Tải bản đầy đủ
XI. tÝnh to¸n kÕt cÊu ®å g¸ khoan

XI. tÝnh to¸n kÕt cÊu ®å g¸ khoan

Tải bản đầy đủ

ỏn cụng ngh CTM
s1

n1

Khi thiết kế đồ gá cần tuân theo các bớc sau đây:
1.1. Xác định kích thớc của bàn máy: 980x825 mm2, khoảng cách từ bàn
máy tới trục chính. Đó là những số liệu cần thiết để xác định kích thớc đồ gá.
1.2. Xác định phơng pháp định vị.
Ta định vị chi tiết trên mặt phẳng hạn chế 3 bậc tự do và trụ ngắn 2 bậc tự do
1.3. Vẽ đờng bao của chi tiết tại nguyên công thiết kế đồ gá( theo tỉ lệ 1:1).

SVTH: Nguyn Xuõn Ngha

37

MSSV:20120666

ỏn cụng ngh CTM
Đờng bao của chi tiết vẽ bằng nét chấm gạch. Việc thể hiện hai hoặc ba hình
chiếu là tuỳ thuộc vào mức độ phức tạp của đồ gá. Hình chiếu thứ nhất của chi
tiết phải đợc thể hiện đúng vị trí đang gia công trên máy.
1.4. Xác định phơng, chiều và điểm đặt của lực cắt, lực kẹp.
Phơng của lực kẹp vuông góc với thân đĩa xích có hớng từ mặt trên chi tiết
xuống dới. Điểm đăt của lực kẹp ta chọn vào giữa của phiến kẹp (PK thu gọn
về).
1.5. Xác định vị trí và vẽ kết cấu của đồ định vị( cần đảm bảo cho lực cắt, lực
kẹp hớng vào đồ định vị vuông góc với chúng).
1.6. Tính lực kẹp cần thiết.
Khi khoan ta thấy: Lực kẹp cần thiết để kẹp chặt chi tiết khi khoan 4 lỗ mặt đầu
không lớn lắm.. Dựa vào sơ đồ cắt ta có thể xác định đợc khi gia công chi tiết có
xu hớng xoay tâm của phiến tỳ:
- Lực cắt P0 , MK:
Lực cắt đợc tính theo công thức:
P0 =

CP .D Zp .S Yp .KVP

Tra bảng 5- 47 trang 177
Cp = 98,8, Zp = 1, Yp = 0.7
Với thép
KVP= hệ số điều chỉnh cho chất lợng của vật liệu gia công đối với thép
và gang cho trong bảng 5-9:

KVP =

B


75

n

=

660


75

0.75

= 1,7

Suy ra lực cắt Po=98,8.17.0,4980,7.1,7 = 1752,8(KG)
- Mômen khoan MK [Nm] :
Mx = CM.D2.SYm.KVM
Tra bảng 5.47 ta có CM=39 ,YM=0,8 ,KVM=KVP=1,7

SVTH: Nguyn Xuõn Ngha

38

MSSV:20120666

ỏn cụng ngh CTM
Suy ra MK=39.172.0,4980,7.1,7=11762 KG.mm
MK=11762KG.mm
-Tính lực kẹp W :Từ sơ đồ trên ta có phơng trình xác định lực kẹp:
(W+Po).f.r K.2MK.Ro/2
Suy ra lực kẹp đợc tính nh sau

W

2.K .M K .R0
P0
d . f .r

r là bán kính trung bình giữa bề mặt chi tiết và bề mặt định vị .

r=

1.( 190 + 160) 175
=
2 .2
2

f= 0,15 hệ số ma sát
d =17mm
Ro=170/2 (mm)

Do đó W

2.11762.190 / 2
1752,8
17.0,15.175 / 2

suy ra W 3247(KG)

=> Vậy lực kẹp cần thiết là: Wct = K.W

* Xác định hệ số an toàn K: K = K0 .K1 .K2 .K3 .K4 .K5 K6
K0 :Hệ số an toàn cho tất cả các trờng hợp K0 = 1,5.
K1 :Hệ số tính đến trờng hợp tăng lực cắt khi độ bóng thay đổi K1 = 1,2
K2 :Hệ số tăng lực cắt khi dao mòn K2 = 1,4.
K3 :Hệ số tăng lực cắt khi gia công gián đọan K3 = 1,3
K4 :Hệ số tính sai số của cơ cấu kẹp K4 = 1,3
K5 :Hệ số tính đến mức độ thuận lợi của cơ cấu kẹp K5 = 1
K6 :Hệ số kể đến mômen làm quay chi tiết K6 = 1,5
K = 6,4
Wct = K.W =6,4 . 32470=207808 (N)

