Tải bản đầy đủ
Chương 3: Các dạng đo cơ bản

Chương 3: Các dạng đo cơ bản

Tải bản đầy đủ

chớnh xỏc ủim B, ủc s bn ủ ngang ký hiu l b1
(bng 3.1 ghi 165040'30'' ct 4).
Nh vy gúc AOB ủó ủo xong na ln ủo thun kớnh.
Bng 3.1 S ủo gúc ủn

1

Trm
ủo
2

1

O

Ln ủo

im S ủc trờn bn ủ ngang
ngm
T
P
3
4
5
A
140 24' 30" 1940 24' 42"
3450 40'30"
B
1650 40'30"

2C
6
-12"
0"

Tr s
hng TB
7
140 24' 36"
1650 40'30"

Tr s gúc
8
151015'54"

b. Na ln ủo ủo kớnh (bn ủ ủng nm bờn phi ng kớnh):
Sau khi ủo ng kớnh, ngm chớnh xỏc ủim B v ủc s trờn bn ủ ngang, ký hiu l
b2, vớ d s ủc ny l 345040'30'' ghi ct 5, bng 3.1. M c hóm bn ủ ngang, quay mỏy
theo ngc chiu kim ủng h, ngm chớnh xỏc ủim A, ủc ủc s ủc a2 l 194024'42'' ghi
ct 5 bng 3.1. Kt thỳc 1 ln ủo.
Trong khi ủo ngi ghi s phi tớnh ngay tr s 2C = T P 1800 ghi vo ct 6 v tớnh
T + P 180 0
ghi vo ct 7. Tr s gúc s bng tr
tr s hng trung bỡnh ca hai na ln ủo =
2
s hng trung bỡnh ca hng sau tr ủi hng trc v ghi vo ct 8.
Trong bng tr s gúc ca mt ln ủo l 151015'54'' ghi ct 8
Chỳ ý:
- Trong mt vũng ủo khụng ủc thay ủi bn ủ ngang
- hn ch sai s vch khc trờn bn ủ khụng ủu, ngi ta ủo mt s ln ủo, mi
ln ủo thay ủi v trớ bn ủ ngang ca hng ngm ủu tiờn l 1800/n, trong ủú n l s vũng
ủo. Vớ d nu ta ủo gúc ba ln ủo thỡ phi thay ủi v trớ bn ủ ủo l 1800/3 =600. Do ủú v trớ
bn ủ ngang ca hng ngm ủu tiờn theo th t cỏc ln ủo l 00, 600, 1200.
- Cỏc ln ủo tip theo ủc tin hnh ủo v ghi s tng t nh ln 1.
3.1.2 Phng phỏp ủo gúc ton vũng.
Phng phỏp ủo gúc ton vũng thng ủc ỏp dng khi mt trm ủo cú nhiu hng
(3-8 hng).
1.Trỡnh t ủo v ghi s:
Gi s ti ủim O cn ủo cỏc gúc hp bi cỏc hng ngm A, B, C (hỡnh 3.3) t mỏy
ti ủim O, sau khi ủnh tõm v cõn bng mỏy chớnh xỏc ngi ta chn mt hng rừ nột nht
lm hng khi ủu (vớ d chn hng A lm hng khi ủu).
a. Na vũng ủo thun kớnh (bn ủ ủng bờn trỏi
ng kớnh):
Quay mỏy ngm v hng khi ủu ti ủim
A v ủt s ủc trờn bn ủ ngang v trớ 000'0''.
Khoỏ c hóm bn ủ ngang v ng kớnh, dựng c vi
ủng ngang ủa mc tiờu trựng dõy ch ủng ca
li ch cha thp v ủc s trờn bn ủ ngang, kộp
hiu s ủc ny l a1 (ghi vo ct 3, trong vớ d a1 =
0000'30'').
M c hóm bn ủ ngang v quay mỏy thun chiu kim ủng h ủn ủim ngm B,
bt chớnh xỏc mc tiờu v ủc s bn ủ ngang l b1 (ghi vo ct 3, trong vớ d b1 =
127057'36'').
Hỡnh 3.3

