Tải bản đầy đủ
5 Chọn tiến trình gia công bề mặt phôi

5 Chọn tiến trình gia công bề mặt phôi

Tải bản đầy đủ

ĐỒ ÁN CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO MÁY

GVHD:

phương án 1.

3.6 Ma trận công nghệ
Phương án công nghệ
Phương án 1
Chọn
phôi

Phương án 2

Đúc trong khuôn kim loại: CCX14 Rz
= 40

Đúc trong khuôn kim loại: CCX14
Rz = 40

- Phay thô mặt 1, 2: CCX12 Rz = 50

- Tiện thô mặt 1, 2: CCX12 Rz = 50

- Phay tinh mặt 1, 2: CCX10 Rz = 20

- Tiện tinh mặt 1, 2: CCX10 Rz = 20

- Khoét thô lỗ Ø50 mặt số 6: CCX11 - Khoét thô lỗ Ø50 mặt số 6: CCX11
Rz = 50
Rz = 50
Gia công - Khoan lỗ Ø12 mặt số 5: CCX12 Rz = -- Khoan lỗ Ø12 mặt số 5: CCX12 Rz
chọn
40.
= 40.
chuẩn

- Phay thô mặt 3, 4: CCX 12 Rz = 50

- Tiện thô mặt 3, 4: CCX 12 Rz = 50

- Phay tinh mặt 3, 4: CCX 10 Rz = 20

- Tiện tinh mặt 3, 4: CCX 10 Rz = 20

- Khoan lỗ Ø10 mặt số 10: CCX12
Gia công Rz = 32
tạo hình
cơ bản - Phay thô rãnh 9,5mm mặt số 7:
CCX12 Rz = 50
- Phay tinh rãnh 9,5mm mặt số 7:
CCX10 Rz = 20

- Khoan Ø10 mặt số 10: CCX12 Rz =
32
- Phay thô rãnh 9,5mm mặt số 7:
CCX12 Rz = 50
- Phay tinh rãnh 9,5mm mặt số 7:
CCX10 Rz = 20

Gia công - Phay thô rãnh 3mm mặt số 8: CCX12 - Phay thô rãnh 3mm mặt số 8: CCX12

SVTH:

Page 21

ĐỒ ÁN CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO MÁY
tạo hình
phụ

Rz = 50

Rz = 50

- Phay tinh rãnh 3mm mặt số 8: CCX10 - Phay tinh rãnh 3mm mặt số 8:
Rz = 50
CCX10 Rz = 50

Kiểm tra

SVTH:

GVHD:

Page 22

ĐỒ ÁN CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO MÁY

GVHD:

Phương án công nghệ 1
Thứ tự
nguyê
Bước gia công
n công
Phôi Đúc trong khuông kim loại
Phay thô mặt 1, 2
1
Phay tinh mặt 1,2
Khoét thô lỗ Ø50 mặt số 6
2
Khoan lỗ Ø12 mặt số 5
3
4
5
6
7

Phay thô mặt 3, 4
Phay tinh mặt 3, 4
Khoan lỗ Ø10 mặt số 10
Phay thô rãnh 9,5mm mặt số 7
Phay tinh rãnh 9,5mm mặt số 7
Phay thô rãnh 3mm mặt số 8
Phay tinh rãnh 3mm mặt số 8
Kiểm tra

Cấp chính xác

Độ nhám
Rz (�m)

14
12
10
11
12

40
50
20
50
40

12
10
12
12
10
12
10

50
20
32
50
20
50
50

Cấp chính xác

Độ nhám
Rz (�m)

14
12
10
11
12

40
50
20
50
40

12
10
12
12
10
12
10

50
20
32
50
20
50
50

Phương án công nghệ 2
Thứ tự
nguyê
Bước gia công
n công
Phôi Đúc trong khuông kim loại
Tiện thô mặt 1, 2
Tiện tinh mặt 1,2
1
Khoét thô lỗ Ø50 mặt số 6
Khoan lỗ Ø12 mặt số 5
2
3
4
5
6

SVTH:

Tiện thô mặt 3, 4
Tiện tinh mặt 3, 4
Khoan lỗ Ø10 mặt số 10
Phay thô rãnh 9,5mm mặt số 7
Phay tinh rãnh 9,5mm mặt số 7
Phay thô rãnh 3mm mặt số 8
Phay tinh rãnh 3mm mặt số 8
Kiểm tra

Page 23

ĐỒ ÁN CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO MÁY

GVHD:

• Phương án công nghệ 1

Ưu điểm:

-

Năng suất cao hơn
Đảm bảo tốt vị tri tương quan của các lỗ làm việc

Hạn chế chủng loại máy sử dụng
Nhược điểm:

-

Yêu cầu độ cứng vững cao khi phay các mặt đầu.

• Phương án công nghệ 2
Ưu điểm:

-

Chuẩn gia công trùng chuẩn định vị
Đảm bảo tốt vị tri tương quan của các lỗ làm việc

Nhược điểm:

-

Thời gian điều chỉnh máy lâu
Dùng nhiều chủng loại máy trong một nguyên công

Để chọn phương án gia công cho một chi tiết dựa vào yêu cầu:

-

Giảm thời gian gia công một chi tiết.
Giảm thời gian điều chỉnh máy.
Biện pháp công nghệ mang lại hiệu quả kinh tế cao.
Kết cấu đồ gá đơn giản.

Với sản xuất hàng loạt thì đường lối công nghệ thích hợp là phân tán nguyên công.
Nên chọn phương án công nghệ 1 để gia công chi tiết.

SVTH:

Page 24

ĐỒ ÁN CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO MÁY

GVHD:

3.7 Thiết kế nguyên công
Nguyên công 1
a. Trình tự nguyên công

• Phay thô mặt phẳng 1
• Phay tinh mặt phẳng 1
b. Định vị và kẹp chặt

+ Định vị: chi tiết được định vị trên 3 chốt tỳ (hạn chế 3 bậc tự do) và 1 khối V cố định
(hạn chế2 bậc tự do), 1 khối V di động (hạn chế 1 bậc tự do)
+Kẹp chặt: Chi tiết được kẹp chặt bằng khối V di động.

c.

SVTH:

Sơ đồ gá đặt:

Page 25

ĐỒ ÁN CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO MÁY

GVHD:

Hình 4.2 Nguyên công 1
d. Chọn máy công nghệ:
Máy phay P12:
Công suất động cơ: N = 7 (kW)
Kích thước bàn máy: 320x1250 (mm)
Hiệu suất máy: η = 0,75
Giới hạn vòng quay : 30 ÷ 1500 (vòng/phút)
Số cấp tốc độ: 18
e. Chọn dụng cụ cắt:

+ Dao phay mặt đầu mặt:
-

Theo [sổ tay CMCTM1, trang 376, bảng 4-94] chọn dao phay mặt đầu răng chắp mảnh
hợp kim cứng BK6(trang 293 CNCTM1),

-

D = 100, B = 39, d = 32 (H7). Số răng 10

-

Chu kỳ bền 180 phút (BẢNG 5-40 trang 34 sổ tay CNCTM2).
Nguyên công 2

SVTH:

Page 26