Tải bản đầy đủ
III . Chọn MBA tự dùng

III . Chọn MBA tự dùng

Tải bản đầy đủ

Thiết kế sơ bộ ttđ NàLOà

Đồ án tốt nghiệp

HT
N1
CL9

CL8

MC9

MC8

MBA- B1

MBA- B2

MC6

MC7

CL6

CL7

N2

CL5 MC5 CL5

CL1'

MC1'

CL1

CL2

MC1

MC2

CL4

CL3

CL2'

MC4

MC3

MC2'
MBA-TD

MBA-TD

*s thay th:

7
0,167

HT
N2

5
1.19

6
1.19

N1

1
10

2
10

3
10
F2

F1

4
10
F3

F4

Chn cụng sut c bn Scb = 100MVA.
in ỏp c bn: Ucb = Um = Utb.
Ta tin hnh thay th cỏc thit b in trờn s bng cỏc in
khỏng tng ng.
Thay mỏy phỏt bng cỏc in khỏng tng ng X1,X2,X3 ,X4 vỡ hai mỏy
phỏt ging nhau nờn
X1=X2 = X3 = X4 = Xd.

S
S

CB
DM

100

= 0,25. 2,5 = 10.

Thay mỏy bin ỏp 5,6 bng cỏc in khỏng tng ng X 5,X6, vỡ hai
mỏy bin ỏp ging nhau nờn:
X5=X6 = UN% .

S
S

CB
DM

=

7,5 100
.
= 1,19.
100 6,3

Thay h thng bng in khỏng X7:

61

Thiết kế sơ bộ ttđ NàLOà

Đồ án tốt nghiệp

X7 = XHT.

S
S

CB

100
= 0,167.
600

= 1.

DMHT

S c b trớ nh hỡnh trờn.
1. Tin hnh tớnh toỏn ngn mch cho N1:
Mục đích chn dao cỏch ly 1,2,3,4,1,2,5. v mỏy c t t ơng ứng
với chúng là máy cắt 1,2,3,4,1,2,5.
Vỡ( X1//X2//X3//X4) //((X5//X6)ntX7). ta cú s bin i nh sau:

7
0,167

HT
N1

N1
10
0,188

9
0,762

(HT,F1,2,3,4)
(F1,2,3,4)

Mc ớch tớnh toỏn :

- Tớnh I.
- Tớnh IXK.
- Tớnh I .

Nh vy ta ó tớnh c X = 0,188.
X*tt = X .

S
S

DM

=0,188.

CB

10
=0,0188.
100

Vỡ mỏy phỏt thy in cú cun cm nờn:
X*tt = X*tt + 0,07 = 0,0188 + 0,07= 0,089.
Tng ng vi t=0 v X*tt = 0,089, tra biu quan h hỡnh 4-16a
sỏch NH MY IN V TRM BIN P. Ta c I*= 6(kA).
IDM =

S

DM

3U CB

10

= 1,7.10,5 = 0,55(KA).

I= I*. IDM = 6.0,55= 3,3(KA).
Ixk = Kxk.I= 1,8.3,3 =5,94.(KA).
I = IDM . I* .
Trong ú I* tra biu hỡnh 4-16a ng vi t =
62

Thiết kế sơ bộ ttđ NàLOà

Đồ án tốt nghiệp

Ta c I* =4,6(kA).
Vy ta cú
I =4,6.0,55= 2,53.
Xỏc nh dũng in cng bc:

S
3U

DM

Icbf=

MF

2,5

= 1,7.10,5 = 0,138 = I1

Dũng cng bc ny cng chớnh l dũng dựng tớnh toỏn cho
cỏc thit b sau mỏy bin ỏp v phớa mỏy phỏt.
tớnh toỏn trn cỏc thit b v phớa h thng ta ph i tớnh dũng
cng bc I2
I2 =

U
U

.I1 =

1
2

10,5
.0,138 = 0,04
35

Xỏc nh xung nhit dũng ngn mch :
BN = BNCK + BNKCK.
- Tớnh xung nhit chu k BNCK:
=


I
I

''



3,3

= 2,53 = 1,3.

Tra hỡnh 5-1 sỏch NH MY IN TRM BIN P. Ta c t =
0,2
2
BNCK = I . t = 1,28.
- Tớnh xung nhit khụng chu k:
BNKCK= I2.Ta = 0,05.3,32 = 0,545.
B = 0,545+ 1,28 = 1,825.
T cỏc s liu tớnh toỏn ngn mch ta chn c thit b nh sau:
a.dao cỏch ly: 1,2,3,4,1,2,5 thừa món cỏc tiờu chun sau:
- UDMDCL > UL.
- IDMDCL > ICB.
- n nh ng
Iddm > iXK.
- n nh nhit
Inht2. tnht > BN.
*Dao cách ly cho phần điện tự dùng CL1 và CL2 : ( I cb = 1,2 IđmB=1,2 .
S dm
0,16
= 1,2 .
=0.0031 KA)
3U dm
3.35
Tra bng thit b ta chn c dao cỏch ly nh sau:
- s hiu: PB
- in ỏp nh mc: 6KV
- Im = 400A.
- Iodlld =50KA.
- xung nhit gii hn: 1000KA2S.
*Dao cách ly cho máy phát CL1,CL2,CL3,CL4 (( Icb = 0,138)
63

Thiết kế sơ bộ ttđ NàLOà

Đồ án tốt nghiệp

Tra bng thit b ta chn c dao cỏch ly nh sau:
- s hiu: PBP3
- in ỏp nh mc: 10KV
- Im = 2000A.
- Iodlld = 85KA.
- xung nhit gii hn: 4000KA2S.
*Dao cách ly CL5 (Icb = 0,6IđmF=0,33 KA)
Tra bng thit b ta chn c dao cỏch ly nh sau:
- s hiu: PBK.
- in ỏp nh mc: 20KV
- Im = 5000A.
- Iodlld = 200KA.
- xung nhit gii hn: 49000KA2S.
b.mỏy ct: 1,2,3,4,1,2,5. thừa món cỏc iu kin sau:
- UDMMC > UL.
- IDMMC > Icb=I1.
- Icdm > I.
- n nh ng
Iodm > iXK.
- n nh nhit:
Inht2. tnht> BN.
Qua bng tra thit b ta tra c mỏy ct cú c trng nh sau:
* Mỏy ct cho phần điện tự dùng:MC khụng khớ BBH-35-2.
- Udm = 13,8.(KV).
- Idm = 2000(A).
- Icdm =33(MVA).
- Scdm = 2000(MVA).
- il = 84(KA).
- Inht/tnht = 33/4(KA/S).
- td = 0,17s.
- tc = 0,08s.
- Lng khớ: 1,2m3.
- trng lng: 3000Kg. *
*Mỏy ct cho phát : MC khụng khớ BB-15.
- Udm = 13,8.(KV).
- Idm = 6000(A).
- Icdm = 85(MVA).
- Scdm = 2000(MVA).
- il = 250(KA).
- Inht/tnht = 105/3(KA/S).
- td = 0,2s.
64

Thiết kế sơ bộ ttđ NàLOà

Đồ án tốt nghiệp

- tc = 0,12s.
- Lng khớ: 1,2m3.
- trng lng: 3000Kg

2.Tớnh toỏn ngn mch cho N2

- Mc ớch: xỏc nh cỏc thit b in 6,7,8 , 9 .
Mch in cú dng sau:
. Vỡ(( X1//X2//X3//X4) ni tip(X5//X6))//X7. ta cú s bin i
nh sau:
Thc hin bin i mch chỳng ta thu gn mch in dng
n gin nh hỡnh di

HT

7
0,167

7
0,167

HT
N2

N2

N2
10
0,845

8
0,595

11
0,139
(F1,2,3,4)

9
0,25

(HT,F1,2,3,4)

(F1,2,3,4)

ta cú X = 0,139.
X*tt = X .

S
S

DM

= 0,139.

CB

10
= 0,014.
100

Vỡ mỏy phỏt cú cun cm nờn:
X*tt = 0,07 + 0,014 = 0,084.
Tra bng 4-16b ta c
+ ng vi t = 0s thỡ I* = 5,6.
+ ng vi t = thỡ I* = 4,2.
IDM =
I = I *.




S
3.U

DM
CB

10

= 1,7.35 = 0,165.

IDM = 5,6 . 0,165 = 0,924(KA).
65

Thiết kế sơ bộ ttđ NàLOà

Đồ án tốt nghiệp

Ixk= Kxk . I = 0,924.1,8 = 1,66.(KA).
I = IDM . I* = 0,165.4,2 = 0,693(KA).
Tớnh xung nhit dũng ngn mch:
BN = BNCK + BNKCK.
- tớnh xung nhit chu k BNCK:
=

I
I

''



0,924

= 0,693 = 1,333.

Tra hỡnh 5-1 sỏch NH MY IN TRM BIN P. Ta c t =
0,19
2
BNCK = I . t = 0,132.
- tớnh xung nhit khụng chu k:
BNKCK= I2.Ta = 0,05.0,9242 = 0,043.
B = 0,132+ 0,043 = 0,175.
T cỏc s liu tớnh toỏn ngn mch ta chn c thit b nh sau:
a. Dao cỏch ly 6,7,8,9 thừa món cỏc tiờu chun sau:
- UDMDCL > UL.
- IDMDCL > ICB = I1.
- n nh ng
Iddm > iXK.
- n nh nhit
Inht2. tnht > BN.
Dao cách ly phía hạ áp của máy biến áp CL6,CL7 (Icb = 1,2 IđmB=1,2 .
S dm
6,3
= 1,2 .
=0.35 KA)
3U dm
3.10,5
Tra bng thit b ta chn c dao cỏch ly nh sau:
- s hiu: PBK.
- in ỏp nh mc: 20KV
- Im = 5000A.
- Iodlld = 200KA.
- xung nhit gii hn: 49000KA2S.
*Dao cách ly phía cao áp MBA CL8,CL9 (ICB=0,124 KA)
Tra bng thit b ta chn c dao cỏch ly nh sau:
- s hiu: PB(K)
- in ỏp nh mc: 35KV
- Im = 2000A.
- Iodlld = 115KA.
- xung nhit gii hn: 3400KA2S.

66

Thiết kế sơ bộ ttđ NàLOà

Đồ án tốt nghiệp

b. Mỏy ct: 6,7,8,9 thừa món cỏc iu kin sau:
- UDMMC > UL.
- IDMMC > Icb=I1.
- Icdm > I.
- n nh ng
Iodm > iXK.
- n nh nhit:
Inht2. tnht> BN.
Qua bng tra thit b ta tra c mỏy ct cú c trng nh sau:
*Mỏy ct 6,7: MC khụng khớ BB15.
- Udm = 13,8.(KV).
- Idm = 6000(A).
- Icdm = 85(MVA).
- Scdm = 2000(MVA).
- il = 250(KA).
- Inht/tnht = 105/3(KA/S).
- td = 0,2s.
- tc = 0,12s.
- Lng khớ: 1,2m3.
- trng lng: 3000Kg
*Mỏy ct 8,9: MC khụng khớ BBH35-2.
- Udm = 35(KV).
- Idm = 2000(A).
- Icdm = 33(MVA).
- Scdm = 2000(MVA).
- il = 84(KA).
- Inht/tnht = 33/4(KA/S).
- td = 0,17s.
- tc = 0,08s.
- Lng khớ: 5,6m3.
- trng lng: 3500Kg.
i 3-10:
Chọn cầu trục.
Trong NMTĐ có các thiết bị nặng nh:
+ Roto máy phát Gr = 5,5 (lấy bằng 50 55 % GMF) (T).
+ MBA có GMBA = 12,2 (T). (cha kể dầu)
+ BXCT có GBXCT = 7,5 (T).( Tra hình 8-11 giáo trình turbin thuỷ lực
)

67

Thiết kế sơ bộ ttđ NàLOà

Đồ án tốt nghiệp

Các thiết bị này cần đợc nâng chuyển khi thay thế hoặc lắp ráp,
sửa chữa. Do vậy nhà máy cần phải bố trí cầu trục ở bên trong để
nâng chuyển các thiết bị:
Ta thấy trọng lợng vật nặng nhất G =12,2 (T) .
Sức nâng cần thiết của cầu trục là Gyc = n. Gr;
n là hệ số vợt tải n = 1,1.

Gyc = 1,1. 12,2= 13,42 (T)
Tra tài liệu chọn thiết bị ta chọn cầu trục có sức nâng 15 (T).
Bảng thông số cầu trục:
Tải trọng nâng (T)

Nhịp, m

15+3

11

Các kích thớc chính, mm
B
K
H
B1
F
L4
530
230
200
4400

H = 2300

0

L k= 11000

B = 5300

68

0

260

250

0

Thiết kế sơ bộ ttđ NàLOà

Đồ án tốt nghiệp

Phần V
thuỷ công
Chơng 1
nhiệm vụ của công trình thuỷ công.
i1. nhiệm vụ.
Công trình thủy công có nhiệm vụ tập trung cột nớc (đập dâng) tạo
thành hồ chứa, sau đó dẫn nớc đến bể áp lực bằng kênh dẫn với hình thức
chuyển nớc từ hồ vào kênh bằng cửa lấy nớc kiểu hở bên bờ phải đập
dâng, đến đờng ống áp lực vào nhà máy.
Công trình thuỷ công có nhiệm vụ rất quan trọng vì vậy khi thiết
kế công trình thuỷ công cần đảm bảo thoả mãn điều kiện về kinh tế kỹ
thuật.
Công trình có các thông sô sau :
-MNDBT = 386,26m, MNC = 385,5m
- HMax = 168,76(m).
- Hbq = 160,4 (m).
- Htt = 157,19(m).
- HMin = 156,38 (m).
i2. tiêu chuẩn thiết kế và quy mô công trình.
I. Tiêu chuẩn thiết kế.
Các hạng mục công trình đợc thiết kế theo tiêu chuẩn : TCXDVN
285 2002 , các quy phạm và các chỉ dẫn tính toán thiết kế các công
trình Thuỷ lợi Thuỷ điện Việt Nam theo quy phạm hiện hành
II.Quy mô công trình.
Trên cơ sở quy mô nghiên cứu công trình, điều kiện địa chất và
TCXDVN 285 2002 , cấp công trình cho các hạng mục.
- Đập chính ngăn sông kết cấu bằng bê tông trên nền đá cứng có
chiều cao 3 ữ 5m thuộc công trình cấp V.
- Nhà máy thuỷ điện có công suất lắp máy 8 MW thuộc công trình
cấp III.

69

Thiết kế sơ bộ ttđ NàLOà

Đồ án tốt nghiệp

- Tần suất lũ tính toán và kiểm tra : Đối với công trình cấp III tần
suất lũ tính toán là P = 1,0% lũ kiểm tra là P = 0,2%
Chơng 2
công trình đầu mối.
Dựa vào mặt bằng tổng thể bình đồ tỷ lệ 1 :1000 bố trí các hạng
mục của công trình đầu mối lên bình đồ nh trong bản vẽ.
Đ1. chọn đập dâng nớc.
Đập dâng là một bộ phận quan trọng của công trình đầu mối, đây
là công trình ngăn sông tạo thành hồ chứa. Các loại đập thờng đợc làm
là : Đập đất, đập đá đổ, đập bê tông trọng lực.
Để xác định đợc loai đập cần dựa vào điều kiện địa chất, địa hình,
điều kiện thuỷ văn của tuyến đập và các đặc trng khác nh điều kiện khí
hậu thuỷ văn dòng chảy ngoài ra còn phải so sánh các loại đập trên lĩnh
vực kinh tế để chọn ra giải pháp tốt nhất.
I.Loại đập đất và đá đổ.
- Ưu điểm : Tận dụng đợc vật liệu địa phơng tại nơi công trình xây
dựng có thể tận dụng ngay tại công trình đào hố móng làm vật liệu đắp
đập, tiết kiệm đợc vật liệu quý hiếm làm giảm giá thành công trình. Yêu
cầu địa chất nền thấp, chống đợc động đất.
- Nhợc điểm : Loại công trình này thi công trong thời gian dài, khả
năng xả lũ qua đập bị hạn chế, khi đó công trình xả lũ nằm xa đập dẫn
đến tốn kém tăng chi phí xây dựng. Trong quá trình xây dựng không cho
đập xả lũ trực tiếp đợc mà cần có công trình xả lũ tạm thời trong thời
gian thi công.
Thi công đập loại này phải gia cố mái phức tạp, mặt cắt ngang
đập rộng khi chiều cao đập tăng lên.
II. Loại đập bê tông trọng lực.
- Ưu điểm : Đây là loại đập có thể làm đập tràn nớc hoặc không
tràn nớc với công nghệ hiện đại, thì thời gian thi công ngắn do vậy sớm
đa công trình vào hoạt động, đập xây dựng ở mọi điều kiện khí hậu, dẫn
dòng thi công dễ, an toàn, diện tích mặt cắt ngang đập nhỏ và lu lợng
thấm qua đập ít.
70