Tải bản đầy đủ
Nguyªn c«ng 7 : TiÖn c«n lç 60 với ®­êng kÝnh tiÖn lín nhÊt 77.

Nguyªn c«ng 7 : TiÖn c«n lç 60 với ®­êng kÝnh tiÖn lín nhÊt 77.

Tải bản đầy đủ

ỏn cụng ngh CTM
b. Bớc 2 : Tiện tinh với chiều sâu cắt t = 0,5(mm).Tra bảng ta có S =
0,13(mm/vòng)
Vận tốc cắt Vcắt = 110 (m/ph) Bảng 5.62 sổ tay T2

Vcắt = 110. 0,9. 0,6. 0,75 = 45(m/ph). ne =

1000.vtt
=
.d

186(v/ph)

Chọn số vòng quay theo máy ne = 200(v/ph) tính lại vận tốc cắt Vcắt =
48(m/ph)
Tra bảng 5.68 ta có công suất yêu cầu của máy thoả mãn máy đã chọn.

VII. Tính thời gian cơ bản cho tất cả các nguyên công:
Trong sản xuất hàng loạt và sản xuất hàng khối thời gian nguyên công đợc xác định theo công thức sau đây:
Ttc = To + Tp + Tpv + Ttn
Trong đó :
Ttc - Thời gian từng chiếc (thời gian nguyên công).
To - Thời gian cơ bản ( thời gian cần thiết để biến đổi trực tiếp hình
dạng, kích thớc và tính chất cơ lí của chi tiết; thời gian này có thể đợc
thực hiện bằng máy hoặc bằng tay và trong từng trờng hợp gia công cụ thể
có công thức tính tơng ứng).
Tp - Thời gian phụ ( thời gian cần thiết để ngời công nhân gá, tháo
chi tiết, mở máy, chọn chế độ cắt, dịch chuyển ụ dao và bàn máy, kiểm tra
kích thớc của chi tiết ...). Khi xác định thời gian nguyên công ta có thể giá
trị gần đúng Tp = 10%To.
Tpv Thời gian phục vụ chỗ làm việc gồm: thời gian phục vụ kỹ
thuật (Tpvkt) để thay đổi dụng cụ, màI dao, sửa đá, điều chỉnh máy, điều
chỉnh dụng cụ (Tpvkt = 8%To); thời gian phục vụ tổ chức (T pvtc) để tra dầu
cho máy, thu dọn chỗ làm việc, bàn giao ca kíp (Tpvtc=3%To).
Ttn Thời gian nghỉ ngơI tự nhiên của công nhân (Ttn = 5%To).
Xác định thời gian cơ bản theo công thức sau đây:
L + L1 + L2
S .n

To =
Trong đó:
L Chiều dài bề mặt gia công (mm).
L1 Chiều dài ăn dao (mm).
L2 Chiều dài thoát dao (mm).
S Lợng chạy dao vòng(mm/vòng).
SVTH: Nguyn Xuõn Ngha

30

MSSV:20120666

ỏn cụng ngh CTM
n Số vòng quay hoặc hành trình kép trong 1 phút.
1. Thời gian nguyên công cơ bản của nguyên công 1.
a. Bớc 1: Khoả mặt đầu.
*.tiện thô.
Ta có :

L=

D d 210 146
=
2
2
t
tg

=32(mm)



L1 =
+ (0,5 2) =
L2= 3(mm)
S = 0,5 mm/ vòng.
n=150 (vòng/ phút )
Thay số ta đợc :
32 + 2 + 3
=
0,5.150

T01=
*.tiện tinh.
Ta có :

L=

2
tg 60



+ (0,5 2)=2(mm)

0,49 phút

D d 210 146
=
2
2
t
tg

=32(mm)



L1 =
+ (0,5 2) =
L2= 3(mm)
S = 0,11 mm/ vòng.
n=250 (vòng/ phút )
Thay số ta đợc :

0,5
tg 60



+ (0,5 2)=1(mm)

32 + 1 + 3
=
0,11.250

T02=
1,31 (phút )
b. Bớc 2: Tiện ngoài.
*.tiện thô.
Ta có : L= 45(mm)
t
tg



L1 =
+ (0,5 2) =
L2= 2(mm)
S = 0,5 mm/ vòng.
n=150 (vòng/ phút )
Thay số ta đợc :
T03=