Trng i hc Nụng nghip H Ni Giỏo trỡnh Thc tp Trc ủa 1.. 25

Tip tc quay mỏy theo chiu thun kim ủng h ủn ủim C, bt chớnh xỏc mc tiờu
v ủc s trờn bn ủ ngang l c1 (ghi vo ct 3, trong vớ d c1 = 176059'24'').
Quay mỏy tip tc theo chiu thun kim ủng h khộp v hng khi ủu, ngm
chớnh xỏc mc tiờu v ủc s bn ủ ngang l a2 (trong vớ dc a2 = 0000'36''). Lm nh vy ta
ủó ủo xong na vũng ủo thun kớnh.
Chỳ ý:
- Khi ủo xong na vũng ủo thun kớnh ngi ta phi tớnh sai s khộp na vũng ủo theo
cụng thc f = a1- a2
Yờu cu f f chp phộp

f cho phộp = 2 à 2
Trong ủú à 2 = m c2 + m 02 l sai s trung phng ủo hng.
mc - sai s bt mc tiờu
m0 - sai s ủc s
Trong vớ d ta cú:
f = 0000'30'' - 0000'36'' = -6''
Bng 3.2. S ủo gúc ton vũng
Ngy ủo...................
Bt ủu lỳc...............
Kt thỳc lỳc.............
Thi tit...................

Trm ủo

S ủc trờn bn ủ

S ủ ủo ni

Ngi ủo:..........................
Ngi ghi:...........................
Loi mỏy:...........................
S mỏy:.................................

Ln

im

ủo

ngm

T

P

1

2

3

4

5

6

A

0000'30''

180000'42"'

-12''

0000'36''

B

127057'36''

307057'48"'

-12''

127057'42''

127057'07''5 127057'07''5 127057'07''5

C

176059'24''

356059'30"'

-6''

176059'27''

176058'52''5

2C= T + P 1800
T-P
2

Tr hng
quy "O"

Tr s gúc

7

8

Tr s gúc
trung bỡnh
9

34".5

1

A

0

'

0 00 36

''

0

+6

0

''

180 00'30"

''

0

'

0 00 33

0000'00''

''

49001'45''
0

'

49001'49''

' '

183 01 07 5 183001'03"5

24"

2

A

60 00 24

240 00'30"

-6

60 00 27''

0000'00''

B

187057'30''

7057'18"

-12''

187057'24''

127057'00''

127057'00''

C

236059'12''

56059'06"

+6''

236059'09''

176058'45''

49001'45''

A

0

0

'

''

'

''

60 00 24

0

+6

0

''

240 00'18"

0

''

0

'

'

''

183001'15''

60 00 21

09"
A
3

0

'

''

0

'

''

120 00 06

300 00'12"
0

120 00 09''

-6

''

0

'

0

'

0000'00''

''

247 57 24

127057'15''

127057'15''

176059'12''

49001'57''

B

247 57 18

67 57'30"

-12

C

296059'24''

116059'18"

+6''

296059'21''

A

120000'12''

300000'06"

+6''

120000'09''

183000'48''

b.Na vũng ủo ủo kớnh:
T v trớ thun, ủo ng kớnh qua thiờn ủnh, quay mỏy 1800 v hng khi ủu A,
ngm chớnh xỏc mc tiờu v ủc s bn ủ ngang l a3 (s ủc a3 ủc ghi t di lờn ct 4,
trong vớ d a3 = 180000'30'') M bn ủ ngang quay mỏy ngc chiu kim ủng h ủn ủim
C, ngm chớnh xỏc mc tiờu v ủc s bn ủ ngang l c2, ghi vo ct 4 (trong vớ d c2 =
Trng i hc Nụng nghip H Ni Giỏo trỡnh Thc tp Trc ủa 1.. 26

