Tải bản đầy đủ
Bảng……Tính toán khối lượng chọn phương án

Bảng……Tính toán khối lượng chọn phương án

Tải bản đầy đủ

Đồ án tốt nghiệp kỹ sư

Thiết kế hồ chứa

5.4.3. So sánh chọn phương án
Từ kết quả tính toán khối lượng, giá thành cho các hạng mục công trình chính
của từng phương án, ta tiến hành phân tích so sánh để chọn ra phương án.
Từ mục tiêu là lựa chọn đảm bảo điều kiện kinh tế và kỹ thuật ta xét thấy
phương án Btr = 12 m là tối ưu.
Vậy quy mô công trình đầu mối được chọn như sau:
MNDBT

: 525,35m

MNLTK

: 526,911m

Cao trình đỉnh đập

: 528,622m

Cao trình ngưỡng tràn

: 525,35m

Bề rộng tràn

: Btr = 12 m

Trang 66

Đồ án tốt nghiệp kỹ sư

Thiết kế hồ chứa

CHƯƠNG 6: KIỂM TRA KHẢ NĂNG THÁO LŨ
6.1. Đặt vấn đề.
Trong phần thiết kế sơ bộ đã tính toán cho các phương án tràn nhưng chỉ giả
thiết hệ số co hẹp bên ε, lưu tốc tới gần, hệ số lưu lượng m. Phần này sẽ tính toán lại
các trị số rồi kiểm tra khả năng tháo của đập tràn và tính toán các thông số cho thiết kế
chi tiết.
6.2. Khả năng tháo nước của đập tràn.
Lưu lượng chảy qua đập tràn mặt cắt thực dụng theo công thức ( theo
6.2.6/TCVN 9147-2012 ).

Qε= .m.B.
2.g.H
0

3/2
o

Trong đó: + ε : Hệ số co hẹp bên.
+ m: hệ số lưu lượng.
+ H0: Cột nước tràn có kể tới lưu tốc tới gần.
+ B: Chiều rộng tràn nước.
6.3. Tính toán các hệ số.
6.3.1. Cột nước toàn phần.
Cột nước trên ngưỡng tràn có kể tới lưu tốc tới gần.
H o = H tr +

α.V 2
0

2.g

Theo TCVN 9147-2012, điều kiện để xét tới lưu tốc tới gần là: Ωt> 4.( B . Htr )
Trong đó : + Ωt - Diện tích mặt cắt ướt thượng lưu, Ωt = BT.HTL
+ HTL : Cột nước trên tràn, HTL = Htr + P = 1,561 ( m).
+ BT : Bề rộng lòng dẫn thượng lưu được xác định tại mặt cắt T - T
Với: - L: chiều dài đoạn sân trước dẫn vào ngưỡng ( đoạn cửa vào ), theo điều
6.1.3/TCVN 9147-2012 : L = (3 – 5)H đến (15-20)H  chọn L = 10 (m).
- Btr = Σb = 12 (m).
 BT = 70(m)
 Ωt = BT. HTL =70.1,561 = 109,27 (m2)
Trang 67

Đồ án tốt nghiệp kỹ sư

Thiết kế hồ chứa

So sánh điều kiện : 4.( B . Htr ) = 4.( 12.1,561 ) = 74,928 (m2 )  Ωt > 4.( B . Htr ) nên
không kể tới lưu tốc tới gần V0
 H0 = Htr = 1,561 (m).
6.3.2. Hệ số co hẹp bên ε0.
Ta có được hệ số co hẹp bên

ε=

B − Σd
B

Trong đó:
B là chiều rộng của đập tràn, bằng khoảng cách giữa 2 mặt trong của tường
biên:
B = Σb + Σd
Σb là tổng chiều dài tràn nước của tất cả các khoang tràn.
Σd là tổng chiều dày của tất cả các mố trụ.
ε =

13 − 1
= 0,923
13

6.3.3. Hệ số lưu lượng.
Hệ số lưu lượng được tính bằng bảng 7 TCVN 9147-2012 áp dung với của đập
tràn không có ngưỡng ( Dùng cho trường hợp mặt thượng lưu của các mố bên bố trí
xiên so với hướng nước chảy ) . Chế độ chảy sau tràn là chảy tự do vì sau tràn là dốc
nước . Hệ số δ = 10m thỏa mãn điều kiện (2÷3) H < δ <(8÷10) H.
βT =

b 12
=
= 0,923
BT 13

Cotgθ = 3,07
⇒ m = 0,375

6.3.4 Tính toán điều tiết lũ
- Phương pháp tính tương tự như tính toán điều tiết lũ ở phần II, với hệ số co
hẹp bên ε0 = 0,923 và hệ số lưu lượng m=0,375.
Kết quả tính toán như sau:

Trang 68

Đồ án tốt nghiệp kỹ sư

Thiết kế hồ chứa

Bảng....... kết quả tính toán điều tiết lũ với tần suất lũ thiết kế p =1%
Q xả
t(h)

T(ph)

0

0

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

60
120
180
240
300
360
420
480
540
600
660
720

∆T(s)

3600
3600
3600
3600
3600
3600
3600
3600
3600
3600
3600
3600

Qtk
0
11.69
22.19
32.69
43.19
37.94
32.69
27.44
22.19
16.94
11.69
6.44
0

qgt

V

Z

H

tính

sai số
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0

0

1529.07

525.35

0

toán
0

0.7839
5.26
14.088
25.526
33.495
34.511
32.089
28.187
23.792
19.092
14.468
9.685

1549.6
1599.7
1663.7
1728.9
1768.7
1773.4
1761.8
1742.6
1719.5
1693.9
1666.1
1634.2

525.472
525.784
526.187
526.594
526.841
526.871
526.799
526.679
526.537
526.375
526.202
526.002

0.122
0.434
0.837
1.244
1.491
1.521
1.449
1.329
1.187
1.025
0.852
0.652

0.784
5.260
14.088
25.527
33.495
34.511
32.090
28.187
23.792
19.092
14.468
9.686

Hình……….Biểu đồ quan hệ Q~t; q~t với Btr = 12m

Trang 69

Đồ án tốt nghiệp kỹ sư

Thiết kế hồ chứa

Bảng......... Kết quả tính toán điều tiết lũ với tần suất lũ kiểm tra p =
0,2%
Q xả
t(h)

T(ph)

0

0

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

60
120
180
240
300
360
420
480
540
600
660
720

∆T(s)

3600
3600
3600
3600
3600
3600
3600
3600
3600
3600
3600
3600

Qtk
0
14.32
27.48
40.63
53.82
47.24
40.66
34.08
27.5
20.93
14.35
7.77
0

qgt

V

Z

H

tính

sai số
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0

0

1529.07

525.35

0

toán
0

1.058
7.058
18.591
33.259
42.774
43.397
40.169
34.954
29.114
23.193
17.278
11.357

1553.8
1614.5
1690.9
1767.6
1812.6
1815.7
1799.8
1775.5
1747.3
1716.7
1683.6
1646.1

525.499
525.878
526.357
526.834
527.105
527.122
527.033
526.884
526.708
526.517
526.309
526.075

0.149
0.528
1.007
1.484
1.755
1.772
1.683
1.534
1.358
1.167
0.959
0.725

1.058
7.059
18.591
33.259
42.774
43.397
40.169
34.954
29.115
23.194
17.278
11.357

Hình…………Biểu đồ quan hệ Q~t; q~t với Btr = 12m

Trang 70