Tải bản đầy đủ
Biểu đồ luồng dữ liệu ở mức 1.

Biểu đồ luồng dữ liệu ở mức 1.

Tải bản đầy đủ

c.

Biểu đồ tiến trình “ 3.0 Thanh toán “.

d.

Biểu đồ của tiến trình “ 4.0. Báo cáo thống kê “.

Đồ án môn Phân tích và thiết kế hệ thống –Nhóm 6Page 26

IV.

Mô hình liên kết thực thể E-R
1.

Liệt kê,chính xác,chọn lọc



KHÁCH: (Mã khách,họ tên,địa chỉ,quốc tịch)

Đồ án môn Phân tích và thiết kế hệ thống –Nhóm 6Page 27






PHÒNG: ( Số phòng,địa chỉ,số điện thoại,tình trạng,tiện nghi )
LOẠI PHÒNG: (Loại,giá phòng)
DỊCH VỤ : ( Mã dịch vụ,tên dịch vụ,đơn giá)
NHÂN VIÊN: (Mã nhân viên,họ tên,chức vụ,công việc)

2.

Xác định các mối quan hệ và thuộc tính
a. KHÁCH
Mã khách
Họ tên
Địa chỉ
Quốc tịch






b.PHÒNG
Số phòng
Địa chỉ
SDT
Tình trạng
Tiện nghi







c. LOẠI PHÒNG
Loại
Giá phòng




d. DỊCH VỤ
Mã dịch vụ
Tên dịch vụ
Đơn giá





e. NHÂN VIÊN
Mã nhân viên
Họ tên
Chức vụ
Công việc






Chú thích :


: Các thuộc tính được chọn cuối cùng

Gạch chân : thuộc tính khóa

Đồ án môn Phân tích và thiết kế hệ thống –Nhóm 6Page 28

3. Mô hình ER

Đồ án môn Phân tích và thiết kế hệ thống –Nhóm 6Page 29

V.

MÔ HÌNH QUAN HỆ

1.

Biểu diễn các thực thể




2.

KHÁCH
KHÁCH
( Mã khách , Họ tên , Địa chỉ , Quốc tịch
,SDT , Ghi chú ) (1)
DSPHÒNG
( Số phòng , Địa chỉ , SDT , Tiện nghi , loại)
PHÒNG
(2)



LOẠI
PHÒNG
( Loại , Giá phòng ) (3)
LOẠI
PHÒNG



DỊCH VỤ
( MãVỤ
dịch vụ , Tên dịch vụ , Đơn giá ) (4)
DỊCH



NHÂN VIÊN
NHÂN VIÊN
( Mã nhân viên , Họ tên , Chức vụ , Công
việc ) (5)

Biểu diễn các mối quan hệ

Thuê



THUÊ PHÒNG ( Số phòng , Mã khách , Ngày đến ,
Giờ đến ) (6)



SD Dịch vụ ( Mã khách , Mã dịch vụ , Ngày sử dụng ,
Tổng tiền ) (7)

Đăng ký

Trả
Đồ án môn Phân tích và thiết kế hệ thống –Nhóm 6Page 30



TRẢ PHÒNG ( Số phiếu , Mã khách , Số phòng ,
Ngày ra , giờ ra ) (8)
Thuộc

Đáp ứng



LOẠI PHÒNG ( Loại , Giá phòng ) (3’)



ĐÁP ỨNG ( Mã dịch vụ , Mã nhân viên )



NHÂN VIÊN ( Mã nhân viên , Số phòng )

Phục vụ

(5’)
(5’)

3.

Chuẩn hóa
• KHÁCH ( Mã khách , Họ tên , Địa chỉ , Quốc tịch , SĐT , Ghi chú ) (1)
• DSPHÒNG ( Số phòng , SĐT , Tiện nghi , Tình trạng )
(2)
• LOẠI PHÒNG ( Loại , Giá phòng )
(3)
• DỊCH VỤ ( Mã dịch vụ ,Tên dịch vụ, Đơn giá ) (4)
• NHÂN VIÊN ( Mã nhân viên , Họ tên , Công việc , Chức vụ ) (5)
• THUÊ PHÒNG ( Số phòng , Mã khách , Ngày đến , Giờ đến ) (6)
• SD DỊCH VỤ ( Mã khách , Mã dịch vụ , Ngày sử dụng , Tổng tiền ) (7)
• TRẢ PHÒNG ( Số phiếu , Mã khách , Mã phòng ,Ngày ra , Giờ ra ) (8)

4.

Biểu đồ quan hệ của mô hình dữ liệu

Đồ án môn Phân tích và thiết kế hệ thống –Nhóm 6Page 31

VI.

THIẾT KẾ- MÔ HÌNH VẬT LÝ

Đồ án môn Phân tích và thiết kế hệ thống –Nhóm 6Page 32

1. Thiết kế cơ sở dữ liệu vật lý
Sử dụng hệ quản trị cơ sở dữ liệu Access,từ các quan hệ trên.

1.

Bảng: PHÒNG

Thuộc tính
Số phòng
Địa chỉ phòng
Số điện thoại
Mã nhân viên
Tiện nghi
Loại

2.

Kích cỡ
6
45
15
6
30
15

Khóa
Khóa chính

Kích cỡ
6
27
45
15
15
20

Khóa
Khóa chính

Kích cỡ
6
15
6
10
6
10
6

Khóa
Khóa chính
Khóa ngoại
Khóa ngoại

Khóa ngoại

Bảng:KHÁCH HÀNG

Thuộc tính
Mã khách hàng
Họ tên
Địa chỉ
Quốc tịch
Số điện thoại
Ghi chú

3.

Kiểu dữ liệu
Text
Text
Number
Text
Text
Text

Kiểu dữ liệu
Text
Text
Text
Text
Number
Text

Bảng: THUÊ PHÒNG

Thuộc tính
Số phòng
Mã đăng ký
Mã khách hàng
Ngày đến
Giờ đến
Ngày đi
Giờ đi

Kiểu dữ liệu
Text
Text
Text
Date/time
Date/time
Date/ time
Date/time

Đồ án môn Phân tích và thiết kế hệ thống –Nhóm 6Page 33

4.

Bảng: NHÂN VIÊN

Thuộc tính
Mã nhân viên
Họ tên
Chức vụ
Công việc

5.

Khóa
Khóa chính

Kiểu dữ liệu
Text
Text

Kích cỡ
15
15

Khóa
Khóa chính

Kích cỡ
6
25

Khóa
Khóa chính

Kích cỡ
6
6
10
15

Khóa
Khóa chính
Khóa ngoại

Bảng:DỊCH VỤ

Thuộc tính
Mã dịch vụ
Tên dịch vụ
Giá tiền

7.

Kích cỡ
6
27
15
15

Bảng:GIÁ PHÒNG

Thuộc tính
Loại
Giá

6.

Kiểu dữ liệu
Text
Text
Text
Text

Kiểu dữ liệu
Text
Text
Number

Bảng:SỬ DỤNG DỊCH VỤ

Thuộc tính
Mã khách hàng
Mã dịch vụ
Ngày sử dụng
Tổng tiền

Kiểu dữ liệu
Text
Text
Date/time
Text

Đồ án môn Phân tích và thiết kế hệ thống –Nhóm 6Page 34