356059'30''). Tip tc quay mỏy ngc chiu kim ủng h ủn ủim B, ngm mc tiờu chớnh
xỏc v ủc s bn ủ ngang l b2, ghi vo ct 4 (trong vớ d b2 = 307057'48''). M khúa bn ủ
ngang quay mỏy ngc chiu kim ủng h v hng khi ủu A, bt chớnh xỏc mc tiờu v
ủc s trờn bn ủ ngang l a4 (trong vớ d a4 = 180000'42'') na vũng ủo kớnh, sai s khộp
na vũng ủo cng phi ủm bo (a3-a4) 2 à 2
Lm nh vy ta ủó ủo xong mt vũng ủo ủy ủ c hai v trớ bn ủ trỏi v phi. Khi
ủo vũng th hai ta li bt ủu t v trớ bn ủ trỏi v ủt giỏ tr bn ủ ngang trờn hng khi
ủu l 1800/n (Trong vớ d vũng 2 ủt 60000'24''. Quy trỡnh v thao tỏc ủo hon ton ging
nh vũng 1. Cỏc vũng ủo tip theo tin hnh ủo nh vũng 1.
Cỏc kt qu ủo ủc ghi vo s ủo gúc ton vũng (bng 3.2) t ct 1 ủn ct 4.
2. Tớnh toỏn s ủo gúc ton vũng
Ct 5 tớnh s 2C v ghi vo ct 5
2C = T- P 1800 (du + khi P < T, du - khi P >T)
Ct 6: Tớnh giỏ tr trung bỡnh hng ủo c hai v trớ bn ủ theo cụng thc (3.1) v
kt qu ghi vo ct 6
T + P 180 0
(3.1)
aTB =
2
Ct 7: Tớnh tr s quy "0" , kt qu ghi vo ct 7. tớnh tr quy "0" ca cỏc hng
trong tng vũng ta lm nh sau:
+ Tớnh giỏ tr trung bỡnh ca hng khi ủu gia hai na vũng ủo trong cựng mt
vũng, vớ d:
vũng 1: Tr trung bỡnh hng khi ủu l:
0000'36''+0000'33''= 0000'34''5
vũng 2: Tr trung bỡnh hng khi ủu l:
60000'27''+ 60000'21'' = 60000'24''
vũng 3: Tr trung bỡnh hng khi ủu l
120000'09''+120000'09''= 120000'09''
+ Tớnh giỏ tr quy "0" ca tng hng trong vũng ủo s l hiu s gia giỏ tr trung
bỡnh ca tng hng ct 6 vi giỏ tr trung bỡnh ca hng khi ủu, vớ d:
Hng B ủó quy "0" vũng 1 l 127057'42'' - 0000'34''5 = 127057'07''5
Hng C ủó quy "0" vũng 1 l 176059'27'' - 0000'34''5 = 176058'52''5
Kt qu tớnh ủc ghi vo ct 7 cựng hng vi cỏc hng ủo
Ct 8: Tớnh tr s gúc gia hai hng k nhau: l hiu s gia giỏ tr hng sau v giỏ
tr hng trc nú, vớ d vũng 1:
Gúc AOB = 127057'07''5 - 0000'00'' = 127057'07''5
Gúc BOC = 176058'52''5 - 127057'07'' 5 = 49001'45''
Gúc COA = 360000'00'' - 176058'52''5 = 183001'07''5
Kt qu tớnh ủc ghi ct 8, cỏc vũng cũn li tớnh nh vũng mt.
Ct 9: Tớnh gúc trung bỡnh gia cỏc vũng ủo. T tr s gúc ca cỏc vũng ủo ct 8, ta
tớnh trung bỡnh cng gia cỏc vũng ủo bng cụng thc thụng thng, vớ d:
Gúc AOB = (127057'07''5+127057'00'' + 127057'15'')/3 = 127057'07''5
Gúc BOC = (49001'45'' + 49001'45'' + 49001'57'')/3
= 49001'49''
Gúc COA = (183001'07''5 + 183001'15''+183000'48'')/3 = 183001'03''5

= 360 00 00
0

'

''

Trng i hc Nụng nghip H Ni Giỏo trỡnh Thc tp Trc ủa 1.. 27

3. Tớnh toỏn, x lý kt qu ủo gúc nm ngang
ủỏnh giỏ ủ chớnh xỏc ủo gúc nm ngang v tớnh tr s xỏc sut nht ca cỏc gúc t
n vũng ủo ta phi bỡnh sai trm mỏy theo cỏc bc sau:
Bc 1: Tớnh giỏ tr xỏc xut ca cỏc hng t n vũng ủo theo cụng thc:

TB =

[ ]

