Tải bản đầy đủ
a. Trình tự nguyên công

a. Trình tự nguyên công

Tải bản đầy đủ

ĐỒ ÁN CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO MÁY

GVHD:

Hình 4.2 Nguyên công 1
d. Chọn máy công nghệ:
Máy phay P12:
Công suất động cơ: N = 7 (kW)
Kích thước bàn máy: 320x1250 (mm)
Hiệu suất máy: η = 0,75
Giới hạn vòng quay : 30 ÷ 1500 (vòng/phút)
Số cấp tốc độ: 18
e. Chọn dụng cụ cắt:

+ Dao phay mặt đầu mặt:
-

Theo [sổ tay CMCTM1, trang 376, bảng 4-94] chọn dao phay mặt đầu răng chắp mảnh
hợp kim cứng BK6(trang 293 CNCTM1),

-

D = 100, B = 39, d = 32 (H7). Số răng 10

-

Chu kỳ bền 180 phút (BẢNG 5-40 trang 34 sổ tay CNCTM2).
Nguyên công 2

SVTH:

Page 26

ĐỒ ÁN CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO MÁY

a.

GVHD:

Trình tự nguyên công

• Khoét mặt 6 lỗ Ø50
• Khoan mặt 5 lỗ Ø12
b.

Định vị và kẹp chặt:

+ Định vị: chi tiết được định vị trên 3 chốt tỳ (hạn chế 3 bậc tự do) và 1 khối V cố định
(hạn chế2 bậc tự do), 1 khối V di động (hạn chế 1 bậc tự do)

+ Kẹp chặt: Chi tiết được kẹp chặt bằng khối V di động
c.

Sơ đồ gá đặt:

Hình 4.3 Nguyên công 2

d.
SVTH:

Chọn máy công nghệ:

Page 27

ĐỒ ÁN CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO MÁY

GVHD:

Máy khoan 2A150:
Công suất động cơ: N = 7 (kW)
Hiệu suất máy : η = 0,75
Giới hạn vòng quay : 32 ÷ 1400 (vòng/phút)
Số cấp tốc độ: 12
Đường kính lớn nhất của lỗ gia công: ø50mm

e.

Chọn dụng cụ cắt

+ Khoét- doa lỗ Ø50:
Tra bảng 3-132 [2] có các kích thước của dụng cụ cắt như sau:
Mũi khoét Ø49,7
Mũi doa thô Ø49,93
Mũi doa tinh Ø50
Chọn mũi khoét chuôi côn lắp mảnh hợp kim cứng BK8: Đường kính D = 49,7 mm, l
= 65mm, L= 120mm (bảng 4.47 trang 332, sổ tay công nghệ CTM1). Thông số hình
học: γ= 50; α = 100; φ = 600 ; φ1 = 300 ; ω = 100 (bảng 4.48 trang 335 sổ tay công nghệ
CTM).
Mũi doa thép gió P6M5: D = 49,93 mm; L= 100mm; l = 32mm; (bảng 4.49[2] sổ tay 1
trang 336). Chu kỳ bền T = 135 phút (bảng 5.30[3] sổ tay 2 trang 24). Thông số hình học:
γ = 00; α =100; φ = 200 (bảng 4.53[2] sổ tay 1 trang 340).
Mũi doa thép gió P6M5: D = 50 mm; L = 100mm; l = 32mm; (bảng 4.49[2] sổ tay 1 trang
336). Chu kỳ bền T = 135 phút (bảng 5.30[3] sổ tay 2 trang 24). Thông số hình học: γ =
00; α =100; φ = 200 (bảng 4.53[2] sổ tay 1 trang 340).
+ Khoan – doa lỗ ø12
Tra bảng 3-130 [2] có các kích thước của dụng cụ cắt như sau:
Mũi khoan φ11
Mũi doa thô φ11,95
Mũi doa tinh φ12
Dùng mũi khoan hợp kim cứng loại thường, tra bảng 4-3 [2] chọn vật liệu dao là BK6:

SVTH:

