Tải bản đầy đủ
IV. Thiết kế nguyên công :

IV. Thiết kế nguyên công :

Tải bản đầy đủ

ĐỒ ÁN CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO MÁY

GVHD: Ts.Nguyễn Ngọc Kiên

Sơ đồ định vị và kẹp chặt nguyên công
Yêu cầu: đạt Ra = 2,5 µm .
- Định vị: Chi tiết được định vị 6 bậc tự do:
Định vị mặt đáy bên trong hộp là mặt thô t định vị bằng 3 chốt tỳ chỏm cầu.

SV: Nguyễn Đức Nghĩa
MSSV:20120663

12

ĐỒ ÁN CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO MÁY

GVHD: Ts.Nguyễn Ngọc Kiên

Định vị bề mặt bên ngoài là bề mặt thô ta định vị bằng 3 chốt tỳ côn có khía
nhám.
- Kẹp chặt: Dùng đòn kẹp liên động để kẹp chi tiết từ trên xuống vuông góc với mặt
đáy.
- Chọn máy: Máy phay 6H12, công suất 7 kW .
Kích thước bàn máy là : 320* 1250
Số cấp chạy dao là
: 16
Giới hạn vòng quay là : 63 - 1900
- Chọn dao: Chọn dao phay mặt trụ có gắn mảnh hợp kim cứng, theo bảng 4-95 trang 376
(sổ tay – CNCTM I ) ta có các thông số của dao :
D =100 (mm) ; B =50 ( mm ) ;d= 32 ( mm ); số răng Z = 8 răng
- Chế độ cắt:
+ Chiều sâu cắt: Phay thô: t = 1,5 mm
Phay tinh: t = 0,5 mm
+ Lượng chạy dao: Tra bảng 5- 34 trang 29 (sổ tay CNCTM2), Sz = 0,1 mm/răng,
số răng Z= 8 răng
+ Tốc độ cắt:
Vt = VbxK1xK2xK3xK4xK5
Trong đó:
Vb là tốc độ cắt theo bảng , với Sz = 0,1 (mm/ răng), D = 100 mm,
T=180 (phút) chiều sâu cắt t = 2 (mm) theo bảng 5-122 (sổ tay CNCTM II ) là
Vb= 104 ( m/phút )
K1 ,K2 ,K3 ,K4, K5 là các hệ số điều chỉnh cho theo bảng 5-127
(sổ tay – CNCTM II )
- K1 là các hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào dạng gia công K1= 1
- K2 là các hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào chu kì bền của dao K2= 0,87
- K3 là các hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào góc nghiêng chính K3= 0,89
- K4 là các hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào trạng thái bề mặt gia công K4= 1
- K5 là các hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào chiều rộng phay K5= 1,12
Khi đó tốc độ cắt tính toán là Vt:
Vt = VbxK1xK2xK3xK4xK5 = 104 x 1 x 0,87 x 0,89 x 1 x 1,12 = 90,19 (m/phút)
Số vòng quay trục chính theo tính toán là nt:

SV: Nguyễn Đức Nghĩa
MSSV:20120663

13

ĐỒ ÁN CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO MÁY
nt =

1000 × Vt
π ×D

=

GVHD: Ts.Nguyễn Ngọc Kiên

1000 × 90,19
π × 100

= 287,23 (vòng/phút)

Chọn số vòng quay trục chính theo máy 6H12 là nm = 255 (vòng/phút )
Khi đó tốc độ cắt thực tế là Vtt :
Vtt =
=
= 80,07 ( m/phút )
π × D × nm π × 100× 255
1000
1000
Lượng chạy dao phút Sph =SzxZ x nm = 0,1 x 8 x 255 = 204 (mm/phút)
2.Nguyên công II: Phay mặt bích
- Sơ đồ nguyên công.