(3.2)
n
Vớ d bng 3.3
Theo hng B cú TB = (7"5 + 0'' + 15'')/3 = 7"5 ghi vo dũng cui ct 3
Trờn hng C cú TB = (52"5 + 45'' + 72'')/3 = 56"5 ghi vo dũng cui ct 5
Bc 2: Tớnh s hiu chnh ca cỏc hng t n vũng ủo bng cỏch ly cỏc giỏ tr sau
quy "0" ca tng hng tr ủi trung bỡnh cng ca hng ủú theo cụng thc:
V = i TB
(3.3)
Vớ d bng 3.3
Trờn hng B cú:
V1 = 7''5 - 7"5 = 0"
V2 = 0" - 7"5 = -7''5
( Kt qu ghi vo ct 4)
V3 = 15" -7"5 = +7"5
V = 0
Trờn hng C cú:
V1 = 52''5 -56"5 = - 4"
V2 = 45" - 56"5 = -11''5
(Kt qu ghi vo ct 6)
V3 = 72" -56"5 = +15"5
V = 0
Bc 3: Tớnh sai s trung phng ủo hng theo cụng thc 3.4
1,25. V
à=
(3.4)
m n(n 1)
Trong ủú:
m l s hng trờn trm ủo
n l s vũng ủo
Vớ d bng 3.3 cú
V = 53"5, m = 3 hng; n = 3 vũng ta tớnh ủc

à=

1,25 .53"5

= 9 "

3 . 3(3 1)
Tớnh sai s trung phng giỏ tr trung bỡnh ca hng t n vũng ủo theo cụng thc:
9"
à
=
= 5" 2
M=
(3.5)
n
3
Bng 3.3. X lý kt qu ủo gúc ngang bng phng phỏp ton vũng
S vũng
ủo
1
1
2
3

V trớ bn

2
0 '
0 00
60000'
120000'

Hng B
127057'
V
3
4
"
75
0"
0''
-7''5
"
15
+7"5
"
75
0

Hng C
176058'
V
5
6
"
52 5
-4"
45"
-11"5
"
72
+15"5
"
56 5
0

V
7
11''5
19''
+23
53"5

Trng i hc Nụng nghip H Ni Giỏo trỡnh Thc tp Trc ủa 1.. 28

3.1.3. o gúc ủng
Da vo nguyờn lý ủo gúc ủng v ủiu kin ca bn ủ ủng mỏy kinh v, ta cú th
tin hnh ủo gúc ủng theo trỡnh t, thao tỏc sau ủõy:
t mỏy ti ủim A, sau khi cõn bng v ủnh tõm mỏy ngi ta tin hnh ngm ủn
ủim B, gúc nghiờng V ủc ủo nh sau (hỡnh 3.4).
a. V trớ bn ủ trỏi (T) bn ủ ủng nm
bờn trỏi ng kớnh:
a ng kớnh ngm chớnh xỏc mc
tiờu (dõy ch ngang mộp trờn ca b
ngm) bng c vi ủng ủng v ủc s
trờn bn ủ ủng ủn ủ, phỳt, giõy, ký
hiu s ủc ny l VT.
b. V trớ bn ủ phi (P) bn ủ ủng
nm bờn phi ng kớnh:
o kớnh, m c hóm bn ủ
ngang, quay mỏy ngm chớnh xỏc ủim B
(dõy ch ngang mộp trờn b ngm), ta
ủc s ủc trờn bn ủ ủng l VP.
c. Tớnh toỏn gúc ủng
T hai s ủc VT v VP ta tớnh
ủc tr s gúc nghiờng theo cụng
thc
(3.6):
V =1/2 (VT - VP+ 3600)
Nu bit sai s M0, gúc nghiờng cng
ủc tớnh theo cụng thc (3.7):
V= VT - MO
V = 3600 - VP +MO
Mu s v kt qu ủo gúc ủng xem bng 3.4
Bng 3.4 S ủo gúc ủng
Ngy ủo...................
Bt ủu lỳc...............
Kt thỳc lỳc.............
Thi tit...................
Trm ủo
Chiu cao
mỏy
A
1,37 m

Z
V

A
Hỡnh 3.4

(3.6)
(3.7)

