Tải bản đầy đủ
Sơ đồ các phương pháp chế biến chè xanh

Sơ đồ các phương pháp chế biến chè xanh

Tải bản đầy đủ

Phụ lục 6

Khoán
Khoáncho
chođội.
đội.

Khoán
Khoáncho
chohộ
hộcông
công
nhân
nhân

Giao
Giaokhoán.
khoán.
Diện
Diệntích
tíchchè
chè
Kinh
Kinhdoanh.
doanh.
KTCB.
KTCB.

Khoán
Khoántheo
theoNĐ
NĐ0101
XN
XNsản
sảnxuất
xuất

Khoán
Khoáncho
chotổtổ

97

MỤC LỤC.
MỞ ĐẦU.
A Mục tiêu nghiên cứu.
B Phương pháp nghiên cứu.
C Phạm vi nghiên cứu.
D Nội dung nghiên cứu.
Chương I : Một số vấn đề lý luận chung về đầu tư phát triển ngành chè Việt Nam.
1.1. Khái niệm, vai trò của đầu tư phát triển.
1.1.1. Khái niệm đầu tư phát triển.
1.1.2. Vai trò đầu tư phát triển.
1.2. Nội dung hoạt động đầu tư phát triển ngành chè Việt Nam.
1.2.1. Đầu tư phát triển chè nguyên liệu.
1.2.2. Đầu tư cho công nghiệp chế biến.
1.2.3. Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng.
1.2.4. Đầu tư cho công tác marketing sản phẩm.
1.2.5. Đầu tư phát triển nguồn nhân lực.
1.3.

Đặc điểm đầu tư phát triển ngành chè Việt Nam.

1.4.

Nguồn vốn đầu tư phát triển ngành chè Việt Nam

1.5.

Hiệu quả và kết quả đầu tư

Chương II : Thực trạng đầu tư phát triển ngành chè Việt Nam trong thời gian qua.
2.1.

Tổng quan tình hình phát triển ngành chè Việt Nam

2.2. Tình hình đầu tư phát triển chè nguyên liệu
2.2.1. Đầu tư cho công tác trồng mới.
2.2.2. Đầu tư cho chăm sóc - thu hái chè.
2.2.3. Đầu tư thâm canh cải tạo chè xuống cấp.
2.2.4. Đầu tư cho các dịch vụ khác.
2.2.4.1. Đầu tư cho công tác giống chè.
2.2.4.2. Đầu tư cho công tác nghiên cứu và ứng dụng tiến bộ khoa học.
2.3. Tình hình đầu tư cho công nghiệp chế biến chè.
2.3.1. Đầu tư xây dựng các nhà máy chế biến chè.
98

2.3.2. Đầu tư cho công nghệ chế biến.
2.3.2.1. Đầu tư chế biến chè đen
2.3.2.2. Đầu tư chế biến chè xanh.
2.3.2. Đầu tư cho hệ thống kiểm tra chất lượng sản phẩm.
2.4. Tình hình đầu tư xây dựng hệ thống cơ sở hạ tầng
2.4.1. Đầu tư cho thuỷ lợi.
2.4.2. Đầu tư cho hệ thống giao thông vận tải.
2.4.3. Đầu tư cho điện năng.
2.4.4. Đầu tư cho các công trình phúc lợi.
2.5. Tình hình đầu tư đầu tư cho công tác marketing sản phẩm.
2.5.1. Đầu tư cho công tác nghiên cứu và phát triển thị trường.
2.5.2. Đầu tư cho công tác hoàn thiện sản phẩm.
2.5.3. Đầu tư cho công cụ xúc tiến hỗn hợp.
2.6.

Tình hình đầu tư phát triển nguồn nhân lực.

2.7. Nguồn vốn đầu tư phát triển ngành chè.
2.7.1. Nguồn vốn trong nước.
2.7.2. Nguồn vốn nước ngoài.
2.8. Hiệu quả và kết quả đầu tư phát triển ngành chè.
2.8.1. Kết quả và hiệu quả tài chính.
2.8.2. Hiệu quả kinh tế - xã hội
2.9. Những tồn tại trong hoạt động đầu tư phát triển ngành chè Việt Nam.
2.9.1. Về hoạt động đầu tư phát triển chè nguyên liệu.
2.9.2. Về đầu tư cho công nghiệp chế biến chè.
2.9.3. Về đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng
2.9.4. Về đầu tư cho hoạt động marketing sản phẩm
2.9.5. Về đầu tư phát triển nguồn nhân lực
2.9.6. Về nguồn vốn đầu tư phát triển
2.10. Kết luận chung.
Chương III : Một số giải pháp nâng cao hiệu quả đầu tư phát triển ngành chè Việt
Nam.
3.1. Quan điểm đầu tư phát triển ngành chè Việt Nam
3.2. Phương hướng, mục tiêu phát triển ngành chè giai đoạn 2005 - 2010.
99

