Tải bản đầy đủ
Chương 3: PHÂN TÍCH HỆ THỐNG

Chương 3: PHÂN TÍCH HỆ THỐNG

Tải bản đầy đủ

3.2 Danh sách các tác nhân
STT
1

Tác nhân
Khách vãng lai

Mơ tả
Là những người khách có thể đăng ký tài khoản, tìm
kiếm khóa học, xem danh sách khóa học, xem nội

2
3

Thành viên xác thực

dung mơn học.
Bao gồm các chức năng của Khách vãng lai, đăng

Học viên

nhập, đăng xuất, thiết lập hồ sơ, ghi danh.
Bao gồm các chức năng của Thành viên xác thực, xem
điểm, u cầu mở khóa học, tham gia hoạt động trong

4
5
6

Giáo viên biên soạn
Giáo viên trợ giảng

khóa học.
Bao gồm các chức năng của Học viên, thêm khóa học.
Bao gồm các chức năng của Học viên, quản lý điểm,

Giáo viên

rút tên khỏi khóa học, xem quyền truy cập.
Bao gồm các chức năng của Giáo viên trợ giảng, quản
lý khóa học hệ thống, thêm một tài ngun, thêm một

7

Quản trị viên

hoạt động, đổi vai trò, thêm một khối.
Bao gồm các chức năng của Giáo viên, điều chỉnh
trang, quản trị hệ thống.
Bảng 3.3 Danh sách các tác nhân

24
24

3.3 Lược đồ
3.3.1 Lược đồ tổng qt
Đăng ký tà i khoản mớ i

Tìm kiếm khó a họ c
Đă ng nhậ p

Xem danh sách khóa họ c

Khách vãng lai

Xem nội dung môn họ c

Đăng xuất

Thiế t lậ p hồ sơ

Lấ y lạ i kíù danh, mật khẩu.
Thành viê n xá c thực

Ghi danh

Xem điểm

Yê u cầu mở khó a họ c

Học viê n

Tham gia hoạ t động trong khó a họ c

Quản lý điể m
Thêm khó a họ c

Giá o viê n biê n soạn

Giá o viên trợ giảng

Rút tê n khỏ i khóa học

Xem quyền truy cập

Quả n lý khó a họ c hệ thố ng
Đổi vai trò
Thê m mộ t tài nguyên

Giáo viê n

Thê m mộ t hoạ t độ ng

Thêm mộ t khố i

Quả n trò

Điều chỉnh trang

Quản trò hệ thố ng

Hình 3.3 Sơ đồ tổng qt

25
25

3.3.2 Tác nhân khách vãng lai
Đă ng ký tà i khoả n mớ i

Tìm kiế m khó a họ c
Đă ng nhậ p

Xem danh sá ch khó a họ c

Khá ch vã ng lai

Xem nộ i dung mô n họ c

Hình 3.4 Tác nhân khách vãng lai
3.3.3 Tác nhân thành viên xác thực
Đăng xuấ t

Lấ y lại kíù danh, mật khẩ u.

