Tải bản đầy đủ
2 Thuế tiêu thụ đặc biệt:

2 Thuế tiêu thụ đặc biệt:

Tải bản đầy đủ

2.2 Thuế tiêu thụ đặc biệt:
2.2.1 Khái niệm:
-

Điều tiết vào các hàng hóa, dịch vụ xa xỉ,
khơng thật cần thiết cho cuộc sống.
Điều 1 lần trong suốt q trình sản xuất, lưu
thơng và tiêu dùng.
Đối tượng tác động hạn chế.
Mục đích nhằm hạn chế tiêu dùng, điều tiết
thu nhập của người sử dụng.

2.2.2.Đối tượng chòu thuế:

2.2. Thuế tiêu thụ đặc biệt (tt)

- 10 loại hàng hóa (rượu, bia, thuốc lá,
bài lá, vàng mã, xăng, xe ôtô dưới 25
chỗ, máy điều hoà nhiệt độ, xe môtô
có dung tích xilanh trên 125cm3; du
thuyền, máy bay )
-5 nhóm dòch vụ (xổ số; đặt cược; vũ
trường, karaoké; casino, trò chơi máy
jackpot; golf)

2.2.2.Đố
i tượ
khônđặ
g chòu
thuế
:
2.2.
Thuế
tiênug thụ
c biệ
t (tt)
-nhân đạo
-không ảnh hưởng đến thò trường
trong nứơc
-Không cần hạn chế
(Viện trợ nhân đạo, viện trợ không
hoàn lại, xuất khẩu, nhập vào khu
chế xuất…)

2.2.3.Căn cứ tính thuế:

2.2.
thụ
đặTTĐB
c biệt (tt)
-GiáThuế
tính thuếtiê
: giáuchưa
có thuế
Lưu ý:

-Nhập khẩu:giá tính thuế NK+Thuế NK
-Hàng hoá có thành phần không thuộc đối
tượng
chòu thuế (vỏ chai…)

-Thuế suất : theo biểu thuế (xây dựng phụ thuộc vào
mức độ tác hại/nguy hiểm/tiêu cực của sản phẩm
hàng hoá dòch vụ)

ST
T

Hàng hố, dịch vụ

I

Hàng hố

1

Thuốc lá điếu, xì gà và các chế phẩm khác từ cây
thuốc lá

2

Rượu

Thuế suất
(%)

65

a) Rượu từ 20 độ trở lên

3

Từ ngày 01 tháng 01 năm 2010 đến hết ngày 31
tháng 12 năm 2012

45

Từ ngày 01 tháng 01 năm 2013

50

b) Rượu dưới 20 độ

25

Bia
Từ ngày 01 tháng 01 năm 2010 đến hết ngày 31
tháng 12 năm 2012

45

Từ ngày 01 tháng 01 năm 2013

50

4

Xe ơ tơ dưới 24 chỗ
a) Xe ơ tơ chở người từ 9 chỗ trở xuống, trừ loại quy định tại điểm 4đ, 4e và 4g Điều này
Loại có dung tích xi lanh từ 2.000 cm3 trở xuống

45

Loại có dung tích xi lanh trên 2.000 cm3 đến 3.000 cm3

50

Loại có dung tích xi lanh trên 3.000 cm3

60

b) Xe ơ tơ chở người từ 10 đến dưới 16 chỗ, trừ loại quy định tại điểm 4đ, 4e và 4g Điều này

30

c) Xe ơ tơ chở người từ 16 đến dưới 24 chỗ, trừ loại quy định tại điểm 4đ, 4e và 4g Điều này

15

d) Xe ơ tơ vừa chở người, vừa chở hàng, trừ loại quy định tại điểm 4đ, 4e và 4g Điều này

15

đ) Xe ơ tơ chạy bằng xăng kết hợp năng lượng điện, năng lượng sinh học, trong đó tỷ trọng xăng sử
dụng khơng q 70% số năng lượng sử dụng.

Bằng 70% mức thuế suất áp
dụng cho xe cùng loại quy
định tại điểm 4a, 4b, 4c và
4d Điều này

e) Xe ơ tơ chạy bằng năng lượng sinh học

Bằng 50% mức thuế suất áp
dụng cho xe cùng loại quy
định tại điểm 4a, 4b, 4c và
4d Điều này

g) Xe ơ tơ chạy bằng điện
Loại chở người từ 9 chỗ trở xuống

25

Loại chở người từ 10 đến dưới 16 chỗ

15

Loại chở người từ 16 đến dưới 24 chỗ

10

Loại thiết kế vừa chở người, vừa chở hàng

10

5

Xe mơ tơ hai bánh, xe mơ tơ ba bánh có dung tích
xi lanh trên 125cm3

20

6

Tàu bay

30

7

Du thuyền

30

8

Xăng các loại, nap-ta, chế phẩm tái hợp và các chế
phẩm khác để pha chế xăng

10

9

Điều hồ nhiệt độ cơng suất từ 90.000 BTU trở
xuống

10

10

Bài lá

40

11

Vàng mã, hàng mã

70

II

Dịch vụ

1

Kinh doanh vũ trường

40

2

Kinh doanh mát-xa, ka-ra-ơ-kê

30

3

Kinh doanh ca-si-nơ, trò chơi điện tử có thưởng

30

4

Kinh doanh đặt cược

30

5

Kinh doanh gơn

20

6

Kinh doanh xổ số

15

2.2.4.Chế độ miễn giảm:
t hại liên quan
2.2. -Thiệ
Thuế
tiê
u
thụ
đặ
c
biệ
t
(tt)
-nh hưởng bởi những thay đổi của pháp luật
thuế TTĐB
2.2.5.Đăng ký- kê khai –nộp- quyết toán:

Lưu ý:
-

Nhập khẩu sẽ kê khai nộp thuế theo từng lần XK, NK.
Hàng hố, dịch vụ trong nước, kê khai nộp thuế theo
từng tháng

2.CHẾ ĐỘ PHÁP LÝ THUẾ
VD: O nhập rượu sản xuất rượu hoa quả đóng chai
bán cho N để XK. N chỉ xuất ½ , còn lại tiêu dùng
HH-DV
nội bộ, một phần dùng khuyến mại,ø biếu tặng và bán
2.2.
tiê
thụ
(tt) phát
ra choThuế
C để C bá
n lẻutrê
n TTđặ
VN c
biệ
ThuếtTTĐB
sinh

Trả lời:
O: -Thuế NK, TTĐB đ/v sp rượu nhập
N: -Thuế XK đ.v sp xuất
-Thuế TTĐB bò truy thu đ/v sp rượu tiêu
dùng ,khuyến mại, biếu tặng và bán cho C
C: -Không có nghóa vụ thuế TTĐB

2.3.
giá trò gia tăng:
2.3.1 Thuế
Khái niệm
Thuế GTGT là loại thuế điều tiết vào phần
giá trị tăng thêm của hàng hóa, dịch vụ
phát sinh trong q trình từ sản xuất, lưu
thơng đến tiêu dùng của hàng hóa, dịch
vụ

2.3.
giá trò gia tăng:
2.3.1 Thuế
Khái niệm
-là loại thuế điều tiết vào phần giá trị tăng
thêm của hàng hóa, dịch vụ phát sinh
trong q trình từ sản xuất, lưu thơng
đến tiêu dùng của hàng hóa, dịch vụ
- Điều tiết nhiều lần
- Đối tượng tác động rộng.