Tải bản đầy đủ
III. Nghiệp vụ chiết khấu chứng từ có giá

III. Nghiệp vụ chiết khấu chứng từ có giá

Tải bản đầy đủ

2. Đối tượng chiết khấu:
- GTCG không sinh lời
- GTCG có sinh lời
3. Phân loại chiết khấu:
™ Căn cứ theo tính chất mạo hiểm:
- Chiết khấu có truy đòi
- Chiết khấu miễn truy đòi
™ Căn cứ theo thời hạn chiết khấu:
- Chiết khấu không hoàn lại
- Chiết khấu có hoàn lại

142

4. Ý nghĩa
Người xin chiết khấu :
Chuyển đổi giấy tờ có giá thành tiền
một cách nhanh nhất.
Ngân hàng chiết khấu
- Mang lại thu nhập cho ngân hàng.
- Tăng dự trữ thứ cấp của ngân hàng.

143

5. Điều kiện chiết khấu đối với giấy tờ có giá:
- Thuộc quyền sở hữu hợp pháp của khách hàng đề nghị
chiết khấu.
- Chưa đến hạn thanh toán.
- Được phép giao dịch.
- Được thanh toán theo quy định của tổ chức phát hành

144

6. Qui trình chiết khấu chứng từ có giá

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ chiết khấu

Bước 2

Thẩm định hồ sơ chiết khấu

Bước 3

Ký hợp đồng chiết khấu,
thanh toán số tiền chiết khấu

Bước 4

Theo dõi và thu nợ

Bước 5

Thanh lý hợp đồng chiết khấu
145

7. Phương pháp xác định giá chiết khấu
™

Số tiền khách hàng nhận được khi chiết khấu

V= Giáck - Phí
Giá chiết khấu là hiện giá của các khoản thu nhập trong
tương lai từ việc sở hữu giấy tờ có giá.

™

Giá chiết khấu được tính theo 2 phương pháp:

™

9

Chiết khấu theo lãi đơn

9

Chiết khấu theo lãi kép

Phí = % MG;

Phí cố định

146

CK theo lãi đơn
n

Gck = ∑
i =1

STi
(1 + ti * r )

CK theo lãi kép
n

Gck = ∑
i =1

STi
(1 + r ) ti

Trong đó: Gck : hiện giá GTCG (H),
ST : thu nhập phát sinh trong tương lai từ
việc sở hữu CTCG.
r
: lãi suất chiết khấu
t
: thời hạn chiết khấu.

147