Tải bản đầy đủ
2 Thu ngõn sỏch nh nc

2 Thu ngõn sỏch nh nc

Tải bản đầy đủ

3.2.2 PHN LOI THU NSNN
- Nếu căn cứ vào tính chất phát sinh các khoản thu
+ Thu thờng xuyên
+ Thu không thờng xuyên
- Nếu căn cứ vào yêu cầu động viên nguồn lực tài chính vào NSNN
+ Thu trong cân đối ngân sách nhà nớc
+ Thu ngoài cân đối NSNN (thu bù đắp thiếu hụt NSNN)
- Nếu căn cứ vào nội dung kinh tế của các khoản thu, thu ngân sách
gồm các bộ phân:
+ Thu từ thuế
+ Thu phí, lệ phí
+ Thu từ tài sản thuộc sở hữu nhà nớc (lợi tức trên vốn của NN)
+ Thu từ hoạt động hợp tác lao động với nớc ngoài.
+ Thu khác
...

3.2.3 CC NHN T NH HNG N THU
NSNN
-Thu nhập GDP bình quân đầu ngời.
-Tỷ suất doanh lợi trong nền kinh tế
-Khả năng xuất khẩu tài nguyên thiên nhiên (dầu mỏ và
khoáng sản)
-Mức độ trang trải các khoản chi phí phí của nhà nớc
-Tổ chức bộ máy thu nộp
- Các nhân tố khác

3.2.4 CC NGUYấN TC THIT LP H THNG
THU NSNN
- Nguyờn tc n nh lõu di

- Nguyờn tc m bo cụng bng
- Nguyờn tc rừ rng, chc chn
- Nguyờn tc n gin

3.3
CHI
NGN
SCH
NH
NC
3.3.1 Khỏi nim, c im
Khái niệm
Chi ngân sách nhà nớc là quá trình phân phối và sử dụng quỹ
tiền tệ lớn nhất của nhà nớc - quỹ ngân sách, nhằm thực hiện
các chức năng của nhà nớc về mọi mặt theo những nguyên tắc
nhất định.
Đặc điểm
- Chi NSNN gắn với bộ máy nhà nớc và những nhiệm vụ kinh tế,
chính trị, xã hội mà nhà nớc đảm nhiệm trong thời kỳ.
- Hiệu quả hoạt động chi tiêu của ngân sách nhà nớc đợc đánh
giá, xem xét ở tầm vĩ mô.
- Chi NSNN là những khoản chi mang tính chất không hoàn trả
trực tiếp là chủ yếu
- Chi NSNN là một bộ phận cấu thành luồng vận động tiền tệ và
nó gắn với sự vận động của của các phạm trù giá trị khác nh
giá cả, tiền lơng, tỷ giá hối đoái

3.3.2 PHN LOI CHI NSNN
- Căn cứ vào mục đích chi tiêu
+ Chi cho tích luỹ
+ Chi tiêu dùng
- Căn cứ vào tính chất phát sinh các khoản chi:
+ Chi thờng xuyên
+ Chi không thờng xuyên
- Căn cứ vào nội dung kinh tế của các khoản chi
+ Chi đầu t phát triển kinh tế
+ Chi phát triển văn hoá, giáo dục, y tế
+ Chi cho bộ máy quản lý nhà nớc
+ Chi phúc lợi xã hội
+ Chi cho an ninh quốc phòng.
+ Chi khác: Chi trả nợ, chi viện trợ,