Tải bản đầy đủ
b. Chiều rộng phay B, mm: B = 65mm

b. Chiều rộng phay B, mm: B = 65mm

Tải bản đầy đủ

ĐỒ ÁN CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO MÁY

GVHD:

– lượng chạy dao răng.
n – số vòng quay của dao phay, vòng/phút.
Z – số răng cưa dao phay (Z = 8)

-

Dụng cụ cắt: dao phay mặt đầu răng chắp mảnh hợp kim cứng.

-

Công suất máy:



Lượng chạy dao răng khi phay thô:

= 0,21 mm/r (bảng 5-

33,trang 29, [3]).



Lượng chạy dao vòng khi phay thô: S =

= 0,21

8 = 1,68

mm/v



Lượng chạy dao vòng khi phay tinh:

=1,4 mm/vg (bảng 5-

37,trang 31, [3]).



Lượng chạy dao răng khi phay tinh:

= S/ =1,4/8 = 0,17

mm/r.

3.
-

Tốc độ cắt V, m/ph.

Tốc độ cắt được tính theo công thức:

(trang 27, [3])


SVTH:

Trong đó:

T: chu kỳ bền của dao (T = 180 phút).

Page 55

ĐỒ ÁN CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO MÁY



GVHD:

, m, x, y, u. q. P: hệ số và các số mũ.

Các hệ số ứng với lưỡi cắt BK6 (Tra bảng 5-39, [3]):

+ Phay thô
588

q
0,37
+ Phay tinh

x
0,13

q
0,37

x
0,13

923



Hệ số điều chỉnh:

y

u
0,23

p
0,14

M
0,42

y

u
0,23

p
0,14

M
0,42

0,47

0,19

(trang 28, [3])

• Trong đó:
-

: Hệ số phụ thuộc chất lượng bề mặt gia công.

-

- Hệ số phụ thuộc trạng thái bề mặt của phôi.

-

- Hệ số phụ thuộc vật liệu dụng cụ cắt.

• Hệ số phụ thuộc chất lượng bề mặt gia công với vật liệu gia công là gang
xám:

(bảng 5-1, trang 6, [3])

-

SVTH:

Hệ số khi gia công gang xám: (bảng 5-2, trang 6, [3])

Page 56

ĐỒ ÁN CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO MÁY

GVHD:

-

Hệ số phụ thuộc trạng thái bề mặt của phôi : knv = 1 (bảng 5-5, trang 8, [3])

-

Hệ số phụ thuộc vật liệu dụng cụ cắt:



kuv = 1 (bảng 5-6, trang 8, [3])

Vậy ta có:

 Vận tốc cắt khi phay thô mặt 3:

 Vận tốc cắt khi phay tinh mặt 3:

• Số vòng quay của dao:
 Số vòng quay của dao khi phay thô mặt 3:

Chọn số vòng quay của dao là n=329v/ph

 Số vòng quay của dao khi phay tinh mặt 3:
SVTH:

Page 57

ĐỒ ÁN CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO MÁY

GVHD:

Chọn số vòng quay của dao là n=754v/ph

4. Lực cắt

, N.

• Công thức tính:
(trang 28[3])



Trong đó:

-

Z: số răng dao phay.

-

N: số vòng quay của dao, vòng/phút.

-

: hệ số điều chỉnh cho chất lượng bề mặt gia công.


-

Hệ số Cp = 58; x = 0,9; y = 0,8; u = 1; q = 0,9; w = 0 (bảng 5.41 trang 34).

-

Hệ số điều chỉnh:


SVTH:

Ta có:

(bảng 5.9 trang 9)

Vậy lực cắt:

Page 58

ĐỒ ÁN CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO MÁY

 Lực cắt khi phay thô mặt 3:
 Lực cắt khi phay tinh mặt 3:
5. Xác định Momen xoắn trên trục chính của máy.

• Công thức tính (trang 28, [1]):


Vậy ta có:

 Momen xoắn khi phay thô mặt 3:
 Momen xoắn khi phay tinh mặt 3:
6. Công suất cắt

• Công thức tính (trang 28, [1]):


Vậy ta có:

 Công suất cắt khi phay thô mặt 3:
 Công suất cắt khi phay tinh mặt 3:
SVTH:

Page 59

GVHD:

ĐỒ ÁN CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO MÁY



GVHD:

Điều kiện: 2,7.2=5,4=Ne<

Nđ.η =7.0,85 = 5,95 kW (với η =
0,85 là hiệu suất của động cơ).
7. Xác định thời gian gia công cơ bản.
a. Phay thô.

-

Công thức tính:



(bảng 31[4] trang 67)

Trong đó:
(chiều dài ăn dao)

Chiều dài thoát dao: L2 = (2 ÷ 5)mm, chọn L2 = 4mm
Chiều dài bề mặt gia công: L = 65 mm
Tốc độ: n =329 vòng/phút
Lượng chạy dao vòng: S = Sz.Z = 0,21.8 = 1,68 mm/vòng
Số lần chuyển dao: I = 1



Vậy thời gian gia công cho bước phay thô

là:

b.
SVTH:

Công thức tính:

Phay tinh

(bảng 31[4] trang 67)

Page 60

ĐỒ ÁN CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO MÁY



GVHD:

Trong đó:
(chiều dài ăn dao)
Chiều dài thoát dao: L2 = (2 ÷ 5)mm, chọn L2 = 4mm
Chiều dài bề mặt gia công: L = 65 mm
Tốc độ: n =754 vòng/phút
Lượng chạy dao vòng: S = 1,4 mm/vòng
Số lần chuyển dao: I = 1



Vậy thời gian gia công cho bước phay thô

là:

Bảng thông số chế độ cắt bề mặt 3
S
T
T

Các bước
nguyên
công

1

Phay thô

2

Phay tinh

Chiều
sâu
phay
t(mm)

0,5

Chiều
rông
phay
B
(mm)

Lượng chạy dao

Tốc độ cắt

SVTH:

Momen
xoắn

Công
suất
cắt

Thời
gian
cắt
(ph)

Lượng
chạy dao
vòng S
(mm/vg)

Lượng
chạy dao
răng
(mm/rg)

Vận
tốc cắt
V
(m/ph)

Số
vòng
quay
(v/ph)

100

1,68

0,21

103

329

1613

806,5

2,7

0,15

100

1,4

0,17

236

754

391

195,5

1,51

0,07

Xác định chế độ cắt bằng phương pháp tra bảng cho bề mặt 4



Lực
cắt
(N)

Bước phay thô và bước phay tinh

Page 61

ĐỒ ÁN CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO MÁY

a.

