Tải bản đầy đủ
Bảng 7: Tình hình đầu tư thực hiện cải tạo chè xuống cấp

Bảng 7: Tình hình đầu tư thực hiện cải tạo chè xuống cấp

Tải bản đầy đủ

cho trng li chu kỡ 2 bng cỏch u t cỏc ging mi cú nng sut cao v kh nng
chng chu tt. Nhiu tnh khỏc trong d ỏn u t phỏt trin chố v cõy n qu cng ó
cú chớnh sỏch u t h tr, khuyn khớch cụng nhõn v nụng dõn lm chố, u t thõm
canh cho cỏc vựng chố hin cú, nh u t phõn hu c, phõn NPK tng hp, tip tc
thc hin cỏc bin phỏp u t tng hp nh : trng cõy búng mỏt, cng c h thng ao,
h, p, to vựng tiu khớ hu ỏp dng bin phỏp IPM, xõy dng vựng nguyờn liu
sch sn phm an ton, thc phm cú xut x tiờu th cao trờn th trng trong v
ngoi nc. Phng chõm u t l u t ỳng quy trỡnh k thut, trỏnh cho cỏc nng
chố khụng b thoỏi hoỏ trc thi gian cho sn phm, thc hin khu hiu Phũng bnh
hn cha bnh
Nhiu cụng trỡnh nghiờn cu khoa hc trong thi gian qua ó i n kt lun rng
mun hn ch tỡnh trng chố suy thoỏi thỡ bin phỏp hu hiu nht l bin phỏp u t
liờn tc v u t thõm canh ngay t u; trong ú nhn mnh vai trũ ca u t ti
nc cho cõy chố. Thiu nc, chố khụng th cho nng sut cao v u t thõm canh
khụng th em li hiu qu. Chớnh vỡ vy, trong thi gian qua, nhiu tnh ó tp trung u
t thõm canh, u t ti tiờu nc phỏt triin cỏc vựng chuyờn canh sn xut chố tin
ti mt nn sn xut hng hoỏ ln. c bit, cú tnh ó u t thõm canh cỏc loi chố c
sn ca vựng cho nng sut cao v cht lng ni ting nh chố Shan Tuyt Hong Su
Phỡ, chố Lc Cao Bng, chố Vng H Giang... Riờng 3 tnh Thỏi Nguyờn, Vnh Phỳ,
Sn La qua bng s liu trờn cng cho thy din tớch thõm canh chố cao sn cng ngy
cng tng, tc phỏt trin trung bỡnh mi nm so vi k hoch l 121,39%. Trong ú,
cụng tỏc u t cho h p, u t mua mỏy phun m, phun sng v o rónh thoỏt
nc theo k thut ca n chim ti 30% tng lng vn u t cho thõm canh chố
cao sn ca cỏc vựng ny trong 4 nm qua (2000-2003). Nhỡn chung õy l mt mụ hỡnh
u t rt tin b, cn nhõn rng ra khp c nc, nhm tn dng kh nng i chố kt
hp vi cụng nghip hoỏ - hin i hoỏ, a in khớ hoỏ - c gii hoỏ - thu li hoỏ- hoỏ
hc hoỏ v nụng nghip -nụng thụn.
2.2.4. u t cho cỏc dch v nụng nghip khỏc
2.2.4.1. u t cho cụng tỏc ging chố
Cú th núi, ch trong giai on 1990-2000, vi mi quan h truyn thng ca dõn
tc, ngnh chố ó ún nhiu i tỏc, cựng hp tỏc u t trong trng trt v ch bin chố.
Bn bố i tỏc ó giỳp chỳng ta nhng kin thc khoa hc k thut b ớch trong u t
phỏt trin ging chố, a vo VN 24 ging chố cú cht lng cao, hng thm, rt cú giỏ
tr trong sn xut chố xanh. Sau 4 - 5 nm u t nghiờn cu th nghim, ta ó tuyn
chn c 7 ging phự hp vi Iu kin sinh thỏI mt s vựng trng im ca VN , cú
ging ó cho nng sut cao t bin nh: BT, KT, TN.
Bc sang th k mi, cụng tỏc u t phỏt trin ging chố ngy cng c chớnh
ph v ngnh chố ht sc quan tõm v ng h.
< V cụng tỏc u t nhp ni cỏc ging chố nc ngoi:
29