Thiết lập hồ sơ
Đăng nhậ p

Thành viên xá c thự c
Ghi danh

Hình 3.5 Tác nhân thành viên xác thực
-

Thiết lập hồ sơ:
Sử a hồ sơ cá nhâ n
<>

Đổ i mật khẩ u

<>

Thiế t lậ p hồ sơ

<>

Quả n lý khó a bả o mậ t

<>
<>

Cà i đặt thô ng bá o

Xem cá c blog

Hình 3.6 Thiết lập hồ sơ

26
26

3.3.4 Tác nhân học viên
Xem điể m

Yê u cầ u mở khó a họ c

Họ c viê n

Tham gia hoạ t độ ng trong khó a họ c

Hình 3.7 Tác nhân học viên
-

Tham gia hoạt động khóa học:
Xem bà i họ c

Nộ p bà i tậ p

<>

<>

Xem chứ ng chỉ

Tham gia khả o sá t

<>

Tham gia câ u hỏ i thă m dò

<>

Tạ o cơ sở dữ liệ u

<>
<>

Tham gia hoạ t độ ng trong khó a họ c

<>
<>

<>

Tham gia hộ i thả o

<> <>

<>
<>

Tham gia tạ o wiki

Tham gia diễ n đà n

Xem nộ i dung gó i SCORM

Tham gia phò ng họ p trự c tuyế n

Tham gia tạ o thuậ t ngữ

Thi

Hình 3.8 Usecase tham gia hoạt động khóa học
3.3.5 Tác nhân giáo viên biên soạn

Thê m khó a họ c

Giá o viê n biê n soạ n

Hình 3.9 Tác nhân giáo viên biên soạn

27
27

3.3.6 Tác nhân giáo viên trợ giảng
Quả n lý điể m
Giá o viê n trợ giả ng

Rú t tê n khỏ i khó a họ c

Xem quyền truy cậ p

Hình 3.10 Tác nhân giáo viên trợ giảng
3.3.7 Tác nhân giáo viên
Quản lý khó a họ c
Đổ i vai trò
Thêm mộ t tà i nguyê n

Giá o viên

Thê m một hoạt động

Thê m một khố i

Hình 3.11 Tác nhân giáo viên
3.3.7.1 Usecase quản lý khóa học
Bậ t chế độ chỉnh sử a

<>

Tắ t chế độ chỉnh sử a

Thiế t lậ p khó a họ c
Xem thà nh viê n

<>
<>

Cà i đặ t bộ lọc
<>
<>
<>

Quả n lý khó a họ c

Quả n lý điể m số

<>

<>

<>

Quản lý ngâ n hà ng câ u hỏ i

<>

Sao lưu khó a học

<>

Phụ c hồ i khó a họ c

Tá i lậ p khóa họ c

Nhậ p dữ liệ u khó a họ c

Hình 3.12 Usecase quản lý khóa học

28
28

3.3.7.2 Usecase thêm tài ngun

Thêm gó i họ c tậ p chuẩ n IMS
Thêm nhãn
<>

Thêm thư mụ c

<>
<>
<>

Thê m một tà i nguyê n

Thêm trang

<>

Thê m tập tin
<>

Thêm URL

Hình 3.13 Usecase thêm tài ngun
3.3.7.3 Usecase thêm hoạt động
Thê m mộ t bà i họ c

