Tải bản đầy đủ
I. TÝnh khèi l­îng cña c«ng tr×nh :

I. TÝnh khèi l­îng cña c«ng tr×nh :

Tải bản đầy đủ

Hình dạng, kích thớc

Diễn toán

Khối lợng

Mác bê tông

Ghi chú

2[(4+3)6,14/2]0,7

30,09 m3

Đá xây

Tờng cánh
thợng lu

2[(4+3)8,1/2 +
(6,07+8,1)0,5/2]0,7

44,65 m3

Đá xây

Tờng cánh hạ
lu

3

4

TT

3

4

6,14

0,7

1

0,7

0,5

2

2,03

6,07

8

0,2

4[(8 0,8 ).0,8
+ 3,14.0,42 2.0,2.0,2]

24,73 m3

Mác 200

Trụ pin giữa

2.4[0,7.8 0,2.0,2]

44,48 m3

Mác 200

Trụ bên

0,8

4

3

8

0,7

4

4

0,2

5

2[0,2.1+0,2.0,3]5

2,6 m3

Mác 200

Tờng ngực

2.0,3.0,3.12,2

2,2 m3

Mác 200

Dầm

0,1.1.12,2

1,22 m3

Mác 200

Bản mặt cầu
công tác

12,2
0,30,3

6

1

7

0,1

12,2

0,2 m

3m

8

3[0,2.0,2.3+0,2.0,6.0,15]

0,4 m3

Mác 200

Trụ cầu công
tác

4.0,2.12,2

9,76 m3

Mác 200

Bản mặt cầu
giao thông

0,6m

4

9

0,2

12,2

12,2

12,2

2
12,2

29,64 m3

Mác 100

Lớp lót

0,25(16,2+12,2)6/2
+12,2(0,3+0,7)0,3/2
+16,2(0,3+0,7)0,3/2

25,56 m3

Mác 200

Sân trớc

2

10

0,1[8.12,2 +
(16,2 +12,2)6/2+
(16,2+12,2)8/2]

8

2

6

12,2

2

11

12,2

2

6

6

12,2
12

12,2[8.0,5+2(0,3+0,7)0,4/2]

53,68 m3

Mác 200

Bản đáy

0,3[(12,2+12,85)2,06/2
+(12,85+16,2)6/2]
+12,2(0,3+0,7)0,3/2
+0,5.0,3.14,2

37,85 m3

Mác 200

Sân tiêu năng

0,4

0,9

8

13

0,4

12,2

0,3

2

6

2. Tính toán khối lợng bê tông theo mác bê tông :
Bê tông đợc sử dụng trong công trình là bê tông M100 và M200
- Bê tông M100 đợc sử dụng ở lớp bê tông lót dới đáy móng có chiều dày là 10 cm và
khối lợng V = 29,64 m3.
- Bê tông M200 đợc sử dụng ở tất cả các kết cấu khác của công trình trừ tờng cánh thợng lu và hạ lu với khối lợng V = 202,48 m3.
- đá đợc dùng để xây tờng cánh thợng lu và hạ lu với khối lợng V= 74,74 (m3)
3. Dự trù vật liệu :
Căn cứ vào định mức vật t XDCB với xi măng PC300 ta có :
TT Mác BT
1
2


100
200

Định mức cho 1m3 BT
X
Cát
Đá
Nớc (l)
(Kg) (Kg) (Kg)
204 683 1275 173
315 585 1271 173

Khối lợng BT

Dự trù vật liệu
X (Kg)

Cát (Kg)

Đá (Kg)

Nớc (l)

29,64 6046,56 20244,12 37791,00 5127,72
202,48 63781,20 118450,80 257352,08 35029,04
69827,76 138694,92 295143,08 40156,76

4. Tính toán cấp phối bê tông :
- Mục đích: Xác định thành phần cấp phối cho 1 m3 bê tông theo mác thiết kế phù hợp
với điều kiện cát, đá tại công trờng đảm bảo 2 yêu cầu về kinh tế và kỹ thuật.
- Theo Quy phạm :
+ Đối với bê tông M100 : Do khối lợng không nhiều nên dùng bảng tra sẵn.
+ Đối với bê tông M200 : Tính toán cấp phối.
- Cách xác định :
+ Phối liệu theo thể tích : Thờng không chính xác nên ít sử dụng trong thực tế.
+ Phối liệu theo khối lợng: Chính xác cao nên thờng đợc sử dụng trong thực tế.
a. Xác định độ sụt của vữa bê tông (Sn) :
- Độ sụt của vữa bê tông phụ thuộc vào loại kết cấu, điều kiện thi công.
- Do các kích thớc có khối lợng đổ tơng đối lớn. Do đó ta chọn hình thức thi công
bằng máy Sn = (4ữ6) cm. Do thi công vào mùa khô nên có sự tổn thất do mất nớc. Vì
vậy ta chọn Sn =6 cm.
b. Chọn tỷ lệ nớc / xi măng :
Tỷ lệ nớc / xi măng có thể tính theo công thức sau:
X