Nm 2000, ngnh chố ó u t nhp khu 12 ging chố mi. Cỏc ging ny ó
c a v cỏc Vin nghiờn cu, cỏc im trng trong c nc nghiờn cu v kho
nghim.
Nm 2001, thụng qua cỏc chng trỡnh hp tỏc liờn doanh vi nc ngoi, ngnh
chố ó c hn 30 ging chố nhp ngoi m khụng phi b vn nhp khu. Mt s
ging mi ó dn dn thu hỳt s chỳ ý ca nhiu nh nghiờn cu, ca cỏc a phng,
ca cỏc doanh nghiờp sn xut chố nh ging BT, KT cú ngun gc nhp t i Loan,
ging Thit Bo Tr, Long Võn 2000, PT 95, Phỳ Th 10 cú ngun gc t Trung
Quc,Kiara 8, Cynirual 143 cú ngun gc t Indonesia . . . Qua thc t kim nghim cho
thy 7 ging chố cú kh nng sinh trng tt trong iu kin nc ta v cú kh nng nhõn
rng ra tng vựng. õy l thnh cụng cha cú th lng hoỏ c thnh tin.
Nm 2002, c B NN & PTNT ch o to iu kin giỳp , trin khai v
nhp ni 2 triu hom ging chố mi theo chng trỡnh d ỏn 120 ha chố ca NB. Trong
nm thc hin chng trỡnh ny, riờng TCT Chố VN cng ó nhp khu t 1 c
404.209 cõy cú r cú t l sng cao t 70 - 80%. Chng trỡnh ny nm 2003, TCT ó
nhp 11 loi ging chố ca NB vi s lng 620.000 hom, cỏc ging chố ny ang c
trng th nghim ti Mc Chõu, Sụng Cu. Hin nay, vn cõy phỏt trin khỏ tt, t l
sng t 65 - 70%, thi gian ti cú kh nng trng c 24 ha chố Nht bng ging mi
nhp v 50 ha ging c sn xut trong nc t ging chố m Nht Bn.
Nm 2003, ngnh chố ó c Chớnh ph h tr 6 t u t nhp ni 12 ging
mi vi trờn 2,3 triu cõy v hom ca Trung Quc, Nht Bn, n . ó nhp xong v
giao cho cỏc vn m ging trng kho nghim v xỏc nh kh nng thớch ng ca
ging vi tng vựng khớ hu, th nhng ca VN cú c s kt lun a ra trng i
tr.
< V cụng tỏc u t lai to:
n nay, ngnh chố VN ó cú mt Vin Nghiờn cu chố cp TW ( thuc TCT Chố
VN ) v hng trm cỏc c s nghiờn cu thc nghim chố trong c nc, tin hnh
nghiờn cu la chn cỏc ging trong nc, thun hoỏ v lai to chỳng thnh cỏc ging
mi cho nng sut cao v n nh. Tớnh n nm 2002, chỳng ta ó cú 36 ging mi vi 3
ging mi m 50 nm qua Vit Nam ó lai to c l LDP 1, LDP 2, IRI 777. õy cng
l c s chỳng ta u t ci to chố c, phỏt trin trng mi hon ton bng ging chố
mi vi k thut giõm cnh, lai ghộp h vụ tớnh.
Trung tõm ging v t vn u t phỏt trin chố ( Hip hi Chố VN ) ó phi hp
vi cỏc a phng nh Sn La, Cao Bng, Bc Cn . . . t chc u t xõy dng hng
trm vn m mu mang tớnh cht quc gia, tp hp c nhng ging cú trin vng,
to iu kin nhõn rng ra trong c nc, cung cp ging cho cỏc d ỏn trng chố. Nm
2001, Trung tõm ó u t xõy dng 2 vựng chố cao sn Mc Chõu ( Sn La ) v Tam
ng ( Lai Chõu ). Quy mụ mi vựng l 300 ha sn xut cỏc loi chố cú cht lng
cao v chố hu c cung cp trong nc v xut khu. Cựng nm ny, ngnh chố ó
u t xõy dng c 15,8 triu bu gm cỏc loi ging LDP1, LDP 2, ging Nht Bn,
30