GVHD:

Chiều sâu phay t, mm
Phay thô: và 1 số lần chạy dao
Phay tinh: t = 0,5mm

b. Lượng chạy dao răng S (bảng 5.125[3] trang113 tập 2)
z

Phay thô: Sz = 0,21mm/răng => S = Sz .Z= 0,21.8 = 1,68mm/vòng
Phay tinh: S=1,4 mm/vòng => Sz =S/Z= 1,4/8 = 0,17mm/răng

c.

Tốc độ cắt V (bảng 5.127 [3] trang 115 tập 2)
Phay thô: V = 180m/phút

=> n = 329 vòng/phút, tính lại V =

103m/phút
Phay tinh: V = 228m/phút => n = 754 vòng/phút, tính lại V =
236m/phút



Các hệ số điều chỉnh trong công thức tính vận tốc cắt:
Hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào độ cứng của gang: 1
Hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào chu kỳ bền của dao: 1
Hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào mác hợp kim cứng: 1
Hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào trạng thái bề mặt gia công: 1
Hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào chiều rộng phay: 1
Hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào góc nghiêng chính: 0,95

d. Công suất cắt (bảng 5.130[3] trang 118 sổ tay 2)
Phay thô: Ne = 2,7 kW
Phay tinh: Ne=1,51kW

SVTH:

Page 62

ĐỒ ÁN CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO MÁY

e.

GVHD:

Thời gian gia công cơ bản (bảng 33[4] trang 71)

+ Phay thô.

-

Công thức tính:



(bảng 31[4] trang 67)

Trong đó:
(chiều dài ăn dao)

Chiều dài thoát dao: L2 = (2 ÷ 5)mm, chọn L2 = 4mm
Chiều dài bề mặt gia công: L = 50 mm
Tốc độ: n =329 vòng/phút
Lượng chạy dao vòng: S = Sz.Z = 0,21.8 = 1,68 mm/vòng
Số lần chuyển dao: I = 1



Vậy thời gian gia công cho bước phay thô

là:
+ Phay tinh



Công thức tính:

(bảng 31[4] trang 67)

Trong đó:
(chiều dài ăn dao)
Chiều dài thoát dao: L2 = (2 ÷ 5)mm, chọn L2 = 4mm
Chiều dài bề mặt gia công: L = 50 mm
Tốc độ: n =754 vòng/phút

SVTH:

Page 63

ĐỒ ÁN CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO MÁY

GVHD:

Lượng chạy dao vòng: S = 1,4 mm/vòng
Số lần chuyển dao: I = 1



Vậy thời gian gia công cho bước phay thô

là:

Bảng thông số chế độ cắt bề mặt 4
S
T
T

Các bước
nguyên
công

1

Phay thô

2

Phay tinh

SVTH:

Chiề Chiều
Lượng chạy dao
u sâu rông
phay phay
Lượng
Lượng
t
B
chạy dao chạy dao
(mm) (mm) vòng S
răng
(mm/vg) (mm/rg)
100
1,344
0,168
0,5

100

1,4

0,17

Page 64

Tốc độ cắt
Vận
tốc cắt
V
(m/ph)
103

Số
vòng
quay
(v/ph)
329

236

754

Công
suất
cắt

Thời
gian
cắt
(ph)

2,7

0,15

1,51

0,07

ĐỒ ÁN CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO MÁY

GVHD:

5.3 Nguyên công 3: Xác định chế độ cắt bằng phương pháp tra bảng cho lỗ mặt
số 10.
Bảng thông số chế độ cắt bề mặt 10
S
T
T

Các
bước
nguyên
công

Chiều
sâu
cắt
t(mm)

Lượng chạy dao

1

Khoan

4,9

Lượng chạy
dao vòng S
(mm/vg)
0,28

2

Doa thô

0,1

2,2

Lượng chạy
dao răng
(mm/rg)
0,028
0,22

Tốc độ cắt

Vận tốc Số vòng
cắt V
quay
(m/ph)
(v/ph)
40
1317
8,2

174

Công
suất
cắt

Thời
gian
cắt
(ph)

1,1

0,1

2,9

0,1

5.4 Nguyên công 4: Xác định chế độ cắt bằng phương pháp tra bảng cho bề mặt 7
Bảng thông số chế độ cắt bề mặt 7
S Các bước Chiều
T nguyên
sâu
T công
phay
t(mm)
1
2

Phay thô
Phay tinh

SVTH:

30
10

Chiều
rộng
dao
phay B
(mm)
9
9,5

Lượng chạy dao
Lượng
Lượng
chạy dao chạy dao
vòng S
răng
(mm/vg) (mm/rg)
0,5
0,05
1
0,1

Page 65

Tốc độ cắt
Vận
Số
tốc cắt vòng
V
quay
(m/ph) (v/ph)
37,5
93,6
44
114

Công
suất cắt

1
1

Thời
gian
cắt
(ph)
0,89
0,47