45 + 2,5 + 2
=
0,5.150

1,5
tg 60



+ (0,5 2)=2,5(mm)

0,66 (phút )

SVTH: Nguyn Xuõn Ngha

31

MSSV:20120666

ỏn cụng ngh CTM
*.tiện tinh.
Ta có : L= 45(mm)
t
tg



L1 =
+ (0,5 2) =
L2= 2(mm)
S = 0,11 mm/ vòng.
n=250 (vòng/ phút )
Thay số ta đợc :

0,5
tg 60



+ (0,5 2)=1,5(mm)

45 + 1,5 + 2
=
0,11.250

T04=
1,76 (phút )
c. Bớc 3: Tiện mặt bích đối diện.
Ta có :

L=

D d 210 110
=
2
2
t
tg

50(mm)



L1 =
+ (0,5 2) =
L2= 3(mm)
S = 0,5 mm/ vòng.
n=150 (vòng/ phút )
Thay số ta đợc :
T05=

50 + 3 + 3
=
0,5.150

2
tg 60



+ (0,5 2)=3(mm)

0,746 (phút )


d. Bớc 4: Tiện lỗ 146.
Ta có : L= 30(mm)
t
tg



L1 =
+ (0,5 2) =
L2= 2(mm)
S = 0,5 mm/ vòng.
n=150 (vòng/ phút )
Thay số ta đợc :

2,5
tg 60



+ (0,5 2)=3,5(mm)

30 + 3,5 + 2
=
0,5.150

T06=
0,47 (phút)
Tổng thời gian của nguyên công 1 là :
T0=T01+ T02+ T03+ T04+ T05+ T06=
=0,49+1,31+0,66+1,76+0,75+0,47
=5,44 (phút)
2. Thời gian gia công cơ bản của nguyên công 2.
SVTH: Nguyn Xuõn Ngha

32

MSSV:20120666

ỏn cụng ngh CTM
a. Bớc 1 : Tiện đầu nhỏ.
*.tiện thô.
Ta có :

L=

D d 100 60
=
2
2
t
tg

=20(mm)



L1 =
+ (0,5 2) =
L2= 3(mm)
t = 2 (mm)
S = 0,5 mm/ vòng.
n=150 (vòng/ phút )
Thay số ta đợc :
20 + 2 + 3
=
0,5.150

T01=
*.tiện tinh.
Ta có :

L=

t
tg

=20(mm)



L1 =
+ (0,5 2) =
L2= 3(mm)
S = 0,11 mm/ vòng.
n=250 (vòng/ phút )
Thay số ta đợc :
T02=



+ (0,5 2)=2(mm)

0,33 phút

D d 100 60
=
2
2

20 + 1 + 3
=
0,11.250

2
tg 60

0,5
tg 60



+ (0,5 2)=1(mm)

0,873 (phút )


b. Bc 2: Tiện đạt 100
*.tiện thô.
Ta có : L= 30(mm)
t
tg



L1 =
+ (0,5 2) =
L2= 2(mm)
t = 2 (mm)
S = 0,5 mm/ vòng.
n=150 (vòng/ phút )
Thay số ta đợc :
T03=

30 + 2 + 3
=
0,5.150

2
tg 60



+ (0,5 2)=3(mm)

0,47 phút

SVTH: Nguyn Xuõn Ngha

33

MSSV:20120666

ỏn cụng ngh CTM
*.tiện tinh.
Ta có : L= 30(mm)
t
tg



L1 =
+ (0,5 2) =
L2= 2(mm)
S = 0,11 mm/ vòng.
n=250 (vòng/ phút )
Thay số ta đợc :

0,5
tg 60



+ (0,5 2)=1,5(mm)

30 + 1,5 + 2
=
0,11.250

T04=
1,22 (phút )
3. Thời gian gia công cơ bản của nguyên công 3.
Tiện mặt côn.
10 2 + 110 2

L=

t
tg

=110,5


L1 =
+ (0,5 2) =
L2= 2(mm)
t= 2,5 (mm)
S = 0,5 mm/ vòng.
n=150 (vòng/ phút )
Thay số ta đợc :