Thê m mộ t bà i tậ p

Thê m mộ t chứ ng chỉ
Thê m cuộ c khả o sá t

<>
<>

Thê m câ u hỏ i thă m dò

<>
<>

Thê m mộ t hoạ t độ ng

Thê m cơ sở dữ liệ u

<>
<>

Thê m diễ n dà n

<>
<>
<>
<>

Thê m gó i SCORM

<>
<>

<>

Thê m phò ng họ p trự c tuyế n
Thê m đề thi

Thê m wiki

Thê m thuậ t ngữ

Hình 3.14 Usecase thêm hoạt động

29
29

Thê m hộ i thả o

3.3.8 Tác nhân quản trị viên

Quả n trò

Điề u chỉnh trang

Quản trò hệ thống

Hình 3.15 Tác nhân quản trị viên
3.3.8.1 Usecase điều chỉnh trang

Bậ t chế độ chỉnh sử a

Thiết lậ p trang
<>
<>

Xem thành viên trang

<>

Điều chỉnh trang

<>

Cà i đặ t bộ lọc

<>
<>

Sao lưu

<>

Phục hồ i

Xem Cá c câu hỏi

Hình 3.16 Usecase điều chỉnh trang

30
30

3.3.8.2 Usecae quản trị hệ thống

Thiết lập tính nă ng nâ ng cao
Quả n lý khóa họ c hệ thố ng

Quả n lý thà nh viê n

Đă ng ký

Thiế t lậ p điểm số
Xem thô ng bá o

<>

<>

Thiết lập đònh vò

<>
<>
<>

<>

Quả n lý ngôn ngữ

<>

Quả n lý module

<>

Quả n trò hệ thố ng

<>

Thiế t lậ p bả o mật

<>
<>
<>

Thiế t lậ p hình thức trình bà y

<>

<>

<>

Thiết lập trang chủ

Thiế t lập máy chủ

Thiế t lậ p bá o cá o

Thiế t lậ p cho nhà phá t triể n

Hình 3.17 Usecase quản trị hệ thống
3.4 Mơ tả usecase
3.4.1 Tác nhân khách vãng lai
3.4.1.1 Usecase đăng nhập
Tên usecase

Đăng nhập.

Tác nhân

Khách vãng lai, Thành viên xác thực, Học viên, Giáo viên trợ giảng,

Tóm tắt
Dòng sự kiện

Giáo viên biên soạn, Giáo viên, Quản trị viên.
Q trình tác nhân đăng nhập vào hệ thống.
1. Hệ thống hiển thị form thơng tin cho tác nhân đăng nhập gồm

chính
2.
3.
4.
5.

có “Kí danh” và “Mật khẩu”.
Tác nhân nhập kí danh và mật khẩu.
Tác nhân nhấn nút “Đăng nhập”.
Hệ thống kiểm tra thơng tin tác nhân nhập vào.
Hệ thống hiển thị trang chủ Moodle.
Usecase kết thúc.

31
31

Dòng sự kiện
phụ

1. Tại dòng sự kiện chính số 4, nếu hệ thống kiểm tra kí danh và
mật khẩu tác nhân nhập sai, hệ thống sẽ hiển thị thơng báo lỗi.
Usecase kết thúc.
2. Tại dòng sự kiện chính số 3, nếu tác nhân nhấn nút “Đăng nhập
với tư cách khách vãng lai”. Hệ thống hiển thị trang chủ với
những thơng tin mà khách vãng lai được cấp quyền xem trên hệ
thống.

Điều kiện
tiên quyết
Điều kiện sau

Usecase kết thúc.
Khơng có.
Khơng có.
Bảng 3.4 Mơ tả usecase đăng nhập

3.4.1.2 Usecase đăng ký tài khoản
Tên usecase

Đăng ký tài khoản.

Tác nhân
Tóm tắt
Dòng sự kiện

Khách vãng lai.
Q trình tác nhân đăng kí làm thành viên của hệ thống.
1. Hệ thống hiển thị form thơng tin cho tác nhân đăng kí gồm 2

chính

phần:
• Phần “Chọn kí danh và mật khẩu” gồm có các trường “kí
danh” và “mật khẩu”.
• Phần “các thơng tin khác” gồm có các trường: “thư điện
tử”, “thư điện tử (xác nhận), “Tên đệm và tên”, “Họ”,
“Tỉnh/Thành phố”, “Quốc gia”.
2. Tác nhân nhập thơng tin theo u cầu và nhấn nút “Tạo tài
khoản mới”.
3. Hệ thống kiểm tra thơng tin tác nhân nhập vào.
4. Hệ thống gởi thơng tin đăng nhập vào e-mail đã đăng kí ở phần

Dòng sự kiện
phụ

Điều kiện
tiên quyết
Điều kiện sau
32

“Thư điện tử” ở trên cho tác nhân.
Usecase kết thúc.
1. Nếu tại dòng sự kiện chính số 3, hệ thống kiểm tra thơng tin tác
nhân nhập khơng chính xác, hệ thống sẽ hiển thị thơng báo lỗi.
Usecase kết thúc.
2. Nếu tại dòng sự kiện chính số 2, tác nhân nhấn nút “Hủy bỏ”.
Usecase kết thúc.
Khơng có.
Khơng có.
32

Bảng 3.5 Mơ tả usecase đăng ký tài khoản
3.4.1.3 Usecase tìm kiếm khóa học
Tên usecase

Tìm kiếm khóa học.