Ngi ủo:..........................
Ngi ghi:...........................
Loi mỏy:...........................
S mỏy:.................................
S ủc bn ủ ủng

im
ngm

B

M0 =

Gúc nghiờng
T P + 360 0
V =
2

V trớ trỏi
(T)

V trớ phi
(P)

T + P 360 0
2

B

20015'36"

3390 44' 48''

+12''

20015'' 24"

C

25015' 42''

334044' 30''

+06''

25015 '36''

D

300 10' 36''

3290 49' 36''

+06''

30010' 30''

Trng i hc Nụng nghip H Ni Giỏo trỡnh Thc tp Trc ủa 1.. 29

3.2 O CHIU DI BNG LI CH CH THP CA NG KNH
3.2.1 Nguyờn lý chung khi ủo chiu di bng li ch ch thp ca ng kớnh
Phng phỏp ủo chiu di bng li ch ch thp ca ng kớnh ủc ỏp dng trong
trng hp ủ chớnh xỏc khụng cao. u ủim chớnh l tc ủ ủo nhanh, s dng ngi v
dng c ớt, cú th ủo vt cỏc chng ngi vt nh ao, h, sụng, ngũi...
Nguyờn lý ca phng phỏp ủo khong cỏch chiu di bng li ch ch thp l gii
tam giỏc th sai trong mt phng thng ủng hoc mt phng nm ngang cha trc ngm ca
ng kớnh (hỡnh 3.5).
Tam giỏc th sai l mt tam giỏc cõn (hoc vuụng) cú ủnh tiờu ủim kớnh vt ca
mỏy ủt ủu ủng ủo A, cũn ủỏy l mt ủon thng ủng hoc nm ngang vuụng gúc vi
trc ngm gi l mia ủt cui ủng ủo B.

Trc
quay
mỏy

Kớnh
vt


l



f

Trc
quay
mỏy





l

f
C

C
A

Kớnh
vt

D

B
A
Hỡnh 3.5

D

B

Nu gi gúc th sai l , l l cnh ủỏy, c l khong cỏch tớnh t trc quay ca mỏy ủn
tiờu ủim kớnh vt thỡ theo hỡnh 3.5 khong cỏch D s l
1

1

D = + f + l. cot g D = c + l. cot g
(3.8)
2
2
2
2
Nh vy, khong cỏch D s ph thuc vo hai ủi s l gúc v ủỏy l. Thụng thng
trong cỏc mỏy quang hc gúc c ủnh cũn ủỏy l thay ủi. Theo cụng thc (3.8), nu =const
1

thỡ cot g = const = k
2
2
Nu chn =34'23", ta s cú k =100, lỳc ny khong cỏch D s l:
D = kl +c = 100l + c
(3.9)
Trong ủú : k l hng s nhõn ca mỏy, cũn c = + f gi l hng s cng.
to nờn gúc th sai =34'23"trờn mt phng mng ch ch thp phi k thờm hai
ủng ch song song v cỏch ủu nhau v hai phớa ca dõy ch gia mt khong l 1/2p (hỡnh
3.6) cũn ủ ủỏy l bin ủi ngi ta dựng mia cú chia ủn cm (hỡnh 3.6). Giỏ tr ca khong p
ph thuc vo tiờu c ca kớnh vt f v hng s nhõn ca mỏy k. tỡm mi quan h ny ta
xột hai tam giỏc ủng dng m 0 n 0 f m1 n1 f (hỡnh 3.7).

p

Hỡnh 3.6
Trng i hc Nụng nghip H Ni Giỏo trỡnh Thc tp Trc ủa 1.. 30

Theo tớnh cht ủng dng ca tam giỏc ta cú
f
D f
f
d'
= hay
=
suy ra
l
p
l
p
f
f
D = l + + f = l +c
p
p
So sỏnh vi cụng thc (3.9) suy ra:
f
P=
k

(3.10)