Trung Quc, n , trong ú cú hn 10 triu ging LDP1, LDP 2 cung cp cho trờn 800
ha chố trng mi.
Cụng tỏc u t phỏt trin ging chố trong thi gian qua ó lm tng thờm 9.500 ha
cỏc ging chố mi c nhõn rng ( chim 8,8% din tớch chố c nc ). Trong ú, ging
lai trong nc l 8.000 ha, ging chn lc, nhp ni trng min Nam l 700 ha, min
Bc l 800 ha. Nu tớnh c ging chố DH 1 thỡ tng din tớch chố trng mi hin nay l
31.284 ha , chim 19,8%.
Hn ch :
Tuy nhiờn nhỡn vo ton cnh bc tranh ngnh chố VN , cụng tỏc u t phỏt trin
ging chố vn cũn nhiu iu tn ti. Vic i mi ging chố l cn thit nhng khụng d
dng vỡ chố l mt cõy lõu nm ũi hi vn u t rt ln. Trong khi ú, nhiu tnh trng
chố ca ta cũn nghốo, khụng vn u t choi ging chố mi . Nh nc ó cú chớnh
sỏch tr giỏ cho ging bu chố cỏnh 50% cho h sn xut nhng mi ch tp trung mt
s mụ hỡnh thớ im, cha ỏp ng c phn no nhu cu u t phỏt trin chố trong c
nc.
Ngoi ra, trong thi gian qua, ngnh chố cng ó u t nhp mt s ging chố
mi cú chi phớ rt ln nhng khi trng kho nghim li khụng thớch hp vi iu kin
sinh thỏi v dõy chuyn thit b ca VN. Trong khi ngun vn u t cho ngnh chố l
hn hp, thỡ õy qu l mt s lóng phớ ln. Kt qu l trong giai on hin nay s cỏc
vn chố l ging trung du v ging chố Shan ( 83,8% ), nhiu ging ln tp lm cỏc
nng chố thoỏi hoỏ, bin cht.
Bng 2.8: Hin trng ging chố qua cỏc giai on.
Thi kỡ

1969-1970
1970-1990
1990-2000
2000-2002

C cu ging (%)
Trung du

Shan

PH 1

70
59
54.5
52

25
27
29
31

Giỏm nh
12
13
11

Ging
khỏc
5
2
3.5
6

Ngun : Trung tõm Ging v t vn u t phỏt trin chố - Hip Hi Chố VN.
t mc tiờu t nay n 2010, c nc cú 30 - 50% t l chố ging mi, 50%
chố cú cht lng cao, Hip hi Chố Vit nam m trng tõm l Trung tõm Ging v t
vn u t phỏt trin chố cn phi hp vi cỏc B, Ban, Ngnh chc nng a ra nhng
chớnh sỏch hu hiu nhm u t phỏt trin ging chố trong thi gian sp ti.
2.2.4.2. u t cho cụng tỏc nghiờn cu v ng dng tin b khoa hc
Hot ng nghiờn cu v ng dng khoa hc k thut trong ngnh chố ó cú mt
nc ta t rt sm vi s ra i ca Tri nghiờn cu chố Phỳ H (nm1918). Tri qua
31