Page 28

ĐỒ ÁN CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO MÁY

GVHD:

d=11mm, L=100mm, l=50mm (bảng 4.40 sổ tay 1 trang 321) Chu kỳ bền T = 20 phút
(bảng 5.30[3] sổ tay 2 trang 24).
Mũi doa thô gắn mảnh hợp kim cứng BK3: D = 11,95 mm; L = 100mm; l = 18mm; (bảng
4.49[3] sổ tay 1 trang 336). Chu kỳ bền T = 45 phút (bảng 5.30[3] sổ tay 2 trang 24).
Thông số hình học: γ = 00; α =100; φ = 200 (bảng 4.53[2] sổ tay 1 trang 340).
Mũi doa tinh gắn mảnh hợp kim cứng BK3: D = 12 mm; L = 100mm; l = 18mm; (bảng
4.49[2] sổ tay 1 trang 336). Chu kỳ bền T = 45 phút (bảng 5.30[3] sổ tay 2 trang 24).
Thông số hình học: γ = 00; α =100; φ = 200 (bảng 4.53[2] sổ tay 1 trang 340).
Nguyên công 3

a.

Trình tự nguyên công

• Phay thô mặt phẳng 3,4
• Phay tinh mặt phẳng 3,4
b.
-

Định vị và kẹp chặt

Định vị: chi tiết được định vị trên 3 phiến tỳ (hạn chế 3 bậc tự do), định vị 1 chốt trụ
(hạn chế 2 bậc tự do), định vị 1 chốt trám (hạn chế 1 bậc tự do)

-

Kẹp chặt: Chi tiết được kẹp chặt bằng ren vít với mỏ kẹp lien động

c.

SVTH:

Sơ đồ gá đặt:

Page 29

ĐỒ ÁN CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO MÁY

Hình 4.4 Nguyên công 3

d.

Chọn máy công nghệ:
Máy phay ngang P82

-

Công suất động cơ: N = 7 (kW)

-

Kích thước bàn máy: 320x1250 (mm)

-

Hiệu suất máy : η = 0,75

-

Giới hạn vòng quay : 30 ÷ 1500 (vòng/phút)

-

Lượng chạy dao dọc và ngang: 23,5 ÷ 1800 (vòng/phút)

-

Số cấp tốc độ: 18

e.
SVTH:

Chọn dụng cụ cắt:

Page 30

GVHD:

ĐỒ ÁN CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO MÁY

-

GVHD:

Theo [sổ tay CMCTM1, trang 376, bảng 4-94] chọn dao phay trụ răng chắp mảnh hợp
kim cứng BK6(trang 293 CNCTM1).

-

Phay mặt số 4

• D = 175, L = 100, d = 60,Số răng 10
• Chu kỳ bền 180 phút (BẢNG 5-40 trang 34 sổ tay CNCTM2).
-

Phay mặt số 3

• D = 75, L = 100, d = 27 ,(H7). Số răng 10
Chu kỳ bền 180 phút (BẢNG 5-40 trang 34 sổ tay CNCTM2).
Nguyên công 4

a.

Trình tự nguyên công:

 Khoan lỗ Ø9,8mm
 Doa thô Ø10mm
b.
-

Định vị và kẹp chặt:

Định vị: chi tiết được định vị trên phiến tỳ (hạn chế 3 bậc tự do), định vị 1 chốt trụ
(hạn chế 2 bậc tự do), định vị 1 chốt trám (hạn chế 1 bậc tự do)

-

Kẹp chặt: Chi tiết được kẹp chặt bằng ren vít với đòn kẹp.

c.
SVTH:

Sơ đồ gá đặt

Page 31

ĐỒ ÁN CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO MÁY

GVHD:

Hình 4.5 Nguyên công 4

d.

Chọn máy công nghệ:
Máy khoan 2A150:
Công suất động cơ: N = 7 (kW)
Hiệu suất máy : η = 0,75
Giới hạn vòng quay : 32 ÷ 1400 (vòng/phút)
Số cấp tốc độ: 12
Đường kính lớn nhất của lỗ gia công: ø50mm

e.