(3.11)
n0

m1

m

F

p
n



l

n1


m0
f

d'
D

A
Hỡnh 3.7

B

3.2.2 o chiu di bng li ch ch thp ca ng kớnh
1. Trng hp tia ngm ngang, mia ủng
ủo khong cỏch gia hai ủim AB, ta ủt mỏy kinh v ti ủim A, ti ủim B ủt
mia thng ủng. Sau khi ủnh tõm v cõn bng mỏy ngi ta ủ ng kớnh nm ngang v ngm
v mia ti ủim B. Da vo li ch ch thp ủc cỏc s trờn mia l n0 v m0 (hỡnh 3.7)
ỏy l ng vi gúc th sai chớnh l hiu 2 s ủc l = n0 -m0
Nh vy khong cỏch ủo bng li ch ch thp tớnh theo cụng thc:
D = kl +C
Khi ủo v bn ủ t l khụng ln lm ta cú th b qua hng s cng C ca mỏy, nờn
cụng thc tớnh khong cỏch ủc tớnh bng cụng thc:
D = kl
(3.12)
Vớ d: Trờn hỡnh 3.8 cỏc s ủc trờn mia l
Dõy trờn: n0 = 2160
Dõy di: m0 = 2070
Dõy gia:
2115
Tr s l = 2160 - 2070 = 90mm
Chỳ ý cú th kim tra s ủc trờn mia theo cụng thc;
S ủc ch gia = 1/2 (s ủc ch trờn + s ủc dõy ch di)
Trong vớ d 2115 =1/2 (2160 +2070)
2. Trng hp tia ngm nghiờng, mia ủng
Trong thc t thỡ ủo khong cỏch khụng phi lỳc no tia
ngm cng v trớ nm ngang, ủc bit khi ủo khu vc ủi
nỳi. Trong nhng trng hp ny tia ngm s nghiờng theo ủ
dc ca ủa hỡnh (hỡnh 3.9).
Gi s cn ủo khong cỏch gia 2 ủim AB, ti A ủt
mỏy, ti B dng mia thng ủng. Sau khi ủnh tõm v cõn bng
mỏy chớnh xỏc, ngi ta hng ng kớnh theo ủ dc ủa hỡnh
Hỡnh 3.8

Trng i hc Nụng nghip H Ni Giỏo trỡnh Thc tp Trc ủa 1.. 31

ủn ủim B. c s trờn mia theo dõy ch trờn m1 v dõy ch
di n1, ỏp dng cụng thc (3.13) ủ xỏc ủnh khong cỏch nm
ngang gia 2 ủim A v B:
D = Kl cos2 v
(3.13)
Trong ủú : l = m1 - n1
V gúc nghiờng hp bi tia ngm theo dõy ch gia vi ủng nm ngang v ủc ủc
trc tip trờn bn ủ ủng.
tin tớnh toỏn, ngi ta ủt S = Kl
Nờn cụng thc (3.13) cú th vit:
D = S.cos2 v = S.(1- sin2v ) = S -S.sin2 v
Ký hiu S = S.sin2v
Nờn ta cú:
D= kl - S
(3.14)
m1
n1


B
Hỡnh 3.9
Trong cụng thc (3.14) thỡ ủi lng kl chớnh l khong cỏch nghiờng, cũn S chớnh
l s hiu chnh v khong cỏch nm ngang v ủc lp thnh bng tra sn nh bng 3.5
Bng 3.5. Bng ta s hiu chnh S = Kl.sin2v (dm)
S(m)
v
20
30
40
50
60

10

20

30

40

50

60

70

80

90

100

0
0
0
1
1

0
0
1
1
2

0
1
1
2
3

1
1
2
3
4

1
1
2
4
5

1
2
3
5
8

1
2
3
5
8

2
2
4
6
9

3
2
2
4
7

2
2
5
8
11

3.3 O CHấNH CAO
o chờnh cao l mt dng ủo ca cụng tỏc trc ủa nhm xỏc ủnh hiu s ủ cao ca
cỏc ủim trờn mt ủt hoc xỏc ủnh ủ cao ca cỏc ủim ủú so vi mt phng ủc chn lm
gc. Cụng tỏc ủo chờnh cao trờn mt ủt khụng nhng phc v cho cụng tỏc nghiờn cu hỡnh
dng ca qu ủt m cũn l nhu cu cn thit cho cỏc ngnh kinh t quc dõn nh trong vic
thnh lp bn ủ ủa hỡnh, nghiờn cu, kho sỏt, thit k v thi cụng cỏc cụng trỡnh. Thnh qu
ca ủo chờnh cao cú ý ngha quan trng trong vic gii quyt nhng vn ủ khoa hc ca cụng