SV: Nguyễn Đức Nghĩa
MSSV:20120663

14

ĐỒ ÁN CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO MÁY

GVHD: Ts.Nguyễn Ngọc Kiên

Sơ đồ định vị và kẹp chặt nguyên công
Yêu cầu: đạt Ra = 2,5 µm .

SV: Nguyễn Đức Nghĩa
MSSV:20120663

15

ĐỒ ÁN CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO MÁY

GVHD: Ts.Nguyễn Ngọc Kiên

- Định vị: Chi tiết được định vị 6 bậc tự do, 3 bậc ở mặt phẳng vừa gia công dùng
phiến tỳ phẳng hạn chế 3 bậc tự do, hai bậc ở mặt bên nhờ khối V ngắn, 1 bên do
chốt trụ định vị.
- Kẹp chặt: Dùng tay bulong và phiến tỳ để kẹp chặt.
- Chọn máy: Máy phay 6H12, công suất 7 kW .
Kích thước bàn máy là : 320* 1250
Số cấp chạy dao là
: 16
Giới hạn vòng quay là : 63 - 1900
- Chọn dao: Chọn dao phay mặt trụ có gắn mảnh hợp kim cứng, theo bảng 4-95 (sổ tay
– CNCTM I ) ta có các thông số của dao :
D =100 (mm) ; B =50 ( mm ) ;d= 32 ( mm ); số răng Z = 8 răng
- Chế độ cắt:
+ Chiều sâu cắt: Phay thô: t = 1,5 mm
Phay tinh: t = 0,5 mm
+ Lượng chạy dao: Tra bảng 5- 34(sổ tay CNCTM2), Sz = 0,1 mm/răng,
số răng Z= 8 răng
+ Tốc độ cắt:
Vt = VbxK1xK2xK3xK4xK5
Trong đó:
Vb là tốc độ cắt theo bảng , với Sz = 0,1 (mm/ răng), D = 100 mm,
T=180 (phút) chiều sâu cắt t = 2 (mm) theo bảng 5-122 (sổ tay CNCTM II ) là
Vb= 104 ( m/phút )
K1 ,K2 ,K3 ,K4, K5 là các hệ số điều chỉnh cho theo bảng 5-127
(sổ tay – CNCTM II )
- K1 là các hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào dạng gia công K1= 1
- K2 là các hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào chu kì bền của dao K2= 0,87
- K3 là các hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào góc nghiêng chính K3= 0,89
- K4 là các hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào trạng thái bề mặt gia công K4= 1
- K5 là các hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào chiều rộng phay K5= 1,12
Khi đó tốc độ cắt tính toán là Vt:
Vt = VbxK1xK2xK3xK4xK5 = 104 x 1 x 0,87 x 0,89 x 1 x 1,12 = 90,19 (m/phút)
Số vòng quay trục chính theo tính toán là nt:

SV: Nguyễn Đức Nghĩa
MSSV:20120663

16

ĐỒ ÁN CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO MÁY
nt =

1000 × Vt
π ×D

=

GVHD: Ts.Nguyễn Ngọc Kiên

1000 × 90,19
π × 100

= 287,23 (vòng/phút)

Chọn số vòng quay trục chính theo máy 6H12 là nm = 255 (vòng/phút )
Khi đó tốc độ cắt thực tế là Vtt :
Vtt =
=
= 80,07 ( m/phút )
π × D × nm π × 100× 255
1000
1000
Lượng chạy dao phút Sph =SzxZ x nm = 0,1 x 8 x 255 = 204 (mm/phút)
3.Nguyên công III: khoan φ8, doa φ8
- Sơ đồ nguyên công.