hng chc nm trng thnh v phỏt trin, hot ng nghiờn cu KHKT ó úng gúp mt
phn khụng nh to iu kin tt nõng cao hiu qu ca u t sn xut chố VN.
S ra i ca hng lot cỏc cụng trỡnh nghiờn cu cú giỏ tr l kt qu tt yu ca
quỏ trỡnh u t cú trng im ca ngnh chố cho cụng tỏc nghiờn cu khoa hc, t u
t cho thit b nghiờn cu, nh xng, trung tõm thớ nghim, u t xõy dng cỏc vn
m, cỏc mụ hỡnh thớ im, nhp ni cỏc mỏy múc o lng, x lý trỡnh cao ca th
gii, n cụng tỏc o o i ng cỏn b, chuyờn viờn nghiờn cu phc v cho hng lot
cỏc c s nghiờn cu thc nghim trong c nc. Nm 1997, Vin Nghiờn cu chố thuc
TCTy Chố VN c thnh lp thay cho trm nghiờn cu chố Phỳ H - tr thnh trung
tõm nghiờn cu v ng dng cỏc tin b khoa hc k thut hng u trong c nc. Nm
1998, Vin ó u t thay th 3 thit b th lc d lng thuc bo v thc vt trong chố
ca Liờn Xụ c bng h thng kim nghim v x lý hoỏ cht tiờn tin ca B vi vn
u t l 5 triu USD. Nm 2000, Vin ó c Chớnh ph cp vn u t xõy dng
thờm 2 nh thớ nghim sn xut tỳi bc chố an ton Cozy khụng thm nc. Cựng nm
ú, Vin cng ó u t nghiờn cu th nghim thnh cụng sn xut chố theo cụng ngh
CTC trờn dõy chuyn sn xut ca n . Nm 2002, ngnh chố ó u t trang b cho
Vin Nghiờn cu 1 h thng mỏy siờu vi tớnh hin i, tc x lý hng nghỡn MGB,
phc v cho cụng tỏc nghiờn cu th trng v x lý cỏc thụng tin v giỏ. Cựng vi s ra
i ca Trung tõm ging chố v t vn u t phỏt trin thuc Hip hi chố VN, Vin
Nghiờn cu ang ngy cng khng nh vai trũ l cỏnh chim u n trong cụng tỏc
nghiờn cu khoa hc. Trong giai on 1999 - 2003, tng ngun vn u t cho cỏc d ỏn
nghiờn cu ca Vin lờn ti 1,321 t ng, trong ú 896 triu l kinh phớ cỏc cụng trỡnh
phc v TCty Chố v 425 triu l kinh phớ ca cỏc ti cp b, ngnh trờn phm vi ton
quc(Ph lc 1).
Trong nhng nm qua, cụng tỏc nghiờn cu nhng tin b KHKT ó c ng
dng vo cỏc lnh vc sn xut nguyờn liu - ch bin cụng nghip - th trng tiờu th.
ó cú rt nhiu cụng trỡnh thnh cụng, mang giỏ tr thc tin ln nh d ỏn lai to ging
DH1 cú nng sut cao vi ging i Bch Tr cht lng cao ca Trung Quc. Hai ging
mi ra i LDP1, LDP 2 ó kt hp c 2 yu t trờn, thớch nghi vi nhiu vựng khớ hu
v cho n nay c Nh nc cụng nhn l ging quc gia. Mt úng gúp quan trng
khỏc l: th nghim thnh cụng phng phỏp giõm cnh thay th phng phỏp c truyn
trng chố bng ht, giỏ thnh thp hn li cú hiu qu nhõn ging cao. Trong cụng ngh
ch bin, trờn c s nghiờn cu c tớnh sinh hoỏ , Vin ó xõy dng v tng bc ci
thin quy trỡnh ch bin chố en thớch ng vi iu kin nguyờn liu trong nc, gúp
phn nõng cao cht lng chố en xut khu. ú mi ch l mt vi vớ d tiờu biu trong
nhng úng gúp ca hot ng u t vo nghiờn cu v ng dng tin b KHKT ngnh
chố VN.
Mt khỏc, trờn thc t, cng phi tha nhn rng trong giai on phỏt trin va
qua, cụng tỏc u t cho nghiờn cu khoa hc cũn thiu v yu, cha ỏp ng c nhu
cu m thc tin ũi hi. C nc ch cú mi mt Vin nghiờn cu Chố cú iu kin
lm cụng tỏc nghiờn cu, kho nghim. Tuy nhiờn, ngun vn h tr cho Vin cng rt
khú khn do ngõn sỏch hn hp. Vn u t ch cú th tp trung vo mt s mỏy múc
32