Trng i hc Nụng nghip H Ni Giỏo trỡnh Thc tp Trc ủa 1.. 32

tỏc trc ủa nh: nghiờn cu v mt nc bin, s vn ủng ca b mt trỏi ủt theo phng
thng ủng...
Trong thc t ủ xỏc ủnh chờnh cao ca cỏc ủim, tu theo nguyờn lý, dng c ủo,
yờu cu v ủ chớnh xỏc m ngi ta s dng nhiu phng phỏp khỏc nhau.
3.3.1. Phng phỏp ủo cao hỡnh hc
1. Nguyờn lý ủo cao hỡnh hc
Gi s cn xỏc ủnh chờnh cao gia hai ủim A v B; ti 2 ủim ủú ngi ta dng mia
thu chun. Ti ủim M gia hai ủim A v B ngi ta ủt mỏy thu chun (hỡnh 3.10).
Sau khi cõn bng mỏy ủ ủa trc ngm ng kớnh v v trớ nm ngang, ngi ta ngm
mia dng thng ủng ti A v ủc s l a, quay mỏy ngm mia dng thng ủng B v ủc
s l b; hiu hai s ủc mia A v B ủc gi l chờnh cao gia 2 ủim A v B, ngha l:
(3.15)
hAB = a- b
Theo hng ủo t A ủn B thỡ mia ủt ủim A ủc gi l mia sau (ký hiu l S),
cũn mia ủt ti ủim B gi l mia trc (ký hiu l T). Nh vy chờnh cao bao gi cng bng
s ủc sau tr ủi s ủc trc (hAB = S - T)

a

b
B
hAB

A

HA

Hi

HB
Mt thu chun

Hỡnh 3.10 Nguyờn lý ủo cao hỡnh hc
Nu hAB >0 chng t ủim B cao hn ủim A
hAB<0 chng t ủim B thp hn ủim A
Nu gi ủ cao ca ủim A l HA chờnh cao gia 2 ủim A v B l hAB thỡ ủ cao
ủim B (HB) ủc tớnh theo cụng thc:
(3.16)
HB = HA + hAB
Thay (3.15) vo (3.16) ta cú:
HB = HA + a - b
Trong ủú HA +a = Hi gi l ủ cao tia ngm thỡ:
HB = Hi - b
(3.17)
T cụng thc (3.17) cho thy, mun xỏc ủnh ủ cao ca mt ủim bt k no khi bit
ủ cao ca tia ngm ch cn tr ủi s ủc trc trờn mia ủim ủú s nhn ủc ủ cao ca
ủim cn xỏc ủnh.
Trong ủo thu chun mi ln ủt mỏy ủ chuyn ủ cao cho mt ủim ngi ta gi l
trm ủt mỏy. Khi hai ủim cú ủ chờnh cao ln hoc cỏch nhau quỏ xa thỡ trờn ủon ủo phi
ủt nhiu trm mỏy, nờn gia hai ủim A v B b trớ nhiu ủim ph. Nhng ủim ph ny ch
cú tỏc dng chuyn ủ cao t A ti ủim B, nhng ủim ph ủú cũn gi l ủim chuyn tip
nh M1, M2, M3,....Mn (hỡnh 3.11) hay cũn gi l ủim ủt mỏy.

Trng i hc Nụng nghip H Ni Giỏo trỡnh Thc tp Trc ủa 1.. 33

Bn
B

an
b2

a2

Mn

b1

a1

h2

M2
M1

A
HA

hn

HB

h1

Mt thu chun

Hỡnh 3.11
Mi ln ủt mỏy, ta tớnh ủc chờnh cao l hi, cui cựng cng tt c cỏc chờnh cao tớnh
ủc s cho chờnh cao gia hai ủim A v B.
t mỏy ti trm M1 ta cú h1 = a1 - b1
t mỏy ti trm M2 ta cú h2 = a2 - b2
t mỏy ti trm M3 ta cú h3 = a3 - b3
t mỏy ti trm M4 ta cú h4 = a4 - b4
....................................

t mỏy ti trm Mn ta cú hn = an - bn
Cng tt c chờnh cao ta ủc
n

n

n

i 1

i =1

i =1

hi = ai bi
Nh vy chờnh cao gia 2 ủim A v B s l:
hAB =

n

n

n

i 1

i =1

i =1

hi = ai bi

Do ủú ủ cao ca ủim B s tớnh theo cụng thc:
n

HB =HA +

h

i

i =1

2. Trỡnh t ủo v ghi s trờn mt tm mỏy
t mỏy gia hai ủim A v B (hỡnh 3.12) cõn bng mỏy chớnh xỏc. o ngm theo
trỡnh t "sau - trc - trc - sau".