R 28BT = KR X 0,5
N

Trong đó :
R 28BT : Cờng độ bê tông thiết kế ở tuổi 28 ngày R 28BT = 200 kg/cm2
R X : Mác xi măng sử dụng R XM = 300 kg/cm2
K
: Hệ số thực nghiệm. Đối với sỏi : K = 0,5
R 28BT
200
X
X
+ 0,5 =
+ 0,5

=
= 1,833

= 0,545
KR X
0,5.300
N
N
Chú ý : Khi hiệu chỉnh thành phần bê tông tại hiện trờng thì tỷ lệ N/X không đợc thay
đổi để đảm bảo cờng độ bê tông theo thiết kế

c. Xác định lợng pha trộn ( Cha kể đến độ ẩm tự nhiên của cát, đá sỏi) :
Xác định lợng nớc :
- Với bê tông thờng, lợng nớc có thể dao động từ (175 ữ 195) l/m3. Dựa vào đờng kính
Dmax của cốt liệu thô và mođun cát ta chọn V =185 l/m3.
- Với cốt liệu là sỏi thì lợng nớc giảm 10 l/m3 Chọn V =175 l/m3
Xác định lợng xi măng :
Lợng nớc có trong 1m3 đá là 175 lít. Lợng xi măng đợc tính toán nh sau :
X
X
=N
= 175.1,833
= 320,8 (Kg)
N
Xác định lợng vữa hồ cho 1m3 bê tông (lít) :
X
320,8
+N
+ 175
VH =
=
= 278,48 (l)
X
3,1
Trong đó :
X,N : Lợng nớc và xi măng trong 1m3 bê tông
x
: Khối lợng hạt xi măng. Với XM Pooclan : x = 3,1 T/m3 = 3,1 Kg/m3
Xác định lợng đá (sỏi), cát trong 1m3 bê tông :
- Theo phơng pháp tổng thể tích tuyệt đối trong 1m3 bê tông :
Vax +Vac + Vađ + Van
= 1000 (l)
Trong đó :
Vax , Vac , Vađ , Van : Thể tích tuyệt đối của xi măng, cát, đá, nớc trong 1m3 bê tông.
Để đảm bảo yêu cầu trên thì thể tích vữa gồm (N,X,C) phải lấp đầy khe rồng của cốt
liệu thô tức là :
X
C
D
+
+N=
d K
ax ac
ad

Lợng đá là :
1000
Đ
= K d d + 1
od
ad
Với :
K
: Hệ số trơn trợt. Với bê tông thờng có thể lấy K = 1,25.
ođ, ađ : Khối lợng thể tích xốp tự nhiên và khối lợng riêng của đá(T/m3).
ođ = 1,5(T/m3) và ađ =2,65 (T/m3)

= 1- ođ /ađ
= 1- 1,5/2,65
= 0,434
1000
1000
1 = 1353,1 (Kg)

Đ
= K d d + 1
= 1,25.0,434
+
od
ad
1,5
2,65
- Lợng cát đợc xác định theo công thức sau :

Đ

X
320,8
1353,1
ac = 1000
+N+
+ 175 +
2,62
C
= 1000


2
,
65
3
,
1



ad
ax

= 552,6 (Kg)
Vậy tỷ lệ X : C : Đ : N trong 1m3 bê tông là X : C : Đ : N = 320,8 : 552,6 : 1353,1 : 175