thit b m khụng th u t mt cỏch ng b, cú h thng. Hn na, s nhn thc ca
Vin trc mt s vn cũn yu v chm. Khi thi c ó i qua song rt nhiu cụng
trỡnh vn cũn ang trong thi k thai nghộn, lm cho ngnh chố khụng cú phn ng kp
trc nhng bin ng ca th trng.
Trc xu th m ca v hi nhp, vai trũ ca KHKT ngy cng quan trng, to th
nõng cao sc cnh tranh ca sn phm chố VN trờn thng trng quc t. Do vy, hot
ng nghiờn cu khoa hc v ng dng trong thc tin l mt ni dung cn c u t
trng im, tin ti a ngnh chố VN tin lờn cụng nghip hoỏ - hin i hoỏ.
2.3. Tỡnh hỡnh u t cho cụng nghip ch bin chố
Ch bin l khõu trung gian gia sn xut nguyờn liu v tiờu th sn phm. u t
cụng ngh ch bin gúp mt phn quan trng a sn phm chố VN n vi th trng v
ụng o cụng chỳng thng thc. Hn na, cỏc nh mỏy v c s ch bin chố phn ln
gn lin vi vựng nguyờn liu hỡnh thnh cỏc cụng ty sn xut ch bin chố. Cỏc cụng ty
ny hu ht úng cỏc tnh trung du, min nỳi l ch da tin cy cho b con cỏc dõn tc.
õu cú nh mỏy, ú s hỡnh thnh nờn cỏc trung tõm kinh t - vn hoỏ trờn a bn,
giỳp b con cú cuc sng n nh, i sng vt cht tinh thn c nõng cao. Cỏc nh
mỏy ch bin chố c u t xõy dng ti cỏc bn lng ca cỏc tnh trung du min nỳi l
hin thc sinh ng ca chng trỡnh cụng nghip hoỏ - hin i hoỏ nụng nghip nụng
thụn, a ỏnh sỏng vn minh v vi cỏc bn lng xa xụi.
2.3.1. u t xõy dng cỏc nh mỏy ch bin cụng nghip.
Sau gn 50 nm hỡnh thnh v phỏt trin, cụng tỏc u t phỏt trin ngnh cụng
nghip ch bin chố VN ó cú bc tin vt bc, t ch ch cú mt vi c s ch bin c
thi Phỏp ó b h hng v xung cp khụng th sn xut c. Nm 1957, nh s giỳp
ca Liờn Xụ, c nc ó u t xõy dng nh mỏy u tiờn ti Phỳ Th vi cụng sut
35 tn bỳp ti / ngy, chuyờn sn xut chố en phc v cho th trng xut khu. n
nay, ngnh chố ó u t xõy dng mt lng ln cỏc nh mỏy ch bin cú cụng sut va
v nh n cụng sut ln , ang ngy ờm hot ng sn xut ra cỏc mt hng cú cht
lng cao, ỏp ng th hiu ngi tiờu dựng.
Nm 2001 c coi l nm khi sc ca ngnh chố VN vi s ra i ca hng lot
ca cỏc nh mỏy ch bin trong c nc nh: u t xõy dng nh mỏy chố 20/4 thuc
cụng ty chố Ngh An cụng sut 12 tn bỳp ti / ngy, vi tng vn u t 17,6 t ng,
d ỏn u t xõy dng nh mỏy chố Liờn Sn - Yờn Bỏi, d ỏn u t 30 t ng m
rng nh mỏy chố C Loa, u t xng chố hng Hi Phũng.
c bit nm 2001 cng l nm ỏnh du s ra i ca d ỏn u t xõy dng nh
mỏy chố Vn Hỏn vi tng vn u t 10 triu USD, gúp phn gii quyt vic lm cho
hng nghỡn lao ng Thanh Sn - Vnh Phỳc. õy l nm m ngnh chố ó hon thnh
xut sc k hoch u t xõy dng c bn cho CNCB.
Trờn phỏt trin ú, nm 2002, d ỏn xõy dng nh mỏy chố H Tnh ra i cựng
hng lot cỏc nh mỏy ch bin cụng sut va v nh do cỏc a phng qun lý, dn n
tng vn u t trong nm ny lờn n 67 t ng, tng 3,2% so vi k hoch t ra.
33