SV: Nguyễn Đức Nghĩa
MSSV:20120663

17

ĐỒ ÁN CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO MÁY

GVHD: Ts.Nguyễn Ngọc Kiên

Sơ đồ định vị và kẹp chặt nguyên công
- Yêu cầu: Ra = 5 µm
φ8+0,033 cấp chính xác 8

SV: Nguyễn Đức Nghĩa
MSSV:20120663

18

ĐỒ ÁN CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO MÁY

GVHD: Ts.Nguyễn Ngọc Kiên

- Định vị: : Chi tiết được định vị 6 bậc tự do, 3 bậc ở mặt phẳng đáy, hai bậc ở mặt trụ
ngoài nhờ khối V ngắn và 1 bậc nhờ chốt chống xoay .
- Kẹp chặt: Dùng đòn kẹp liên động để kẹp chi tiết từ trên xuống vuông góc với mặt
đáy.
- Chọn máy: Khoan cần 2H53
Đường kính gia công lớn nhất : 35 mm
Khoảng cách từ tâm trục chính tới trục máy: 325÷1250 mm
Khoảng cách từ trục chính tới bàn máy: 400÷1400 mm
Côn móc trục chính :N04
Số cấp tốc độ :12 ; Giới hạn vòng quay: 25÷2500 vòng/phút
Số cấp tốc cấp tốc độ chạy dao : 12 cấp
Giới hạn chạy dao : 0,056÷2,5 mm/vòng
Công suất động cơ: 2,8 kW
Kích thước máy 2240x870x3035 mm
- Chọn dao :Mũi khoét thép gió, mũi doa thép gió.
Mũi khoan kiểu II, chuôi côn, d=8mm, L=79mm, l=37mm
-Chế độ cắt :Vì ta phải thực hiện khoét và taro trong một nguyên công nên khi gia
công ta thực hiện theo 3 bước : Bước 1 khoét lỗ Φ24 , bước 2 khoét lỗ Φ36+ vát
mép, bước 3 taro M26. Chế độ cắt gia công lỗ Φ24 được tính ở dưới
•Tra chế độ cắt khi khoét lỗ Φ 24 :
+ Khoét lỗ Φ24
*Chọn dao : Khoét lỗ Φ24: chọn mũi khoét thép gió chuôi côn tra bảng 447(STCNCTMI) có :D =24 , L=180-355, l=85-210,
γ = 60; α = 80; ω = 100 ;ϕ0 = 40 ; ϕ01 = 30 ; f = 1 mm
*Chế độ cắt :
Khi khoét Φ24: chiều sâu cắt t=1mm
Lượng chạy dao S=1 mm/vòng( bảng 5-26 trang 22 STCNCTM II)
-Tốc độ cắt V được tính theo công thức:

Cv . D q
Kv
x
T m .t .S y

V=
Trong đó : các hệ số tra bảng 5-29 STCNCTM II
Cv = 27,9 ; q=0,2 ; m=0,125 ; y=0,4; x = 0,1

SV: Nguyễn Đức Nghĩa
MSSV:20120663

19

ĐỒ ÁN CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO MÁY

GVHD: Ts.Nguyễn Ngọc Kiên

-Tuổi thọ của mũi khoét thép lắp mảnh hợp kim cứng: T=75 phút ( theo
bảng 5-30 Sổ tay CNCTM II)
-Hệ số điều chỉnh chung cho tốc độ cắt tính đến các điều kiện cắt thực tế:
kV=knv.kmv.kuv.klv
+ Kmv: hệ số phụ thuộc vào vật liệu gia công, Bảng 5.4 Sổ tay CNCTN
II: kmv=0,8
+ Kuv: Hệ số phụ thuốc vào vật liệu dụng cụ cắt, Bảng 5.6 Sổ tay
CNCTM II thì kuv=1
+ Knv: Hệ số điều chỉnh bổ sung khi khoét, Bảng 5.5 Sổ tay CNTM II
thì knv=0,9
KV=0,8.1.0,9=0,72

