Tải bản đầy đủ
-Cột (7): (Z) với giá trị V ở cột (6) ta tìm được Z bằng cách nội suy dựa vào bảng quan hệ (F~Z~V) đã cho ở bảng 1.2.

-Cột (7): (Z) với giá trị V ở cột (6) ta tìm được Z bằng cách nội suy dựa vào bảng quan hệ (F~Z~V) đã cho ở bảng 1.2.

Tải bản đầy đủ

Báo cáo thực tập
 Ta có bảng sau:
t (thời đoạn)
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26

T(phút)
57
85.8
114
142.8
171.6
199.8
228.6
257.4
285.6
314.4
342.6
371.4
400.2
428.4
457.2
485.4
514.2
543
571.2
628.2
685.8
742.8
799.8
856.8
999.6
1143
1428.6

Δt (phút)
57
28.8
28.2
28.8
28.8
28.2
28.8
28.8
28.2
28.8
28.2
28.8
28.8
28.2
28.8
28.2
28.8
28.8
28.2
57
57.6
57
57
57
142.8
143.4
285.6

Q (m³/s)
0
23.1
126.5
325.6
567.6
777.7
936.1
1019.7
1051.6
1030.7
966.9
893.2
809.6
715
620.4
535.7
463.1
389.4
325.6
231
157.3
105.16
71.5
47.3
16.83
5.258
0

q gt (m³/s)
0
0.0375
0.7426
5.1658
19.7149
47.4147
101.9625
337.9036
564.9870
737.6898
839.2155
874.8241
865.6390
825.9059
764.9883
695.9074
623.9876
547.5005
486.1450
372.4299
276.4040
207.2958
154.7775
111.4855
75.6193
59.6209
37.1980

V(10⁶ m³)
28.069
28.0889
28.2148
28.6003
29.3506
30.4319
31.7836
33.0933
34.0818
34.7554
35.1113
35.2375
35.2050
35.0637
34.8430
34.5851
34.3077
34.0321
33.7625
33.2461
32.7959
32.4176
32.1006
31.8484
31.3216
30.8348
30.0503

Z (m)
58.1278
58.1385
58.2058
58.4119
58.8217
59.3734
60.2031
62.7407
64.6260
65.8907
66.5874
66.8255
66.7641
66.4976
66.0811
65.5946
65.0711
64.4916
64.0067
63.0493
62.1624
61.4585
60.8690
60.3302
59.8273
59.5790
59.1873

H (m)
0
0.0107
0.0780
0.2841
0.6939
1.2456
2.0752
4.6128
6.4982
7.7629
8.4596
8.6977
8.6363
8.3698
7.9533
7.4668
6.9433
6.3638
5.8789
4.9215
4.0346
3.3307
2.7412
2.2024
1.6995
1.4512
1.0595

q tt (m³/s)
0
0.0375
0.7427
5.1657
19.7149
47.4147
101.9636
337.9045
564.9797
737.6916
839.1923
874.8708
865.6234
825.8694
764.9964
695.8858
624.0077
547.5328
486.1603
372.3805
276.4005
207.3173
154.7900
111.4750
75.5668
59.6233
37.1965

ɛ%
0.04069
0.01902
0.00103
0.00005
0.00002
0.00113
0.00026
0.00130
0.00024
0.00277
0.00534
0.00180
0.00442
0.00106
0.00310
0.00322
0.00590
0.00314
0.01328
0.00128
0.01037
0.00808
0.00943
0.06945
0.00403
0.00416

Báo cáo thực tập

Biểu đồ thể hiện mối quan hệ Q~t , q~t
BẢNG TÍNH TOÁN ĐIỀU TIẾT LŨ
Phương án Btràn=11, phương án thiết kế P= 1%
Thông số ban đầu

Kết quả tính toán

MNDBT =

▼ngưỡng tràn =

MNGC = 66.8255 m

VMNDBT =

Btràn = 22 m

Vsc =

Qhồmax =

m = 0.35

Hmax =3,0712 m

Thồ = 24 giờ

σn= 1

qxảmax = 874.8708 m3/s

Lời cảm ơn
Qua lần đi thực tập cán bộ kỹ thuật công trình thực tế đã giúp chúng em hiểu biết thêm
về các thông số của công trình đơn vị cũng như vai trò, nhiệm vụ, mục đích của công
trình thủy lợi.

Báo cáo thực tập
Phục vụ hữu ích cho các môn học trên lớp và được liên hệ thực tế với công trình thực
từ đó giúp chúng em nắm bắt được thực tế về vấn đề quy hoạch cho vùng miền và quản
lý hệ thống thủy lợi có hiệu quả. Đây là những kiến thức bổ ích cho chúng em sau này trở
thành những kỹ sư thủy lợi.
Tuy nhiên do thời gian không nhiều nên chúng em chưa đi hết các công trình đơn vị và
chưa thu thập được nhiều thông tin do vậy khi làm báo cao còn nhiều thiếu sót, mong quý
thầy cô thông cảm .