Tuy nhiờn, bc sang nm 2003, ngnh chố VN gp phi khú khn do khng
hong th trng, s lng u t xõy dng cỏc nh mỏy chố mi khụng tng, ch yu
vn l cỏc cụng trỡnh d dang ca nm trc chuyn sang. K hoch vn u t cho xõy
dng c bn nm 2003 l 50,2 t ng nhng thc t ch t 20 t ng. Nguyờn nhõn
ca tỡnh trng trờn l do cỏc d ỏn u t CN thng l cỏc d ỏn u t xõy dng mi
hoc ci to, nõng cp nh mỏy. Cho nờn, vic trin khai u t thng chm, nhiu d
ỏn phi mt nhiu nm mi tin hnh thc hin c. Mt khỏc, cỏc d ỏn ny thng cú
quy mụ vn ln, do ú mt d ỏn khụng thc hin c s lm gim mt lng ln vn
u t thc hin. Vic ỏnh giỏ hiu qu u t trong CNCB cng tng i khú, bi cỏc
d ỏn CN thng ũi hi mt thi gian di mi phỏt huy hiu qu. Nhng nhỡn vo s
chuyn bin tớch cc ca ngnh chố nhng nm gn õy cho thy s úng gúp ca CNCB
vo s tng trng tin b ca ngnh chố VN qu tht l khụng nh.
Tớnh n nm 2003, c nc cú 613 doanh nghip ln, va v nh. Trong ú cú
133 nh mỏy v xng ch bin cú cụng sut t 6 tn / ngy tr lờn, cú 125 nh mỏy ch
bin chố bỳp ti vi tng cụng sut 1.436 tn bỳp ti / ngy. Ngoi ra cũn cú khong
hng trm xng ch bin th cụng bỏn c gii v hng vn lũ ch bin th cụng c chố
xanh v chố en. Trong tng s 133 nh mỏy trờn, ch bin theo cụng ngh CTC tng
cụng sut 150 tn ti/ ngy tng ng 5.000 tn khụ / nm, chim 10,4%. Cú 23 nh
mỏy ch bin chố xanh theo cụng ngh ca Trung Quc, i Loan, Nht Bn vi cụng
sut 234 tn ti / ngy, tng ng 7.100 tn khụ/ nm, chim 16,3%. Cũn li l 103
nh mỏy ch bin chố en theo cụng ngh OTD tng cụng sut 1.052 tn / ngy, tng
ng 38.000 tn khụ/ nm, chim 73,3% tng cụng sut CBCN. t c kt qu
ny l mt s phn u liờn tc ca ngnh chố VN trong thi gian qua.
Tuy nhiờn ỏnh giỏ mt cỏch nghiờm tỳc quỏ trỡnh u t vo cụng ngh ch bin
chố VN cũn bc l mt s nhc im sau:
< Tr mt s xng ch bin cú cụng sut va v nh ra, s cũn li ó u t xõy
dng vi cụng sut 16 -18 tn / ngy, cỏc nh mỏy cú cụng sut t 32 - 48 tn bỳp ti /
ngy l quỏ ln, khụng phự hp vi c im ca ngnh chố. Bi l ỏp ng
nguyờn liu cho cỏc nh mỏy trờn hot ng, vi nng sut bỡnh quõn 4,5 tn/ ha nh
hin nay thỡ cn din tớch chố 3000 - 4000 ha. Trong iu kin min nỳi trung du thỡ din
tớch phi tri rng ra trờn mt vựng lónh th rng ln, khong cỏch chuyờn ch t ni
thu hỏi v nh mỏy rt xa, gõy ụi , ngt bỳp chố, lm nh hng cht lng sn phm,
chi phớ sn xut cng ln. Mt khỏc, vic phõn b trờn din tớch qỳa ln nh vy khin
cho kh nng qun lý v giỏm sỏt ca ch u t l rt khú khn. iu ny cng to ra
s chờnh lch rt ln v yu t xó hi gia cỏc trung tõm cụng nghip v cỏc vựng trng
chố xa trung tõm trong bi cnh trung du min nỳi hin nay.
< Bờn cnh ú, u t xõy dng quỏ nhiu cỏc nh mỏy thuc mi thnh phn kinh
t vi tc cao v trong thi gian ngn gn õy ó khin cho cỏc cuc cnh tranh mua
nguyờn liu cng din ra gay gt. Nụng dõn thỡ y giỏ chố lờn cao v thu hỏi khụng ỳng
k thut. Giỏ chố loi C - D thng ch l 1600 -1700 /kg, thỡ cui nm 2002 nú ó b
y lờn ti 2500-3000 / kg vi phm cp khụng xỏc nh rừ rng. Tỡnh hỡnh cỏc doanh
nghip t ch ng nguyờn liu l rt him. TCty cú sn lng nguyờn liu t sn xut
34

chim 49,7% , mua ngoi chim 50,3%. Tớnh bỡnh quõn cỏc doanh nghip cú ngun
nguyờn liu ti ch ch chim 37,2% sn lng, cũn 62,8% sn lng thu mua nguyờn
liu trụi ni trờn th trng. iu ny gõy khú khn rt ln cho cỏc nh mỏy khi u t
xõy dng ó khụng gn ch bin cụng nghip vi u t vựng nguyờn liu v khụng ký
hp ng tiờu th vi ngi trng chố. Tuy nhiờn, ngay c vi nhng nh mỏy u t quy
mụ ln vo vựng chuyờn canh chố cng lõm vo tỡnh trng thiu nguyờn liu; do hng
lot nh mỏy mini mc lờn cỏc vựng chố sn sng tranh mua tranh bỏn min l cú li.
Chớnh quyn cỏc tnh ch ngh n gin l cng u t xõy dng nhiu nh mỏy, nụng dõn
trng chố cng sm xoỏ úi, gim nghốo, cú iu kin nõng cao i sng. Nay nhiu nh
mỏy loi ú b phỏ sn vỡ u t khụng hp lý, chớnh quyn coi nh khụng cú trỏch
nhim, vn chố phỏt trin vụ k hoch, khụng cú u ra, chớnh quyn cng bú tay.
Bng 2.9: D ỏn u t xõy dng cỏc nh mỏy ch bin chố.
n v: Triu ng.
TT
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16

Tên dự án
ĐT Cty xây lắp
Mở rộng nm chè Cổ Loa
Đtxd nm chè Liên Sơn
Đt xưởng chè H.Phòng
Đtxd nm chè Vân Hán
Đt nm chè Hà Tĩnh
Đt nnm chè hương T.Nguyên
Đtxd nm chè Văn Tiên
Đtxd nm chè Bắc Sơn
Đtxd nm chè Sông Cầu
Đtxd nm chè đặc sản S.Gòn
Đtxd nm chè đặc sản T/Nguyên
Đt DA xưởng lắp ráp tbi chè
D. án xưởng chè thuộc ViệnChè
D.án ĐTXD chè Mộc Châu
Đtxd tường bao nm chè N. An
Tổng cộng

Cộng
8000
30000
10380
2000
150000
10000
8000
3000
9000
6000
7500
15000
130
2500
4000
2000
267510

Chia theo nguồn vốn
N/sách

N/hàng

5000

15000
10000

ODA

120000
5000
4000
1000

1800
3000

5000

2500
1000

3000

1000
2000

16000

40300

123000

Tự có
8000
5000
380
1000
30000
2000
3000
1200
3000
3000
5000
7000
130
1500
2000
2000
77210

V.khác
5000
1000
3000
1000
2000

2000

14000

Ngun: TCTy Chố VN.
Theo s liu iu tra ti 3 huyn Thanh Ba, H Ho, oan Hựng thuc tnh Phỳ
Th, trc õy ch cú 3 nh mỏy thuc TCty Chố VN hot ng, ú l nh mỏy chố Phỳ
Th, H Ho v oan Hựng. T nm 1995, cỏc Cty ny ln lt c TCTy a vo liờn
doanh vi tp on SIPEF ca Vng quc B thnh Cty liờn doanh chố Phỳ Bn. Trong
d ỏn u t dc B K hoch u t phờ duyt thỡ Cty liờn doanh s c cung cp
nguyờn liu chố bỳp ti cho ch bin vi ton b vựng chố 3 huyn trờn. Vỡ vy, thi
gian qua, Cty ó u t mỏy múc thit b hin i vi cụng sut gp 3 ln cụng sut ca
c 3 nh mỏy trc õy, nh xng khang trang t tiờu chun quc t vi chi phớ u t
rt ln. Vy m n nay trờn a bn ca 3 huyn ny ó cú ti 37 nh mỏy ch bin do
cỏc doanh nghip t nhõn u t vi tng cụng sut ch bin lờn ti 89.000 tn bỳp ti /
35

