Tải bản đầy đủ
Chương 5: KẾT LUẬN VÀ HƯỚNG PHÁT TRIỂN

Chương 5: KẾT LUẬN VÀ HƯỚNG PHÁT TRIỂN

Tải bản đầy đủ

5.1.2 Hạn chế
Website đã đáp ứng được khá nhiều chức năng của một website học tập trực
tuyến. Tuy nhiêu do hạn chế về mặt thời gian và kiến thức nên đề tài vẫn còn một số
khuyết điểm như:
-

Giáo viên chưa xem được kết quả thực thi của các bài tập dạng Online Judge.

-

Quá trình xử lý của hệ thống phức tạp nên yêu cầu một máy chủ cấu hình cao.

-

Việt hóa Moodle vẫn đang được phát triển nên một số thuật ngữ chưa được dịch sang
tiếng Việt.
5.2 Hướng phát triển
-

Xây dựng hệ thống sử dụng chung một CSDL với nhiều thành phần Moodle
khác nhau. Ví dụ như mỗi khoa là một hệ thống Moodle và sử dụng chung một
cơ sở dữ liệu.

-

Ngoài đồng bộ với Joomla thì có thể đồng bộ với các hệ thống khác như:
vBulletin, Wordpress, …

-

Xây dựng thành một hệ thống E-learning hoàn thiện, có đầy đủ các hệ LMS,
LCMS, hỗ trợ mạnh cho việc dạy và học, hoàn thiện cổng thông tin để đáp ứng
nhu cầu thực tế tại trường.

-

Hoàn chỉnh lại plugin Online Judge giúp cho giáo viên xem kết quả thực thi.

-

Hoàn thiện lại gói Việt hóa Moodle.

71
71

TÀI LIỆU THAM KHẢO
SÁCH, GIÁO TRÌNH, ĐỒ ÁN
[1]. Châu Thanh Chương, Nguyễn Văn Dương, Nguyễn Thị Ánh Huyền, 2005. Ứng
dụng Moodle xây dựng website học tập trực tuyến. Luận văn tốt nghiệp Kỹ sư CNTT,
Đại học Nông Lâm, TP Hồ Chính Minh, Việt Nam.
[2]. Trí Nam, Giới thiệu hệ thống đào tạo trực tuyến E-learning, tháng 8 năm 2009,
Cầu Giấy, Hà nội.
[3]. GS Vũ Quốc Phóng, 2008. Ưu và nhược điểm của E-learning. Xây dựng trường
đại học từ xa tại Việt Nam, Athens, Ohio.
[4]. Kỹ năng tạo lớp học trực tuyến, 2010. Thành phần và cấu trúc của một hệ thống
E-learning, Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Hậu Giang.
[5]. Lê Thị Kim Phượng, 2005. Chuẩn SCORM. Khóa luận cử nhân tin học, Đại học
Khoa học Tự nhiên, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam.
INTERNET
[6]. Developer documentation, Moodle,
[7]. Đôi nét về E-learning, tháng 3 năm 2005,
.
[8]. Giáo dục trực tuyến – Wikipedia (2012), ngày 30 tháng 7 năm 2012,
.
[9]. Glossaries, Moodle.org, ngày 14 tháng 8 năm 2012,
id=7218&mode=letter&hook=M&sortkey=CREATION&sortorder=asc&offset=0>.
[10]. Glossary,Tại sao sử dụng Moodle,
courseid=45&eid=7924&displayformat=dictionary >.
[11]. E-learning – Wikipedia (2012), ngày 30 tháng 7 năm 2012,
.
[12]. Lê Anh Khoa, UML Chương 3 Mô hình Usecase và Nghiệp vụ,
.

72
72

[13]. Tổng quan về E-learning, ngày 20 tháng 7 năm 2012,
.
[14]. Trần Triệu Phú, Chức năng Moodle, tháng 7 năm 2010,
courseid=1&eid=74&displayformat=dictionary >.

73
73

MỤC LỤC

74
74

DANH MỤC BẢNG
Bảng 2.1 So sánh phương pháp dạy và học truyền thống với E-learning
Bảng 2.2 So sánh Moodle với hai hệ thống Blackboard và WebCT
Bảng 3.1 Danh sách các tác nhân
Bảng 3.2 Mô tả usecase đăng nhập
Bảng 3.3 Mô tả usecase đăng ký tài khoản
Bảng 3.4 Mô tả usecase tìm kiếm khóa học
Bảng 3.5 Mô tả usecase ghi danh
Bảng 3.6 Mô tả usecase xem điểm
Bảng 3.7 Mô tả usecase yêu cầu mở khóa học
Bảng 3.8 Mô tả usecase thêm khóa học
Bảng 3.9 Mô tả usecase thêm gói học tập chuẩn IMS
Bảng 3.10 Mô tả usecase thêm nhãn
Bảng 3.11 Mô tả usecase thêm trang web
Bảng 3.12 Mô tả usecase thêm thư mục
Bảng 3.13 Mô tả usecase thêm tập tin
Bảng 3.14 Mô tả usecase thêm URL
Bảng 3.15 Mô tả usecase thêm một bài học
Bảng 3.16 Mô tả usecase tải một tập tin
Bảng 3.17 Mô tả usecase tải nhiều tập tin
Bảng 3.18 Mô tả usecase thêm một hoạt động ngoại tuyến
Bảng 3.19 Mô tả usecase thêm một bài viết trực tuyến
Bảng 3.20 Mô tả usecase thêm cuộc khảo sát
Bảng 3.21 Mô tả usecase thêm câu hỏi thăm dò
Bảng 3.22 Mô tả usecase thêm cơ sở dữ liệu
Bảng 3.23 Mô tả usecase thêm bảng chú giải thuật ngữ
Bảng 3.24 Mô tả usecase thêm diễn đàn
Bảng 3.25 Mô tả usecase thêm diễn đàn
Bảng 3.26 Mô tả usecase thêm phòng họp trực tuyến
Bảng 3.27 Mô tả usecase sửa điểm
Bảng 3.28 Mô tả usecase thêm thành viên mới
Bảng 4.1 Nội dung chi tiết thử nghiệm các khóa học

75
75

DANH MỤC HÌNH

76
76