Điều chỉnh cấp phối theo độ ẩm tự nhiên của cát đá :
Theo tài liệu thực tế : độ ẩm của cát
: c% = 3%
: độ ẩm của đá
: đ% = 1%
3
Khi đó liều lợng pha trộn cho 1m bê tông sau khi điều chỉnh độ ẩm đợc xác định :
- Lợng xi măng XTT = X = 320,8 (kg)
- Lợng nớc thực tế :
NTT = N (Cc + Đđ)
= 175 (552,6.0,03 + 1353,1.0,01) = 144,9 (l)
- Lợng đá thực tế
: ĐTT = Đ(1 + đ) = 1353,1.1,01
= 1366,6 (kg)
- Lợng cát thực tế
: CTT = C(1 + c) = 552,6.1,03
= 569,2 (kg)
Để thuận lợi cho quá trình thi công, đối với các công trình nhỏ thờng trộn theo nguyên
bao xi măng (50 Kg). Do đó lợng pha trộn là :
X : N 1 : C 1 : D1
= 50 : 22,58 : 88,72 : 213
Trong đó :
X1 : Khối lợng 1 bao xi măng
N1 : Lợng nớc cần dùng cho 1 bao xi măng
C1 : Khối lợng cát tự nhiên cần pha trộn với 1 bao xi măng
Đ1 : Khối lợng đá tự nhiên cần pha trộn với 1 bao xi măng
5. Xác định cờng độ đổ bê tông thiết kế QTK:
Phân đợt đổ bê tông :
a. Nguyên tắc :
- Cờng độ thi công các đợt gần giống nhau để phát huy khả năng làm việc của máy và
đội thi công
- Tiện cho việc bố trí thi công( các khoảnh trong đợt không quá xa nhau)
- Theo trình tự trớc sau.
- Tiện cho bố trí trạm trộn và vận chuyển
- Tiện cho việc thi công các khe, khớp nối ( thông thờng 2 khoảnh đổ sát nhau nên bố
trí 2 đợt khác nhau)

b. Bảng dự kiến phân đợt đổ :
Khoảnh
đổ
(3)
1
2a
3
2b
4

Khối lợng bê tông
thành khí (m3)
(4)
29,64
26,84
37,85
26,84
25,56

6

5a

25,954

7

6a

Xây bằng đá khối lợng là 15,045 m3

8

6b

Xây bằng đá khối lợng là 15,045 m3

9

5b

25,954

1,025

26,603

2,5

1,33

10

5c

19,903

1,025

20,4

2

1,275

11
12

7a
7b

13

8

Đợt
(1)
1
2
3
4
5

Tổng

Thời gian
Từ đến
(2)

(5)
1,025
1,025
1,025
1,025
1,025

Lợng vữa bê
tông (m3)
(6)
30,381
27,511
38,796
27,511
26,199

Số ca thi công
1 ca = 8h
(7)
3
2
2,5
2
2

Cờng độ đổ
(m3/h)
(8)
1,266
1,719
1,94
1,719
1,637

1,025

26,603

2,5

1,33

Hệ số K

Xây bằng đá khối lợng là 22,325 m3
Xây bằng đá khối lợng là 22,325 m3
13,58
232,12

1,025

13,92

2

237,923

20

0,87

Ghi chú
(9)
Lớp lót
Bản đáy
Sân tiêu năng
Bản đáy
Sân trớc
Trụbên +Trụ pin
(0 ữ 1,5)
Tờng cánh
thợng lu
Tờng cánh
thợng lu
Trụbên + Trụ pin
(1,5 ữ 3)
Trụbên + Trụ pin
(3 ữ 4)
+ Tờng ngực
Tờng cánh hạ lu
Tờng cánh hạ lu
Cầu công tác
+ Cầu giao thông

3. Xác định cờng độ đổ bê tông thiết kế QTK :
Từ kết quả của cột (1), cột (7), cột (8) ta vẽ đợc biểu đồ cờng độ đổ bê tông theo đợt nh
sau :

Q ( m / h)
1,94

2,0
1,5

1,719

1,719

1,637
1,33

1,266

1,33

1,275

1,0

0,87

0,5
Ca
3

2

2,5

2

2

2,5

2,5

2

2

Ta chọn cờng độ thiết kế Qtk = Qmax = 1,94 (m3/h)
6. Xác định cờng độ đổ bê tông thực tế (QTT) :
a. Chọn loại máy trộn bê tông :
Việc chọn máy trộn phải dựa trên các căn cứ :
- Đờng kính max của cốt liệu đá (sỏi).
- Cờng độ bê tông thiết kế.
- Điều kiện cung cấp thiết bị.
- Lựa chọn loại máy trộn (thờng là máy trộn tuần hoàn rơi tự do) có thể tra cứu ST
máy thi công Ta có thể chọn loại máy trộn bê tông là loại quả lê xe đẩy. Ký hiệu SB
16 V với các thông số chính sau :
+ Dung tích thùng trộn
: V = 500 (l)
+ Thời gian một cối trộn
:t
= 60 (giây)
+ Năng suất của máy theo lý thuyết :

= VCTKXLNCKKTg
Trong đó :
VCT : Dung tích thùng trộn
KXL : Hệ số xuất liệu, KXL = 0,75
NCK : Số mẻ trộn trong 1h, NCK = 36
KTg : Hệ số lợi dụng thời gian, Ktg = 0,85


= 0,5.0,75.36.0,85 = 11,475 (m3/h)