3.3. Một số giải pháp cụ thể.
3.3.1. Giải pháp đầu tư phát triển các vùng chè nguyên liệu
3.3.1.1. Quy hoạch đầu tư xây dựng các vùng chè trồng mới
3.3.1.2. Giải pháp đầu tư chăm sóc - thu hái - bảo quản chè
3.3.1.3. Tăng cường đầu tư thâm canh cải tạo chè xuống cấp
3.3.1.4. Giải pháp đầu tư cho các dịch vụ nông nghiệp khác
3.3.2. Giải pháp đầu tư cho công nghệ chế biến
3.3.2.1. Quy hoạch đầu tư xây dựng các nhà máy chế biến chè
3.3.2.2. Giải pháp đầu tư vào công nghệ
3.3.2.3. Giải pháp đầu tư cho hệ thống kiểm tra chất lượng sản phẩm
3.3.3. Giải pháp đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng
3.3.3.1. Giải pháp đầu tư cho thuỷ lợi
3.3.3.2. Giải pháp đầu tư cho hệ thống giao thông
3.3.3.3. Giải pháp đầu tư cho điện năng
3.3.3.4. Giải pháp đầu tư cho các công trình phúc lợi công cộng
3.3.4. Giải pháp đầu tư cho hoạt động marketing
3.3.4.1. Giải pháp cho khâu nghiên cứu thị trường
3.3.4.2. Giải pháp cho khâu hoàn thiện sản phẩm
3.3.4.3. Giải pháp tăng cường đầu tư cho các công cụ xúc tiến hỗn hợp
3.3.5. Giải pháp đầu tư phát triển nguồn nhân lực
3.3.6. Giải pháp huy động vốn đầu tư phát triển
KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ.
A Kết luận.
B Kiến nghị.
DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO .
PHỤ LỤC.
LỤC

100

Danh sách các biểu bảng, phụ lục.
• Danh sách các biểu bảng
Bảng 2.1: Quá trình phát triển chè nguyên liệu của Việt Nam thời kỳ 1996 - 2003.
Bảng 2.2: Diện tích, năng suất, sản lượng chè nguyên liệu qua hai năm 2000-2003 .
Bảng 2.3: Diện tích và vốn đầu tư trồng mới chè từ 2000 - 2003.
Bảng 2.4: Suất đầu tư trồng 1 ha chè giâm cành.
Bảng 2.5: Suất đầu tư chăm sóc cho 1 ha chè giâm cành.
Bảng 2.6: Tình hình thực hiện đầu tư cải tạo chè xuống cấp ở 3 tỉnh Thái Nguyên, Sơn La
, Vĩnh Phú.
Bảng 2.7: Hiện trạng giống chè qua các giai đoạn.
Bảng 2.8: Dự án đầu tư xây dựng các nhà máy chế biến chè
Bảng 2.9: Đầu tư cho hệ thống KCS ở một số công ty chè Việt Nam
Bảng 2.10: Vốn đầu tư cho thuỷ lợi giai đoạn 2000 - 2003.
Bảng 2.11: Chi phí đầu tư khảo sát thị trường của VINATEA giai đoạn 2000 - 2003
Bảng 2.12: Chi phí đầu tư cho quảng cáo của VINATEA giai đoạn 2000 - 2003
Bảng 2.13: Cơ cấu diện tích đất chè của các hình thức khoán năm 2000.
Bảng 2.14: Đánh giá hiệu quả tài chính của các hình thức khoán ( 2000 ) tính trên 1 ha.
Bảng 2.15: Tính toán hiệu quả tài chính trên 1 ha chè.theo số kế hoạch.
Bảng 2.16: Thu nhập bình quân trên 1 ha của một số cây trống chủ yếu năm 2000.
Bảng 2.17: Tính toán hiệu quả tài chính cho 1 ha chè( không tính chi phí nhân công ).
Bảng 2.18 : Bảng phân tích độ nhạy.
Bảng 2.19 : Hiệu quả tài chính từ khâu chế biến công nghiệp
Bảng 3.1: Dự tính diện tích, năng suất, sản lượng và kim ngạch xuất 2010 chè năm 2005
và 2010
λ

Danh sách các phụ lục :

Phụ lục 1 : Đề tài nghiên cứu khoa học giai đoạn 1999 - 2003.
Phụ lục 2: Tổng mức chi cho sự nghiệp y tế của VINATEA trong năm 2003.
Phụ lục 3: Một số công cụ xúc tiến hỗn hợp mà ngành chè đã đầu tư.
Phụ lục 4: Sơ đồ các phương pháp chế biến chè đen.
Phụ lục 5: Sơ dồ các phương pháp chế biến chè xanh.
Phụ lục 6: Sơ đồ các hình thức khoán.