Chọn dụng cụ cắt:

Dùng mũi khoan hợp kim cứng loại ngắn, tra bảng 4-3 [2] chọn vật liệu dao là BK6:
d=9,8mm, L=100mm, l=50mm (bảng 4.40 sổ tay 1 trang 321) Chu kỳ bền T = 20 phút
(bảng 5.30[3] sổ tay 2 trang 24).
Mũi doa thô gắn mảnh hợp kim cứng loại côn, tra bảng 4-3 [2] chọn vật liệu dao là
BK3: D = 10 mm; L = 100mm; l = 18mm; (bảng 4.49[3] sổ tay 1 trang 336). Chu kỳ
bền T = 45 phút (bảng 5.30[3] sổ tay 2 trang 24). Thông số hình học: γ = 0 0; α =100; φ
= 200 (bảng 4.53[2] sổ tay 1 trang 340).Nguyên công 5

a.
SVTH:

Trình tự nguyên công:

Page 32

ĐỒ ÁN CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO MÁY

GVHD:

 Phay thô, phay tinh rãnh 9,5mm mặt số 7
b.
-

Định vị và kẹp chặt:

Định vị: chi tiết được định vị trên phiến tỳ (hạn chế 3 bậc tự do), định vị 1 chốt trụ
(hạn chế 2 bậc tự do), định vị 1 chốt trám (hạn chế 1 bậc tự do)

-

Kẹp chặt: Chi tiết được kẹp chặt bằng ren vít với đòn kẹp.

c.

SVTH:

Sơ đồ gá đặt:

Page 33

ĐỒ ÁN CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO MÁY

Hình 4.6. Nguyên công 5

d.

Chọn máy công nghệ:

Máy phay ngang P82

-

Công suất động cơ: N = 7 (kW)

-

Kích thước bàn máy: 320x1250 (mm)

-

Hiệu suất máy : η = 0,75

-

Giới hạn vòng quay : 30 ÷ 1500 (vòng/phút)

-

Lượng chạy dao dọc và ngang: 23,5 ÷ 1800 (vòng/phút)

SVTH:

Page 34

GVHD:

ĐỒ ÁN CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO MÁY

-

GVHD:

Số cấp tốc độ: 18

e.

Chọn dụng cụ cắt:

 Phay rãnh 9,5mm
• Phay thô:
-

Theo [CMCTM1, trang 369, bảng 4-85] chọn dao phay ngón phay đĩa ba mặt răng gắn
mảnh hợp kim cứng BK8

-

Đường kính D = 125 mm, B= 9, d=40, z=10 Chu kỳ bền 120 phút (theo sổ tay
CMCTM2 bảng 5-40trang 34)

• Phay tinh:
-

Theo [CMCTM1, trang 369, bảng 4-85] chọn dao phay ngón phay đĩa ba mặt răng gắn
mảnh hợp kim cứng BK8
Đường kính D = 125 mm, B= 9,5, d=40, z=10 Chu kỳ bền 120 phút (theo sổ tay
CMCTM2 bảng 5-40trang 34)
Nguyên công 6

a.

Trình tự nguyên công:

 Phay thô, phay tinh rãnh 3mm mặt số 8, mặt đầu số 9,11
b.
-

Định vị và kẹp chặt:

Định vị: chi tiết được định vị trên phiến tỳ (hạn chế 3 bậc tự do), định vị 1 chốt trụ
(hạn chế 2 bậc tự do), định vị 1 chốt trám (hạn chế 1 bậc tự do)

SVTH:

Page 35

ĐỒ ÁN CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO MÁY

-

Kẹp chặt: Chi tiết được kẹp chặt bằng ren vít với đòn kẹp.

c.

Sơ đồ gá đặt

Hình 4.7. Nguyên công 6

d.

Chọn máy công nghệ:

• Máy phay ngang P82
-

Công suất động cơ: N = 7 (kW)

-

Kích thước bàn máy: 320x1250 (mm)

-

Hiệu suất máy : η = 0,75

-

Giới hạn vòng quay : 30 ÷ 1500 (vòng/phút)

SVTH:

Page 36

GVHD: