Tải bản đầy đủ
……Tính đường mặt nước trong đoạn không đổi:

……Tính đường mặt nước trong đoạn không đổi:

Tải bản đầy đủ

Đồ án tốt nghiệp kỹ sư

Thiết kế hồ chứa
ik=

Trong đó :

Q2
(ω K .C K . R K ) 2

+ Q: lưu lượng chảy qua dốc nước.
+ ω K : Diện tích mặt ướt ω K = Bd . hk (m2)
+ RK : Bán kính thủy lực ứng với hk:
RK=

ωK
2.hK + Bd

+ CK: Hệ số Cêzy. Được tính theo công thức Cêzy – Maininh:
1
n

CK= .R 1K/ 6

( với n = 0,017 ).

Bảng 6-9 : Kết quả tính toán độ dốc phân giới ứng với các cấp lưu lượng
Q(m3/s)
8.62
17.25
25.88
34.511
43.397

Btr(m)
8.5
8.5
8.5
8.5
8.5

q(m2/s)
1.014
2.029
3.044
4.06
5.1

hk(m)
0.4715
0.7487
0.9812
1.1889
1.3841

ωk m2
4.0078
6.364
8.3402
10.106
11.765

χk m
9.443
9.9974
10.462
10.878
11.268

Rk (m)
0.4244
0.6366
0.7972
0.9290
1.0441

Ck
50.994
54.558
56.642
58.106
59.248

ik
0.0042
0.0039
0.0038
0.0037
0.0037

Ta thấy:ho < hk; ik< idốc nên đường mặt nước trên dốc nước là đường nước hạ bII.
 Định lượng đường mặt nước trên dốc nước đoạn không đổi
Xác định độ sâu cột nước đầu đoạn không đổi:
-Độ sâu cột nước đầu đoạn không đổi bằng độ sâu cột nước cuối đoạn thu hẹp.
-Bề rộng dốc Bd=8,5 m, chiều dài đoạn thu hẹp L=138 m.
-Sau đó giả thiết các cột nước tại đó và kết hợp với phương pháp cộng trực tiếp để
∆∋

kiểm tra lại theo công thức: ∆L = i − J
tb
Trong đó:
-

i = 0,06 : Độ dốc đáy dốc nước.

-

∆∋ = ∋2 - ∋1

∋1: Năng lượng đơn vị tại mặt cắt đầu khoảng tính toán(m).
∋2: Năng lượng đơn vị tại mặt cắt cuối khoảng tính toán(m).

Trang 111

Đồ án tốt nghiệp kỹ sư

Thiết kế hồ chứa
2

-

V
∋ i = hi + i
2g

-

hi: Cột nước tại mặt cắt thứ i (m).

-

Vi = b .h
i

-

Jtb =

-

Q2
Ji = 2 2
: Độ dốc mặt nước tại mặt cắt thứ i.
ω i .Ci .Ri

-

Ri =

-

χi = bi + 2.hi : Chu vi ướt tại mặt cắt thứ i.

-

Ci =

Q xa max
J1 + J 2
2

ωi
χi

: Năng lượng đơn vị tại mặt cắt thứ i.

: Vận tốc tại mặt cắt thứ i (m/s).
: Độ dốc thuỷ lực trung bình trong đoạn tính toán.

: Bán kính thủy lực tại mặt cắt thứ i.

1 1/6
.Ri
: Hệ số Sêdi ; n = 0,017.
n

Việc tính toán chỉ dừng lại khi Σ∆L=138 m.
Kết quả tính toán được ghi trong phụ lục từ bảng 6-8 đến 6-12

Trang 112

Đồ án tốt nghiệp kỹ sư

Thiết kế hồ chứa

Bảng…….Tính đường mặt nước trên dốc nước đoạn không thu hẹp B=8,5m
Lưu lượng tính toán Q = 34,511 m3/s

C√

J

b
(m

h

ω
(m2

v
(m/s

V2/2g



∆∋

χ

R

)

(m)

)

)

(m)

(m)

(m)

(m)

(m)

8.5

0.87

7.46

4.62

1.09

1.968

10.26

0.73

47.59

0.009

8.5
8.5
8.5
8.5
8.5
8.5

8
0.606
0.540
0.513
0.500
0.494
0.491

5.15
4.59
4.36
4.25
4.20
4.18

6.70
7.52
7.92
8.12
8.22
8.26

2.29
2.88
3.20
3.36
3.44
3.48

2.892
3.423
3.710
3.859
3.934
3.972

9.71
9.58
9.53
9.50
9.49
9.48

0.53
0.48
0.46
0.45
0.44
0.44

38.55
36.01
34.92
34.41
34.17
34.05

0.030
0.044
0.051
0.056
0.058
0.059

Trang 113

0.924
0.531
0.287
0.149
0.075
0.038

Jtb

i - Jtb

r

0.020
0.037
0.048
0.054
0.057
0.058

0.040
0.023
0.012
0.006
0.003
0.002

∆L

ΣL

(m)

(m)

23.00
23.00
23.00
23.00
23.00
23.00

Htường(m)

0.00

1.42

23.00
46.00
69.00
92.00
115.00
138.00

1.15
1.08
1.05
1.04
1.03
1.03

Đồ án tốt nghiệp kỹ sư

Thiết kế hồ chứa

Bảng…….. Tính đường mặt nước trên dốc nước đoạn không thu hẹp B=8,5m
Lưu lượng tính toán Q = 25,88 m3/s

ω
(m2

v
(m/s

V2/2g

)

)

(m)

b
(m

h

)

(m)

8.5
8.5
8.5
8.5

0.675
0.479
0.434
0.41

5.74
4.07
3.69
3.56

4.51
6.36
7.01
7.28

8.5
8.5
8.5

8
0.412
0.410
0.409

3.50
3.48
3.48

7.38
7.43
7.45

Trang 114



∆∋

(m)

(m)

1.04
2.06
2.51
2.70

1.713
2.540
2.940
3.117

0.827
0.401
0.177

2.78
2.81
2.83

3.192
3.222
3.235

0.075
0.031
0.013

χ
(m)

R
(m)

C√

J

Jtb

i - Jtb

r

9.85
9.46
9.37
9.34

0.58
0.43
0.39
0.38

41.02
33.53
31.61
30.91

0.012
0.036
0.049
0.055

9.32
9.32
9.32

0.38
0.37
0.37

30.64
30.53
30.48

0.058
0.059
0.060

∆L

ΣL

(m)

(m)
0.00
23.00
46.00
69.00

1.21
1.01
0.96
0.95

92.00
115.00
138.00

0.94
0.94
0.94

0.024
0.043
0.052

0.036
0.017
0.008

23.00
23.00
23.00

0.057
0.059
0.059

0.003
0.001
0.001

23.00
23.00
23.00

Htường(m)