Tải bản đầy đủ
2 CẤU TRÚC LOGIC MẠNG THẾ HỆ MỚI

2 CẤU TRÚC LOGIC MẠNG THẾ HỆ MỚI

Tải bản đầy đủ

14

Hỡnh 1.2: Cu trỳc lun lý mng th h mi
Nu xem xột t gúc kinh doanh v cung cp dch v thỡ mụ hỡnh cu trỳc ca
NGN cú thờm lp ng dng dch v bao gm 5 lp chc nng: lp truyn dn v truy nhp
(service access layer), lp truyn thụng (service transport/core layer), lp iu khin (control
layer), lp ng dng/dch v (application/service layer) v lp qun lý ( MAN-Eage MAN-Et
layer ).

Lớp
Lớpứng
ứngdụng
dụng

Lớp
Lớpđiều
điềukhiển
khiển
Giao diện mở API

Lớp
Lớptruyền
truyềnthông
thông
Giao diện mở API

Nguyn Quang Huy lp Cao hc
K7truyền dẫn và
Lớp

Lớp truyền dẫn và
truy
truynhập
nhập

Mt
Mtphng
phngquản
quảnlýlý

Giao diện mở API

Lun vn thc s

15

Hỡnh 1.3: Mụ hỡnh 5 lp chc nng ca NGN
1.2.1 Lp truyn dn v truy nhp
Phn truy nhp:
-

Lp truy nhp cung cp cỏc kt ni gia thuờ bao u cui v mng ng trc
qua cng giao tip thớch hp.

-

Cung cp cỏc truy nhp chun v khụng chun ca thit b u cui nh: truy
nhp a dch v, in thoi IP, mỏy tớnh PC, tng i PBX,

-

Vi truy nhp vụ tuyn: cỏc h thng thụng tin di ng GSM hoc CDMA, truy
nhp vụ tuyn c nh, v tinh.

-

Trong tng li cỏc h thng truy nhp khụng dõy s phỏt trin rt nhanh nh
truy nhp hng ngoi, bluetooth hay WLAN (802.11).

-

Vi truy nhp hu tuyn: hin nay cỏp ng v xDSL ang c s dng.

-

Trong tng lai truyn dn quang DWDM, PON s dn chim u th, th
trng ca xDSL v modem s dn thu nh li.

Phn truyn dn:
-

Ti lp vt lý cỏc cụng ngh truyn dn quang nh SDH, WDM hay DWDM s
c s dng.

-

Cụng ngh ATM hay IP cú th c s dng trờn mng lừi m bo QoS.

-

Cỏc router c s dng biờn mng lừi khi lu lng ln. Khi lu lng nh
switchrouter cú th m nhn luụn chc nng nhng b nh tuyn ny.

-

Lp truyn ti cú kh nng h tr cỏc mc QoS cho cựng mt dch v v cho
cỏc dch v khỏc nhau.

-

Lp ng dng a ra cỏc yờu cu v nng lc truyn ti v lp truyn ti s
thc hin yờu cu ú.

1.2.2 Lp truyn thụng
Thit b chớnh trong lp truyn thụng l cỏc cng (Gateway) lm nhim v kt ni
gia cỏc phn ca mng v gia cỏc mng khỏc nhau.
Nguyn Quang Huy lp Cao hc K7

Lun vn thc s

16
Chu trỏch nhim chuyn i cỏc loi mụi trng (PSTN/ISDN, LAN, vụ tuyn,
) sang mụi trng gúi trờn mng lừi v ngc li.
-

Bao gm 2 thnh phn: Mng trc (IP MPLS) v cỏc mng thu gom lu lng
(MAN-E) ti cỏc Tnh/TP.

-

Truyn ti lu lng IP, cú kh nng cung cp L2/L3 VPN kt ni cỏc phn t
mng NGN.

-

Thu gom lu lng cỏc NODE trc khi k ni lờn Mng Core IP/MPLS

-

S dng cỏp quang v cỏc kt ni GE tng bng thụng.

-

Cung cp kt ni bng thụng ln ti cỏc IPDSLAM/MSAN.

-

Cung cp kt ni GE ti cỏc khỏch hng ln.

-

H tr cụng ngh mi sn sng cung cp cỏc dch v Tripleplay NGN.

Hỡnh 1.4: Cu trỳc mng MAN-E
1.2.3 Lp iu khin
Chc nng:
- iu khin kt ni cung cp cỏc dch v truyn thụng t u cui n u
cui vi bt k loi giao thc bỏo hiu no.
- Lp iu khin cú th c t chc theo kiu module, theo ú cỏc b iu khin
c lp s thc hin cỏc chc nng iu khin khỏc nhau.
Nguyn Quang Huy lp Cao hc K7

Lun vn thc s

17
- Qun lý v chm súc khỏch hng.
Cỏc thnh phn:
- Thnh phn chớnh l Softswitch, cũn gi l MGC hay Call Agent,
- Cỏc thnh phn nh cng bỏo hiu SG (Signaling Gateway), Server phng tin
MS (Media server), FS, AS kt ni cuc gi hay qun lý a ch IP.