Tác nhân

Khách vãng lai, Thành viên xác thực, Học viên, Giáo viên trợ giảng,

Tóm tắt
Dòng sự kiện

Giáo viên biên soạn, Giáo viên, Quản trị viên.
Q trình tác nhân Tìm kiếm khóa học.
1. Tác nhân nhập tên hoặc từ khóa cho khóa học cần tìm kiếm vào

chính

ơ “Tìm kiếm khóa học” và nhấn nút “Xem”.
2. Hệ thống hiển thị trang “Kết quả tìm kiếm” với các khóa học
tìm được.

Dòng sự kiện

Usecase kết thúc.
Khơng có.

phụ
Điều kiện

Khơng có.

tiên quyết
Điều kiện sau

Khơng có.
Bảng 3.6 Mơ tả usecase tìm kiếm khóa học

3.4.1.4 Usecase ghi danh
Tên usecase

Ghi danh.

Tác nhân
Tóm tắt
Dòng sự kiện

Thành viên xác thực.
Q trình tác nhân ghi danh vào khóa học.
1. Tác nhân nhập thơng tin vào trường “Khóa ghi danh” và nhấn

chính

nút “Ghi danh”.
2. Hệ thống kiểm tra khóa ghi danh mà tác nhân đã nhập và ghi
danh tác nhân vào khóa học.
3. Hệ thống hiển thị giao diện của khóa học.

Dòng sự kiện

Usecase kết thúc.
Khơng có.

phụ
Điều kiện

Khóa học phải cho phép học viên tự ghi danh.

tiên quyết
Điều kiện sau

Khơng có.
Bảng 3.7 Mơ tả usecase ghi danh

33
33

3.4.2 Tác nhân học viên
3.4.2.1 Usecase xem điểm
Tên usecase

Xem điểm của học viên.

Tác nhân
Tóm tắt
Dòng sự kiện

Học viên.
Cách học viên xem điểm của mình trong khóa học.
1. Hệ thống hiển thị các thơng tin: “Đối tượng điểm”, “Điểm”,

chính

“Vùng”, “Phần trăm”, “Xếp hạng”, “Phản hồi”, “Tổng điểm”.

Dòng sự kiện

Usecase kết thúc.
Khơng có.

phụ
Điều kiện

Học viên đã đăng nhập vào hệ thống.

tiên quyết
Điều kiện sau

Khơng có.
Bảng 3.8 Mơ tả usecase xem điểm

3.4.2.2 Usecase u cầu mở khóa học
Tên usecase

u cầu mở khóa học.

Tác nhân

Học viên, Giáo viên trợ giảng, Giáo viên biên soạn, Giáo viên, Quản

Tóm tắt
Dòng sự kiện

trị viên.
Cách học viên gởi u cầu mở khóa học cho “Quản trị viên”.
1. Hệ thống hiển thị các thơng tin như gồm có các phần sau:
2. Phần “Chi tiết về khóa học muốn u cầu mở” gồm có các

chính

trường: “Tên đầy đủ”, “Tên ngắn của khóa học”, “Tóm tắt”.
3. Phần “Lí do muốn mở khóa học này” gồm có trường “Thơng tin
hỗ trợ để nhà quản trị đánh giá u cầu này”.
4. Tác nhân nhập thơng tin và nhấn nút “u cầu mở khóa học”.
Dòng sự kiện

Usecase kết thúc.
Khơng có.

phụ
Điều kiện

Khơng có.

tiên quyết
Điều kiện sau

Khơng có.
Bảng 3.9 Mơ tả usecase u cầu mở khóa học

3.4.3 Tác nhân giáo viên biên soạn
Tên usecase

Thêm khóa học.

Tác nhân
Tóm tắt

Giáo viên trợ giảng, Giáo viên biên soạn, Giáo viên, Quản trị viên.
Cách tác nhân thêm khóa học vào hệ thống.

34
34