Tải bản đầy đủ
Chương 3 - Trung động vật (Mesozoa) và Cận đa bào (Parazoa)

Chương 3 - Trung động vật (Mesozoa) và Cận đa bào (Parazoa)

Tải bản đầy đủ

313

Lớp Giun dẹp Có tiêm mao = Sán lông (Turbellaria)

77

Lớp Sán lá Hai vật chủ (Digenea)

81

Lớp Sán lá Một vật chủ (Monogenoidea)

86

Lớp Sán dây (Cestoida)

87

Phát sinh chủng loại ngành Giun giẹp

90

Ngành Gnathostomulida

92

Ngành Giun vòi (Nemertini)

93

Đặc điểm cấu tạo và sinh lý

93

Đặc điểm sinh sản

95

Sinh thái, phân bố và đa dạng

97

Phát sinh chủng loại

97

Chương 6 - Các ngành Động vật có Thể xoang giả
(Pseudocoelomata)
Ngành Trùng bánh xe (Rotatoria)

99

Đặc điểm cấu tạo và sinh lý

100

Sinh sản và phát triển

101

Phân loại

102

Phát sinh chủng loại

103

Ngành Giun bụng lông (Gastotricha)

104

Ngành Kinorhyncha = Echinodera

105

Ngành Giun tròn (Nematyhelminthes)

105

Đặc điểm cấu tạo và sinh lý

106

Sinh sản và phát triển

110

Đa dạng, sinh thái và tầm quan trọng của giun tròn

111

Giun tròn và nguồn gốc nội ký sinh

115

Ngành Giun cước (Gordicea hay Nematomorpha)

116

Ngành Giun đầu gai (Acanthocephala)

117

314

Ngành Entoprocta

119

Ngành Priapulida

120

Ngành Loricifera

121

Quan hệ phát sinh của các ngành động vật có xoang giả

122

Chương 7 - Ngành Động vật Thân mềm (Mollusca)
Đặc điểm chung của động vật Thân mềm

124

Hệ thống học động vật Thân mềm

126

Phân ngành Song kinh - Lớp Song kinh có vỏ (Loricata)

126

Lớp Song kinh Không vỏ (Aplacophora)

129

Phân ngành Vỏ liền (Conchifera)

129

Lớp Vỏ một tấm (Monoplacophora)

130

Lớp Chân bụng (Gastropoda)

131

Đặc điểm cấu tạo và sinh lý

131

Đặc điểm sinh sản và phát triển

135

Hiện tượng mất đối xứng của Chân bụng và nguồn gốc của nó

135

Phân loại và vai trò của Chân bụng

137

Sinh thái động vật Chân bụng

140

Lớp Chân rìu (Pelecypoda)

141

Cấu tạo và sinh lý

141

Sinh sản và phát triển

146

Phân loạiChân rìu

147

Tầm quan trọng của Chân rìu

148

Lớp Chân thuỳ = Chân búa = Chân xẻng (Scapoda)

149

Lớp Chân đầu (Cephalopoda)

150

Đặc điểm cấu tạo và sinh lý

150

Sinh sản và phát triển

154

Phân loại và tầm quan trọng kinh tế

154

315

Nguồn gốc và tiến hoá của Thân mềm

156

Chương 8 - Ngành Giun đốt (Annelida)
Đại cương về ngành Giun đốt

158

Hệ thống học Giun đốt

161

Lớp Giun nhiều tơ (Polychaeta)

162

Đặc điểm cấu tạo và sinh lý

162

Sinh sản và phát triển

167

Đa dạng và các đại diện

168

Sinh thái của Giun nhiều tơ

170

Lớp Giun ít tơ (Oligochaeta)

170

Đặc điểm cấu tạo và sinh lý

170

Sinh sản và phát triển

174

Phân loại, sinh thái và tầm quan trọng

175

Lớp Đỉa (Hirudinea)

176

Đặc điểm cấu tạo và sinh lý

176

Sinh sản và phát triển

179

Phân loại, sinh thái và tầm quan trọng

180

Nguồn gốc và tiến hoá của Giun đốt

180

Chương 9 - Ngành Chân khớp (Arthropoda)
Đặc điểm chung của ngành Chân khớp

183

Phân ngành Trùng ba thùy - Lớp Trùng ba thùy (Trilobita)

190

Phân ngành Có kìm (Chelicera)

192

Lớp giáp cổ (Paleostraca)

192

Lớp Hình nhện (Arachnida)

194

Đặc điểm cấu tạo và sinh lý của Hình nhện

194

Sinh sản và phát triển của Hình nhện

196

Phân loại và tầm quan trọng

197

316

Lớp Nhện biển (Pantopoda)

202

Nguồn gốc và tiến hoá của Có kìm

203

Phân ngành Có mang (Branchiata)

204

Lớp Giáp xác (Crustacea)

204

Đặc điểm cấu tạo và sinh lý

204

Sinh sản và phát triển

209

Phân loại và các đại diện quan trọng

210

Tầm quan trọng của Giáp xác

218

Nguồn gốc và tiến hoá của Có mang

219

Phân ngành có Ống khí (Tracheata) hay Chi một nhánh
(Uriimia)

220

Lớp Nhiều chân (Myriopoda)

220

Đặc điểm cấu tạo và sinh lý

220

Sinh sản và phát triển

223

Phân loại và sinh thái

224

Lớp Côn trùng (Insecta hay Hexapoda)

226

Đặc điểm cấu tạo và sinh lý

226

Sinh sản và phát triển

240

Phân loại côn trùng

245

Tầm quan trọng của côn trùng

257

Nguồn gốc và hướng tiến hoá của Có ống khí

259

Nguồn gốc và tiến hoá của động vật Chân khớp

260

Chương 10 - Các ngành động vật chưa rõ vị trí
Ngành Echiurida

263

Ngành Sá sùng = Sâu đất (Spinculida)

264

Ngành Hình lưỡi (Linguatulida)

266

Ngành Có móc (Onychophora)

268

317

Ngành Mang râu (Ponogophora)

270

Chương 11 - Động vật Có miệng thứ sinh
(Deuterostomia)
Ngành Phoronida

274

Ngành Động vật Hình rêu (Bryozoa hay Ectoprocta)

274

Ngành Hàm tơ (Chaetognatha)

277

Ngành động vật Da gai (Echinodermata)

279

Đặc điểm chung của động vật Da gai

279

Sinh sản và phát triển của động vật Da gai

283

Hệ thống học động vật Da gai

285

Phân ngành Pelmantozoa - Lớp Huệ biển (Crinoidea)

285

Phân ngành Eleutherozoa - Lớp Sao biển (Asteroidea)

288

Lớp Đuôi rắn (Ophiuroidea)

293

Lớp Cầu gai (Echinoidea)

294

Lớp Hải sâm

297

Tầm quan trọng của động vật da gai

300

Phát sinh chủng loại của động vật Da gai

300

Chương 12 - Các bước phát triển tiến hoá cơ bản và
quan hệ phát sinh của động vật
Các bước phát triển tiến hoá cơ bản

304

Quan hệ phát sinh của các ngành động vật

306

Tài liệu tham khảo chính

310

Mục lục

311