Hỡnh 1.5: Cỏc thnh phn ca Softswitch
Cỏc c im:
- Nh giao din m nờn cú s tỏch bit gia dch v v truyn dn, cho phộp dch
v mi c a vo nhanh chúng v d dng.
- Hin nay lp iu khin vn rt phc tp, kh nng tng thớch gia thit b ca
cỏc hóng l vn cn quan tõm.
- Cỏc giao thc, giao din bỏo hiu v iu khin kt ni rt a dng, cũn cha
c chun hoỏ v ang tip tc phỏt trin.
1.2.4 Lp ng dng/dch v
Thnh phn: Bao gm cỏc nỳt thc thi dch v SEN (Service Excution Node).
Thc cht õy l cỏc server dch v cung cp cỏc ng dng cho khỏch hng thụng
qua lp truyn ti.

Nguyn Quang Huy lp Cao hc K7

Lun vn thc s

18
Chc nng: Cung cp cỏc ng dng v dch v nh dch v mng thụng minh IN
(Intelligent network), dch v Internetcho khỏch hng. Lp ny thc hin cung
cp cỏc dch v cú bng thụng khỏc nhau v cỏc mc cht lng khỏc nhau. Mt s
loi dch v s do phớa thuờ bao t thc hin iu khin logic dch v v truy nhp
trc tip vo lp ng dng v dch v, mt s khỏc s c iu khin t lp iu
khin nh dch v thoi truyn thng. Lp ng dng v dch v liờn kt vi lp
iu khin thụng qua cỏc giao din m API. Nh ú cỏc nh cung cp dch v cú
th phỏt trin cỏc ng dng v trin khai nhanh chúng trờn cỏc dch v mng.
1.2.5 Mt phng qun lý
õy l lp c bit xuyờn sut cỏc lp trờn.
Mt phng qun lý tỏc ng trc tip lờn tt c cỏc lp cũn li, lm nhim v giỏm
sỏt cỏc hot ng ca mng Mt phng qun lý phi m bo hot ng c trong mụi
trng m, vi nhiu giao thc, dch v v cỏc nh khai thỏc khỏc nhau.
Cỏc chc nng qun lý c chỳ trng l: qun lý mng, qun lý dch v, qun lý
kinh doanh.
1.3 CU TRC VT Lí

Nguyn Quang Huy lp Cao hc K7

Lun vn thc s

19
Hỡnh 1.6: Cu trỳc vt lý mng NGN
NGN cú rt nhiu cỏc thnh phn mng cn quan tõm, nhng õy ta ch cp
n cỏc thnh phn th hin rừ s tin b ca NGN so vi cỏc mng trc õy.
MG (Media Gateway) l mt thit b vo ra c hiu cung cp phng tin truyn
ti thụng tin thoi, d liu, fax v video gia mng gúi IP v mng PSTN.
MGC (Media Gateway Controller) l n v chc nng chớnh ca Softswitch. Nú
a ra cỏc quy lut x lý cuc gi cũn MG v SG s thc hin cỏc quy lut ú. Nú
iu khin SG thit lp v kt thỳc cuc gi, ngoi ra nú cũn giao tip vi h thng
OSS v BSS. MGC chớnh l chic cu ni gia cỏc mng cú c tớnh khỏc nhau
nh PSTN, mng IPNú chu trỏch nhim qun lý lu lng thoi v d liu qua
cỏc mng khỏc nhau.
SG (Signaling Gateway) l mt thit b vo ra, nú to ra mt chic cu ni gia
mng bỏo hiu s 7 vi mng IP di s iu khin ca MGC. Nhim v ca SG
l x lý thụng tin bỏo hiu.
Media server c dựng x lý cỏc thụng tin c bit. Nú thc hin cỏc chc
nng mi:
Chc nng voicemail c bn.
Hp th fax tớch hp hay cỏc thụng bỏo cú th s dng e-mail hoc cỏc bn tin
ghi õm trc (pre-recorded message).
Kh nng nhn din ting núi (nu cú).
Kh nng hi ngh truyn hỡnh (video conference).
Kh nng chuyn thoi sang vn bn (speech-to-text)
Application Server/Feature Server
Server c tớnh l mt server mc ng dng cha mt lot cỏc dch v ca doanh
nghip. Chớnh vỡ vy nú cũn c gi l Server ng dng thng mi. Vỡ hu ht cỏc
Server ny t qun lý cỏc dch v v truyn thụng qua mng IP nờn chỳng khụng rng
buc nhiu vi Softswith v vic phõn chia hay nhúm cỏc thnh phn ng dng.

Nguyn Quang Huy lp Cao hc K7

Lun vn thc s