Tải bản đầy đủ
II. CÁC HÌNH THỨC CHO VAY NGẮN HẠN TÀI TR CHO KINH DOANH:

II. CÁC HÌNH THỨC CHO VAY NGẮN HẠN TÀI TR CHO KINH DOANH:

Tải bản đầy đủ

- Giấy đề nghò vay vốn

- Danh mục hồ sơ pháp lý: Bản sao quyết đònh thành lập, giấy phép
đăng ký kinh doanh, giấy phép hành nghề, quyết đònh bổ nhiệm
giám đốc & kế toán trưởng … (đây là văn bản nhất thiết phải có cho
lần vay vốn đầu tiên).
- Danh mục hồ sơ bảo đảm tiền vay: Giấy cam kết đảm bảo tài sản,
giấy chứng nhận quyền sở hữu tài sản,
- Danh mục hồ sơ khoản vay: kế hoạch sản xuất kinh doanh, các báo
cáo tài chính ba năm gần nhất (đã được kiểm toán) và q gần nhất:
+ Bảng tổng kết tài sản.
+ Baó cáo kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh, khả năng tài chính.
+ Báo cáo lưu chuyển tiền tệ.
- Kế hoạch hoặc phương án sản xuất kinh doanh khả thi.
- Các văn bản hợp đồng kinh tế về cung cấp vật tư, tiêu thụ.
- Bảng kế hoạch vay vốn theo q hoặc mùa vụ

04/16/17

67

Kế hoạch vay vốn cần phản ánh các chỉ
tiêu cần thiết sau đây:
+ Tình hình luân chuyển vật tư, chi phí.
+ Nhu cầu vốn lưu động dùng cho sản xuất kinh doanh.
+ Nguồn vốn lưu động và các nguồn vốn ngắn hạn khác tham gia vào kế
hoạch hay phương án sản xuất kinh doanh.
+ Nhu cầu vốn vay ngân hàng (hạn mức tín dụng).
HẠN MỨC
NHU CẦUVLĐ DÙNG TÍN DỤNG (a) = CHO SXKD KỲ KH(b)

NGUỒN VỐN KD
NGẮN HẠN TỰ CÓ(c)

- NGUỒN NGẮN HẠN - NGUỒN NGẮN HẠN
COI NHƯ TỰ CÓ (d)
KHÁC (e)

04/16/17

68

 Xác đònh (b)
- Có thể tính bằng phương pháp đònh mức hiện hành.
- Hoặc tính theo qui mô sản xuất kinh doanh kết hợp tốc độ
luân chuyển vốn lưu động: qui mô sản xuất kinh doanh
càng lớn thì nhu cầu vốn lưu động càng nhiều, tốc độ luân
chuyển vốn càng nhanh thì nhu cầu vốn lưu động càng
thấp:
N.cầu VLĐ cần Tổng chi phí sxkd(DT giá vốn) kỳ KH
dùng cho SXKD =------------------------------------------------kỳ kế hoạch
Số vòng quay VLĐ kỳ kế hoạch
04/16/17

69

Trong đó
- Số kế hoạch bằng số liệu của kỳ trước hoặc
cùng kỳ năm trước có điều chỉnh.
- Tổng chi phí SX-KD không bao gồm chi phí
KHCB TSCĐ và chi phí không mang tính chất
SX-KD
Doanh thu thuầnKH
- Vòng quay VLĐKH= --------------------------------TSLĐ BQ Kh


04/16/17

70

 Xác đònh (c): - Nguồn vốn kinh doanh ngắn hạn tự có: Số dư có
của tài khoản 411, chi tiết nguồn ngắn hạn.
 Xác đònh (d): - Các nguồn vốn ngắn hạn coi như tự có:
+ Chênh lệch đánh giá lại tài sản (tăng giá)
+ Quỹ đầu tư phát triển.
+ Quỹ dự trữ.
+ Lợi nhuận chưa phân phối.
+ Chênh lệch tỷ giá.
+ Quỹ khen thưởng - phúc lợi.
+ Nguồn kinh phí sự nghiệp.
 Xác đònh (e): Nguồn vốn ngắn hạn khác :
- Vay ngắn hạn ngân hàng khác.
- Vay ngắn hạn của CB-CNV trong nội bộ doanh nghiệp.
- Phát hành trái phiếu ngắn hạn.
04/16/17

71

2. Thẩm đònh hồ sơ tín dụng ngắn hạn (Phân
tích TD):
+ Thẩm đònh điều kiện vay vốn (tư cách pháp lý của bên vay,
tình hình sản xuất kinh doanh, công tác quản lý....)
+ Thẩm đònh tính khả thi của kế hoạch hoặc phương án sản
xuất kinh doanh.
.Tính trung thực và chính xác của các số liệu báo cáo kế
toán.
.Tính hợp lệ hợp pháp của các hợp đồng Thương mại đã ký
kết.
.Tính hiện thực của kế hoạch sản xuất kinh doanh (sản
lượng, doanh thu, thò trường....)
. Lợi nhuận và tỷ suất lợi nhuận vốn của kế hoạch hay
phương án sản xuất kinh doanh.
. Các nguồn vốn để thỏa mãn nhu cầu (hệ số tài trợ của
doanh nghiệp).
04/16/17

72

+ Thẩm đònh thực trạng tài chính và khả năng thanh toán
nhằm xác đònh năng lực tài chính của người đi vay để từ đó
quyết đònh cho vay hay không cho vay.
Các thông số để đánh giá năng lực tài chính được sử
dụng gồm:

04/16/17

73