V=
Tốc độ cắt :



n=

1000.V
3,14.D

27,9.240,2
0,72
750,12510,1.10,4

= 22,11 m/phút

1000.22,11
3,14.24
=

= 293 vòng/phút

Chọn n = 300 vòng/phút
Như vậy tốc độ cắt thực tế là :
π .D.n 3,14.24.300
Vtt =
=
= 22,6m / ph
1000
1000
+Khoét lỗ Φ36 + vát mép
*Chọn dao : Mũi khoét thép gió chuôi côn tra bảng 4.49 ( sổ tay CNCTM tập 1 ) có:
với D=36 ; L = 140-340 ; l = 16-18 +làm thềm phàn ở mặt đầu dao để vát mép.
*Chế độ cắt :
Khi khoét Φ36: chiều sâu cắt t=6mm
Lượng chạy dao S=0,6 mm/vòng( bảng 5-26 trang 22 STCNCTM II)
-Tốc độ cắt V được tính theo công thức:
C v .D q
T m .t x .S y

Kv

V=
Trong đó : các hệ số tra bảng 5-29 STCNCTM II

SV: Nguyễn Đức Nghĩa
MSSV:20120663

20

ĐỒ ÁN CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO MÁY

GVHD: Ts.Nguyễn Ngọc Kiên

Cv = 27,9 ; q=0,2 ; m=0,125 ; y=0,4; x = 0,1
-Tuổi thọ của mũi khoét thép lắp mảnh hợp kim cứng: T=75 phút ( theo
bảng 5-30 Sổ tay CNCTM II)
-Hệ số điều chỉnh chung cho tốc độ cắt tính đến các điều kiện cắt thực tế:
kV=knv.kmv.kuv.klv
+ Kmv: hệ số phụ thuộc vào vật liệu gia công, Bảng 5.4 Sổ tay CNCTN
II: kmv=0,8
+ Kuv: Hệ số phụ thuốc vào vật liệu dụng cụ cắt, Bảng 5.6 Sổ tay
CNCTM II thì kuv=1
+ Knv: Hệ số điều chỉnh bổ sung khi khoét, Bảng 5.5 Sổ tay CNTM II
thì knv=0,9
KV=0,8.1.0,9=0,72

V=
Tốc độ cắt :



n=

1000.V
3,14.D

27,9.360,2 0,72
750,12560,1.0,60,4

= 24,5 m/phút

1000.24,5
3,14.36

=

= 217,5 vòng/phút

Chọn n = 200 vòng/phút
Như vậy tốc độ cắt thực tế là :
π .D.n 3,14.36.200
Vtt =
=
= 22,6m / ph
1000
1000
+Cắt ren M26
- Chọn mũi taro ren có d= 26mm; p= 2mm; L= 102mm; l= 32mm
Ta rô: t= 1 mm S = 2 mm/v; n = 240v/ph; Vtt= 9 m/ph
4 .Nguyên công IV: Phay mặt dầu lỗ φ24 ở bên trong hộp.
- Sơ đồ nguyên công.

SV: Nguyễn Đức Nghĩa
MSSV:20120663

21

ĐỒ ÁN CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO MÁY

GVHD: Ts.Nguyễn Ngọc Kiên

W
n

S
41±0.5

Z

X
Y

Sơ đồ định vị và kẹp chặt nguyên công
- Định vị: : Chi tiết được định vị ở mặt trên của chi tiết 3 bậc tự do và dùng một chốt
trụ ngắn hạn chế 2 bậc tự do vào lỗ 36 , một chỗ tỳ chỏm cầu hạn chế 1 bậc tự do .
- Kẹp chặt: Chi tiết được kẹp chặt bằng đòn kẹp liên động vuông góc với mặt đáy,
kẹp vào mặt bích
- Chọn máy: máy phay 6H12 .
- Chọn dao: Chọn dao phay mặt đầu P18, D =40 (mm) ;
- Chế độ cắt: t = 2 mm;
S = 204 mm/ph; n = 255 v/ph; Vtt = 24,02 m/ph.

SV: Nguyễn Đức Nghĩa
MSSV:20120663

22