2,5
tg 45



+ (0,5 2)=3,5(mm)

110,5 + 3,5 + 2
=
0,5.150

T05=
1,55 (phút )
Tổng thời gian của nguyên công này là:
T0=T01+ T02+ T03+ T04+ T05+ T06=
=0,33+0,873+0,47+1,22+1,55=4,44 (phút)
4. Nguyên công 4 :khoét doa.


a. Khoét lỗ 60.
Ta có : L= 155(mm)

Dd
cot g
2



L1 =
+(0,5 2) =
L2= 2(mm)
S = 1,2 mm/ vòng.
n=100 (vòng/ phút )
Thay số ta đợc :
T01=

155 + 1,5 + 2
=
1,2.100

59,85 58
cot g 45
2



+(0,5 2)=1,5 (mm

1,32 (phút )

SVTH: Nguyn Xuõn Ngha

34

MSSV:20120666

ỏn cụng ngh CTM


b. Doa lỗ 60.
Ta có : L= 155(mm)

Dd
cot g
2



L1 =
+(0,5 2) =
L2= 2(mm)
S = 1,7 mm/ vòng.
n=80 (vòng/ phút )
Thay số ta đợc :

60 59,85
cot g 45
2



+(0,5 2)=1 (mm)

155 + 1 + 2
=
1,7.80

T02=
1,16 (phút )
*.Tổng thời gian của nguyên công 3 là:
T0=T01+ T02 =1,32 + 1,16 = 2,48 (phút)
5. Nguyên công 5 : Gia công lỗ





17.

- Khoan lỗ 17.
Ta có : L= 45(mm)
d
cot g
2



L1 =
+(0,5 2) =
L2= 2(mm)
t = 17 (mm)
S = 0,15 mm/ vòng.
n=500 (vòng/ phút )
Thay số ta đợc :
T01=

45 + 16 + 2
=
0,15.500

17
tg 60
2



+(0,5 2)=16 (mm)

0,84 (phút )

6. Nguyờn cụng 6: Khoan, tarụ 2 l M16
Ta có : L= 45(mm)
d
cot g
2



L1 =
+(0,5 2) =
L2= 2(mm)
t = 17 (mm)
S = 0,15 mm/ vòng.
n=520 (vòng/ phút )
Thay số ta đợc :

16
tg 60
2



+(0,5 2)=15 (mm)

45 + 15 + 2
=
0,15.520

T02=
0,795 (phút )
*.Tổng thời gian của nguyên công 4 là:
SVTH: Nguyn Xuõn Ngha

35

MSSV:20120666

ỏn cụng ngh CTM
T0=T01+ T02 =4.0,84 +2.0,795 = 4,95 (phút)
7. Nguyên công 7: Tiện lỗ côn 100.
To =
L=

48
cos(10)

L1= (0,5





L + L1 + L2
S .n

= 48,74 (mm)
5) = 3

L2 = (1 3) = 2
t = 2(mm)
S = 0,1 mm/ vòng.
n=400 (vòng/ phút )
Thay số ta đợc :
48,75 + 3 + 2
=
0,1.400

T0 =
1,33 (phút )
8. Tổng thời gian gia công cơ bản là:

T

0

T=
= 5,44 + 4,44 + 2,48 + 4,96 + 1,33
= 18,65 (phút)

XI. tính toán kết cấu đồ gá khoan

1. Tính lực kẹp
- Sơ đồ định vị :

SVTH: Nguyn Xuõn Ngha

36

MSSV:20120666

ỏn cụng ngh CTM
s1

n1

Khi thiết kế đồ gá cần tuân theo các bớc sau đây:
1.1. Xác định kích thớc của bàn máy: 980x825 mm2, khoảng cách từ bàn
máy tới trục chính. Đó là những số liệu cần thiết để xác định kích thớc đồ gá.
1.2. Xác định phơng pháp định vị.
Ta định vị chi tiết trên mặt phẳng hạn chế 3 bậc tự do và trụ ngắn 2 bậc tự do
1.3. Vẽ đờng bao của chi tiết tại nguyên công thiết kế đồ gá( theo tỉ lệ 1:1).

SVTH: Nguyn Xuõn Ngha

37

MSSV:20120666