SVTH: Nguyn Xuõn Ngha

39

MSSV:20120666

ỏn cụng ngh CTM
1.7. Chọn cơ cấu kẹp chặt:
Cơ cấu này phụ thuộc vào loại đồ gá một vị trí hay nhiều vị trí, phụ thuộc vào
sản lợng chi tiết hay trị số lực kẹp: Ta chọn cơ cấu kẹp rút Êtô( kẹp bằng ren)
1.8. Tính sai số chế tạo cho phép của đồ gá [ CT].
1.8.1. Các thành phần của sai số gá đặt.
Khi thiết kế đồ gá cần chú ý một số điểm sau đây:
- Sai số của đồ gá ảnh hởng đến sai số của kích thớc gia công, nhng phần
lớn nó ảnh hởng đến sai số vị trí tơng quan giữa bề mặt gia công và bề
mặt chuẩn.
- Nếu chi tiết đợc gia công bằng dao định hình và dao định kích thớc thì sai
số của đồ gá không ảnh hởng đến kích thớc và sai số hình dáng của bề
mặt gia công.
- Khi gia công bằng phiến dẫn dụng cụ thì sai số đồ gá ảnh hởng đến
khoảng cách tâm của các lỗ gia công và khoảng cách từ mặt định vị tới
tâm lỗ.
- Độ không song song giữa các mặt định vị và mặt đáy của đồ gá sẽ gây sai
số cùng dạng giữa bề mặt gia công và bề măt chuẩn.
Sai số gá đặt đợc tính theo công thức sau( do phơng của các sai số khó xác
định ta dùng công thức véctơ ):
gd = c + k + dcg

=

c + k + ct + m + dc

Trong đó:
- c: sai số chuẩn do chuẩn định vị không trùng với gốc kích thớc gây ra
=> c= 0,3
- k: sai số kẹp chặt do lực kẹp gây ra. Sai số kẹp chặt đợc xác định theo các
công thức trong bảng 20-24. Cần nhớ rằng khi phơng của lực kẹp vuông góc với
phơng của kích thớc thực hiện thì sai số kẹp chặt bằng không - k = 0,13 (bảng
5.20 sách hớng dẫn)
- m: sai số mòn. Sai số mòn đợc xác định theo công thức sau đây:
SVTH: Nguyn Xuõn Ngha

40

MSSV:20120666

ỏn cụng ngh CTM
m = . N

(àm), với = 0,3(chốt định vị phẳng)
N =5000(chi tiết/năm) m = 0,3

5000

=21 (

àm

)

- đc: sai số điều chỉnh đợc sinh ra trong quá trình lắp ráp và điều chỉnh đồ
gá. Sai số điều chỉnh phụ thuộc vào khả năng điều chỉnh và dụng cụ để
điều chỉnh khi lắp ráp. Trong thực tế khi tính toán đồ gá ta có thể lấy đc =
5 ữ 10 àm.
Chn đc = 5

àm

- ct: sai số chế tạo cho phép đồ gá [ct]. Sai số này cần đợc xác định khi
thiết kế đồ gá. Song đa số các sai số phân bố theo qui luật chuẩn và phơng
của chúng khó xác định nên ta sử dụng công thức sau để tính sai số gá đặt
cho phép:

- gđ =

1

3

=

1
.200 = 66, 6
3

[ ] [
2

[ct] =

gd

[ct]= 63

àm

2
c

+ k2 + m2 + dc2

]

=

66, 62 (0,32 + 0,132 + 212 + 52 ) = 63( à m)

=0,063 mm

1.9. Lp bng kờ cỏc chi tit gỏ
Đồ gá đợc lắp ráp từ các chi tiết và cụm chi tiết sau:
TT

Tên chi tiết

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10

Thân đồ gá
Phiến tỳ
Bu lụng
Chi tit
Phin dn thỏo ri
Bạc dn thỏo ri
Bc ch C
ai c kp
Cht kp cht
Bc nh v

SVTH: Nguyn Xuõn Ngha

Vật liệu

Gang Xỏm
Thép C45
Thép C45
Gang Xỏm
Thép C45
Thép Y10A
Thép C45
Thép C45
Thép C45
Thép C45

41

Số lợng
1
2
4
1
1
4
1
3
1
1

MSSV:20120666

ỏn cụng ngh CTM
11

Bu-lụng bc dn

Thép C45

4

1.10. Yờu cu k thut
- khụng song song phin t v mt ỏy gỏ



0,03 mm

- khụng song song mt ỏy gỏ(A) vi mt u (B) chi tit
- khụng vuụng gúc tõm bc dn hng vi mt B





0,03 mm

0,03 mm

TI LIU THAM KHO
1. S tay cụng ngh ch to mỏy. GS.TS Trn Vn ch (ch biờn)
NXB i Hc Bỏch Khoa H Ni
2. S tay cụng ngh ch to mỏy(3 tp)GS.TS Nguyn c Lc (ch biờn)
NXB Khoa Hc V K Thut 2005
3. Atlas Gỏ .. .....GS.TS Trn Vn ch
NXB i Hc Bỏch Khoa H Ni
4. Gỏ.. GS.TS Trn Vn ch
NXB Khoa Hc V K Thut H Ni
5. Thit k ỏn Cụng ngh ch to mỏy .. GS.TS Trn Vn ch
NXB Khoa Hc V K Thut H Ni 2000
6. Hng dn thit k ỏn cụng ngh ch to mỏy. GS.TS Nguyn c
Lc, Lu Vn Nhang
NXB Khoa Hc K Thut
7. Cụng nghệ chế tạo máy ..PGS,PTS Nguyễn Đắc
Lộc,PGS,PTS Lê Văn Tiến
NXB KHKT -Hà Nội 1998

SVTH: Nguyn Xuõn Ngha

42

MSSV:20120666

ỏn cụng ngh CTM

N nn1q
qqq2

SVTH: Nguyn Xuõn Ngha

43

MSSV:20120666