVT PHN THEO CC LOI
HèNH GIAO THễNG GIAI ON 2001- 2004

CH TIấU
Vn u t phỏt trin KCHT GTVT
1. Ngnh ng b
Tc gia tng nh gc
Tc gia tng liờn hon
2. Ngnh ng st
Tc gia tng nh gc
Tc gia tng liờn hon
3. Ngnh ng thu ni a
Tc gia tng nh gc
Tc gia tng liờn hon
4. Ngnh ng hng hi
Tc gia tng nh gc
Tc gia tng liờn hon
5. Ngnh ng hng khụng
Tc gia tng nh gc
Tc gia tng liờn hon

n v
1000 t
1000 t
%
%
1000 t
%
%
1000 t
%
%
1000 t
%
%
1000 t
%
%

2001 2002 2003 2004
6.333 10.77 10.42 14.82
4.682 6.517 6.125 11.19
100 39.19 30.82 138.9
100 39.19 -6.015 82.61
0.312 0.361 0.341 0.417
100 15.71 9.295 33.65
100 15.71 -5.54 22.29
0.206 0.265 0.283 0.301
100 28.81 37.52 46.47
100 28.81 6.762 6.511
0.628 1.321 1.176
0.37
100 110.4 87.26 -41.08
100 110.4 -10.98 -68.54
0.505 2.305 2.492 2.543
100 356.4 393.5 403.6
100 356.4 8.113 2.047

Ngun: V Tng hp kinh t quc dõn - B K hoch v u t.
Nhỡn chung, vn u t cho phỏt trin KCHT GTVT i vi tng loi hỡnh
tng khụng ng u qua cỏc nm, cú nm tng cao, cú nm tng ớt, cú nm li
gim, song so vi nm 2001 cú nhng bc tin ỏng k. Cú th minh ha qua
s sau:

Sơ đồ vốn đầu tư KCHTGT phân theo các loại hình
giao thông

12

Nghìn tỷ đồng

10
Đường bộ
Đường sắt
Đường thuỷ nội địa
Đường hàng hảI
Đường hàng không

8
6
4
2
0
2001

2002

2003

2004

Năm

Ngnh ng b thu hỳt khi lng vn u t xõy dng c s h tng rt ln
v cú tc tng cao c v s tuyt i ln tng i. Nu ly nm 2001 lm
gc thỡ tc tng thờm qua cỏc nm: 2002 l 39,19% (tng ng 1,835
nghỡn t), nm 2003 l 30,82% (1,443 nghỡn t) v nm 2004 l 138,89% (6,503
nghỡn t). Nm 2003 cú gim sỳt so vi nm 2002 l 0,392 nghỡn t tc l
6.01% do tỡnh hỡnh kinh t trong nc gp nhiu khú khn, vn b trớ cho cỏc d
ỏn khụng huy ng c. Song n nm 2004 cú s phc hi, vn u t tng
lờn gp 82,6% so vi nm 2003.
Vn u t phỏt trin KCHT ng st mc dự vn tip tc tng (nm 2002
tng 15,7% so vi nm 2001, nm 2004 tng 33,65% so vi nm 2003) song
khi lng tng c v con s tuyt i ln tng i u nh hn so vi cỏc loi hỡnh
giao hỡnh giao thụng khỏc. Do s lng cỏc d ỏn phỏt trin mng li ng st ớt v
cú quy mụ nh bộ. Trung bỡnh hng nm, vn huy ng cho u t sa cha, xõy
dng, nõng cp mng li ng st khong 358 t, quỏ ớt so vi nhu cu.