101

Danh sách các biểu bảng, phụ lục.

• Danh sách các biểu bảng

Bảng2.1 : Kết quả quá trình đầu tư phát triển chè nguyên liệu của Việt Nam
thời kỳ 1996 - 2003
Bảng2.2 : Diện tích, năng suất, sản lượng chè nguyên liệu qua hai năm
2000-2003
Bảng2.3 : Diện tích và vốn đầu tư trồng mới chè từ 2000 - 2003
Bảng2.4 : Suất đầu tư trồng 1 ha chè giâm cành
Bảng2.5 : Suất đầu tư chăm sóc 1 ha chè giâm cành
Bảng2.6 : Tình hình thực hiện đầu t cải tạo chè xuống cấp ở 3 tỉnh Thái Nguyên,
Sơn La, Vĩnh Phú.
Bảng2.7 : Hiện trạng giống chè qua các giai đoạn
Bảng2.8 : Dự án đầu tư xây dựng các nhà máy chế biến chè
Bảng2.9 : Đầu tư cho hệ thống KCS ở một số công ty chè
Bảng2.10: Vốn đầu tư cho thuỷ lợi giai đoạn 2000 - 2003 ở một số công ty chè
Bảng2.11: Chi phí đầu tư khảo sát thị trờng của VINATEA giai đoạn 2000 - 2003
Bảng2.12: Chi phí đầu tư cho quảng cáo của VINATEA giai đoạn 2000 - 2003
Bảng2.13: Cơ cấu diện tích đất chè của các hình thức khoán năm 2000
Bảng2.14: Đánh giá hiệu quả kinh tế của các hình thức khoán năm 2000
( tính trên 1 ha)
Bảng2.15: Tính toán hiệu quả tài chính trên 1 ha chè theo số liệu kế hoạch
Bảng2.16: Thu nhập bình quân trên 1 ha chè so với một số cây trồng chủ yếu
năm 2000
Bảng2.17: Tính toán hiệu quả tài chính trên 1 ha chè theo số liệu kế hoạch
( không tính chi phí nhân công)
Bảng2.18: Bảng phân tích độ nhạy
Bảng2.19: Kết quả đầu t từ khâu chế biến
Bảng3.1 : Dự kiến diện tích, năng suất, sản lượng và kim ngạch xuất khẩu trong
năm 2005-2010

102

• Danh sách các phụ lục :
Phụ lục 1:
Phụ lục 2:
Phụ lục 3:
Phụ lục 4:
Phụ lục 5:
Phụ lục 6:

Đề tài nghiên cứu khoa học giai đoạn 1999 - 2003
Tổng mức chi cho sự nghiệp y tế của VINATEA trong năm 2003
Một số công cụ xúc tiến hỗn hợp mà ngành chè đã đầu t
Sơ dồ chế biến chè đen
Sơ đồ chế biến chè xanh
Sơ đồ các hình thức khoán

Các chữ viết tắt trong Luận văn
ĐTPT
:
Đầu tư phát triển
ĐT
: Đầu tư
CtyCP
:Công ty cổ phần
Tcty chè
: Tổng công ty chè
KH
: Kế hoạch
Bộ NN & PTNT : Bộ Nông nghiệp & Phát triển Nông thôn
103

VN
HHCVN
NXB
ĐTXD
CNH -HĐH
OTD
CTC
:
KCS
:
KHKT
TSCĐ
:
VT
KT
KTCB
XDCB
:
CNCB
:
D.án
Cty
VSCN
Cty LD

: Việt Nam
: Hiệp hội chè Việt Nam
: Nhà xuất bản
: Đầu tư xây dựng
: Công nghiệp hoá - Hiện đại hoá
: Công nghệ Orthodox
Công nghệ Crushing - Tearing - Curling
Kiểm tra chất lợng sản phẩm
: Khoa học kỹ thuật
Tài sản cố định
: Vật tư
: Kỹ thuật
:Kiến thiết cơ bản
Xây dựng cơ bản
Công nghiệp chế biến
: Dự án
Công ty
Vệ sinh công nghiệp
Công ty liên doanh

104