S

T
B

A

hAB

Hỡnh 3.12 B trớ trm mỏy ủo thu chun
Nguyờn lý ủo cao hỡnh hc

Trng i hc Nụng nghip H Ni Giỏo trỡnh Thc tp Trc ủa 1.. 34

- Quay mỏy ngm mt ủen mia sau, dựng vớt vi ủng nghiờng ủiu chnh cho bt thu
cõn bng chớnh xỏc, sau ủú ủc s ln lt theo dõy ch di (1), ch trờn (2) v ch gia (3)
- Quay mỏy ngm mt ủen mia trc, dựng vớt vi ủng nghiờng ủiu chnh cho bt
thu cõn bng chớnh xỏc sau ủú ln lt ủc s theo dõy ch di (4), dõy ch trờn (5) v dõy
ch gia (6).
- Gi nguyờn mỏy, ngm mt ủ mia trc v ủc s theo dõy ch gia (7).
- Quay mỏy v mia sau mt ủ, dựng vớt vi ủng nghiờng ủiu chnh cho bt thu v v
trớ cõn bng v ủc s theo dõy ch gia (8).
Kt qu ủc s mia trc, mia sau, mt ủen v ủ ủc ghi trong mu s ủo thu
chun (bng 3.6)
Quy trỡnh ủo nh vy gi l quy trỡnh ủo ngm sau, trc, trc, sau "S - T - T -S"
Vớ d bng 3.6. Cỏc s ủc trờn mia ta ghi ủc (1) = 2880; (2) =2328 ; (3) = 2603;
(4) = 2339; (5) = 1786; (6) = 2062; (7) = 6536; (8) = 7177
Lm nh vy l ta ủó ủo v ghi xong trm mỏy. o xong ta chuyn mỏy sang trm
khỏc ủng thi tớnh toỏn ngay s ủo ngoi thc ủa.

Bng 3.6 S ủo thu chun
Lỳc bt ủu........gi...........phỳt
Kt thỳc lỳc........gi..........phỳt
Ngi ủo:
Ngi ghi:

o t:
A ủn B
Ngy ......thỏng......nm 200
Thi tit.......................
Hỡnh nh......................
Ngi kim tra...................

Mia Ch di Mia Ch di
S ủc ch gia trờn mia
Chờnh cao
N0
sau Ch trờn trc Ch trờn KH
K+ ủen
trung
trm

mia
Kc trc
Kc sau
bỡnh
mỏy
Mặt đen
Mặt đỏ
Chờnh S
Chờnh S
1

1

2

2

(1) 2880
(2) 2328
(15) 552
(17) -01
1338
1185
153
+02

3

(4) 2339
(5) 1786
(16) 557
(18) 01
0835
0684
151
01

4

5

S
T
S-T

(3) 2603
(6) 2062
(11)0541

S
T
S-T

1262
0759
+503

6

(8)7177
(7)6536
(12)0641
5735
5332
+403

7

8

(10) 0 (14)
(9) 0 0541
(13) 0
0
0
0

Ghi chỳ

9
K1=4574
K2=4474

+503

3. Tính toán sổ đo trên một trạm máy.
- Kiểm tra số đọc trên mia thông qua việc tính hằng số mia và ghi vào cột 7 bảng 3.6.
(10) = K + đen - đỏ = (3) + K1 - (8) = 2603+4573-7177=0
(9) = K + đen - đỏ = (6) + K2 - (7) = 2062+4474-6536 =0
K hằng số mia, số chênh giữa số đọc mặt đen và mặt đỏ của mia
K1 =7177 - 2603 =4574
Trng i hc Nụng nghip H Ni Giỏo trỡnh Thc tp Trc ủa 1.. 35