Tải bản đầy đủ
II. Kích thước nhà máy theo mặt bằng.

II. Kích thước nhà máy theo mặt bằng.

Tải bản đầy đủ

Thiết kế sơ bộ ttđ NàLOà

Đồ án tốt nghiệp

LVAN

01
O

L

B

* Theo nhịp cầu trục thì B = LK + 2. + 2.d
LK - Khoảng cách giữa hai tim đờng ray của cầu trục, nó phụ
thuộc vào phơng thức cẩu. Đối với cầu trục có LK = 11 m.


Bnm = 11 + 1 + 0,6 = 12,6 (m).

d: chiều dày tờng nhà máy bằng 0,3 (m).
: khoảng cách từ bánh xe cầu trục đến tờng nhà máy bằng 0,5
(m).
* Mặt khác chiều rộng nhà máy còn đợc xác định theo kích thứơc
tur bin ,thiết bị điều chỉnh cơ cấu hứng nớc và phần đờng ống áp lực
trong nhà máy
Từ sơ đồ bố trí ta có :

B = O1 + O + Lvan +L

Trong đó : O1 = 2,6 m, O = 2m (nh kí hiệu hình vẽ)
Lvan : chiều dài van trớc tur bin ,Lvan = 2 m
L

: khoảng cách đi lại 1,2 m

107

Thiết kế sơ bộ ttđ NàLOà

Đồ án tốt nghiệp

B = 2,6 + 2 + 2 +1,2 = 7, 8m
Từ hai điều kiện trên em chọn chiều rộng nhà máy là 8,5 m và
cắt bỏ bớt nhịp cầu truc đi 11 7,8 = 3,2 m
2. Chiều dài đoạn tổ máy la
Chiều dài đoạn tổ máy la, phụ thuộc vào kích thớc tur bin, ống
hút, và máy phát.

Sơ đồ bố trí .

A-A

L VAN
O

A

A

01

L

L1

L3

L2
L

L4

L5

A

Từ sơ đồ bố trí =>La = L1 + L2 + L3 + L4 + L5.
Trong đó : L2 = 1,58 m, L 3 =2,75 m , L4 = 3,455 m ( các kí hiệu
nh trên sơ đồ bố trí )
L1 , L5 - Khoảng cách đi lại. Lấy L1 = 1 m , L5 = 0,715 m
=> la = 1 + 1,58 + 2,75 + 3, 455 +0,715 = 9,5 m
3. Chiều dài nhà máy Lnm.
Lnm = Lslr +n.La + dl
n: số tổ máy n =4.
Lslr : là chiều dài gian lắp ráp, sơ bộ lấy bằng (1,3 ữ1,5)la = 12,5 m
Vậy Lnm= 12,5 + 4 . 9,5 = 50,5 (m).
108

Thiết kế sơ bộ ttđ NàLOà

Đồ án tốt nghiệp

III. Xác định các cao trình chủ yếu của nhà máy

1. Cao trình lắp máy lm (Cao trình lắp máy).
Cao trình này chủ yếu quyết định bởi mực nớc tính toán hạ lu nhỏ
nhất và độ cao hút HS.
lm = 212,57 m đã xác định ở phần chọn thiết bị
2. Cao trình sàn nhà máyt snm.
Sơ đồ bố trí :

H1

LM
SNM
CROH
DBT
DMNN

Sàn nhà máy thờng cao hơn mực nớc hạ lu max khoảng từ 0,6 đến
0,8m ,nếu trong trờng hợp thấp hơn thì phải xây tờng chắn nớc phái hạ
lu nhà máy . Cao trình sàn nhà máy phải đợc xác định trên cơ sở bố trí
các thiết bị cụ thể
snm = lm H 1 = 212,57 0.93 =211,64 m
Trong đó : lm - Cao trình lắp máy lm = 212,57 m
H1 = 0,93 m
Với mực nớc hạ lu max(Zhlmax) là 212,345 m thì sàn nhà máy thấp
hơn Zhlmax là 0,714 m .Nh vậy cần xây tờng hạ lu nhà máy để không
cho nớc tràn vào nhà máy ,chiều cao tờng sơ bộ chọn là 1 m
3. Cao trình đáy buồng thoát và vị trí cửa ra của ống hút.
Cao trình dáy buồng thoát và vị trí cửa ra của ống hút quyết định
bởi mực nớc hạ lu min sơ bộ có thể xác định nh sau:
Cao trình cửa ra ống hút croh= lm - Loh= 212,57 - 4 =
208,57m
Cao trình đáy buồng thoát lấy thấp hơn vị trí cửa ra ống hút từ (1
1,5)D1

đbth = croh - 1,5 .0,71 = 208,57 1,065 =
207,505 m .
109

Thiết kế sơ bộ ttđ NàLOà

Đồ án tốt nghiệp

4. Cao trình đáy móng nhà máy M.
M = đbth - t = 207,505 - 1 = 206,505 m.
t - Chiều dày lớp bảo vệ đáy móng t = 1 m;
5. Cao trình lắp cầu trục ctr
Cao trình lắp cầu trục là cao trình tính đến đỉnh đờng ray cầu
trục. Tuỳ thuộc vào phơng thức cẩu mà ta lắp cầu trục phù hợp.
Có 2 phơng thức cẩu:
+ Cẩu bên: Vật cẩu di chuyển ở một bên máy phát, nó có u điểm
là giảm đợc chiều cao nhà máy, nhng có nhợc điểm làm cho chiều
rộng của nhà máy tăng.
+ Cẩu đỉnh: Vật cẩu di chuyển trên đỉnh máy phát. Có u điểm là
giảm đợc chiều rộng nhà máy, nhng có nhợc điểm là làm tăng chiều
cao nhà máy.
Với TTĐ Nà Loà là thuỷ điện sử dụng tủ bin và máy phát trục
ngang nên chiều cao nhà máy không lớn lắm do đó em chọn hình thức
cẩu đỉnh, cao trình cầu trục đợc xác định nh sau:
CT = smf + Lmax + hm +Ld+ a
hm - Chiều cao của móc hm = 0,5 m.
Ld - Chiều dài dây treo có kể đến độ dãn dây L d = 2 m.
Lmax - Chiều cao vật cẩu lớn nhất.
Lmax= max{TB ; Roto máy phát } = max{0,71; 1,65} =1,65 (m).
a : khoảng cách an toàn , a = 1,5 m
Thay số vào tính đợc:
CT = 211,63 + 1,65 + 0,5 + 2 + 1,5 = 217,28 (m).
3. Cao trình trần nhà máy Tr
Tr = CTr + HCTr + 4

110