nm. Trong ú huyn Thanh Ba cú 11 c s ch bin, huyn H Ho cú 12 c s ch
bin, huyn oan hựng cú 15 c s ch bin. Kh nng cung cp ca 3 huyn hin nay
ch t 19.527 tn / nm, bng 21,9% cụng sut ch bin ca cỏc nh mỏy. õy l s bt
hp lý vụ cựng ln. Cnh tranh gay gt, phm cp nguyờn liu gim xung ch cũn loi C
v D. Nh u t B lm n iờu ng v phi t bự l duy trỡ hot ng. Lónh o
tnh Phỳ Th vn cha gii quyt c nhng bt hp lý ny.
Kt qu ca quỏ trỡnh u t dn tri khụng theo quy hoch ó dn n giỏ thnh
sn phm tng cao, trong khi cht lng li gim sỳt, mt hng chố Vit nam thiu sc
cnh tranh, mt uy tớn rt nhiu vi th trng, ngay c th trng d tớnh nht l Trung
Quc, hng cng b tr li phn ln. ng vn u t thỡ khụng thu hi c. tỡnh trng
ny ó khin nn lũng cỏc nh u t v hin tng l hng u t nh nm 2003 l
mt iu tt nhiờn.
< Ngoi ra, trong k hoch u t trc õy, ta ó cú ch trng u t xõy dng
cỏc nh mỏy ch bin vi cụng sut ln, t ti cỏc vựng chố vi cỏc nụng trng cung
cp nguyờn liu v cỏc HTX lm v tinh xung quanh. Song thc t cho thy , hiu qu
u t v qun lý kinh t ca nú l khụng cao v ngy cng t ra nhiu bt cp, cn
khc phc cng sm cng tt vỡ vựng nguyờn liu nm cỏch xa nh mỏy ch bin hng
chc km lm cho vic vn chuyn nguyờn liu v ni ch bin phi chu chi phớ ln v
c bit l nguyờn liu khụng cũn ti, nu thi tit núng s b ụi ngt, nh hng rt
ln n cht lng chố thnh phm. Mt khỏc, vic phỏt trin nh vy kộo theo hin
tng ln loi trong phõn cp nguyờn liu, sn phm sn xut ra khú xỏc nh c tiờu
chun cht lng, d b ộp giỏ trờn th trng.
< Mt thc t t nc ta hin nay l mi th trng cú nhng c tớnh khỏc
nhau, ging chố cng khỏc nhau. Vỡ l ú m cht lng chố bỳp cng khỏc nhau. Cú
vựng chố ngon ni ting nh Bc Thỏi, nhng cng vn cõy chố y nu em trng ni
khỏc thỡ li cho cht lng khụng c nh vy. Tỡnh trng khụng nguyờn liu ó
buc cỏc nh ch bin mua vi mua vng hng tn nguyờn liu nhiu vựng khỏc nhau,
u trn ri ch bin sn phm. Li thờm trong quỏ trỡnh ch bin, u t thiu ng b
h thng nh kho bo qun cht lng sn phm cng kộm dn n sn phm sn xut ra
khụng ng u v ngoi hỡnh v ni cht. Nột c trng ca sn phm bin mt v
ngi tiờu dựng khụng d chp nhn.
< Nhc im trong quỏ trỡnh thi cụng xõy dng cng biu l rừ khi vic u t
vn khụng tp trung, thiu h thng, thi gian thi cụng vn kộo di, vt lờn 2 -3 ln so
vi thi gian d kin trong Bỏo cỏo nghiờn cu kh thi c duyt. Vớ d: Nh mỏy chố
Tuyờn Quang khi cụng nm 1993, hon thnh nm 1996 (k hoach l 1 nm). Nh mỏy
chố Anh Sn, Bói Tranh khi cụng nm 1991, hon thnh nm 1995 v tin hnh sa
cha ngay khi bc vo nm 1996 - nm hot ng u tiờn vic thi cụng kộo di nh
vy dn n thi gian a mỏy múc thit b vo hot ng chm, khụng th thc hin
khu hao ti sn c nh theo ỳng yờu cu, hiu qu u t rt kộm. Kt cu kin trỳc
ca nh mỏy cng ht sc nng n, khụng phự hp vi iu kin khớ hu VN. Cht lng
thi cụng cỏc cụng trỡnh li khụng cao, cỏc cụng trỡnh rt nhanh b xung cp, ũi hi phi
36

thng xuyờn sa cha nh, ln; iu kin VSCN kộm, khụng ỏp ng yờu cu ca mt
nh mỏy thc phm.
Hn na, t l vn u t 70% cho xõy lp, 30% cho thit b l khụng hp lý.
Trong iu kin ca cuc cỏch mng KHKT hin nay, vi nhng mỏy múc tiờn tin v
hin di thỡ t l giỏ thnh phi o li: 30% cho xõy lp v 70% cho mỏy múc thit b
mi hp lý, mi m bo a khoa hc k thut vo sn xut, nõng cao nng sut v
cht lng sn phm nhm bỏn c giỏ cao, thu li nhun ln.
< Hot ng u t xõy dng cng cha c thc hin mt cỏch ton din. Cỏc
cụng trỡnh ph tr nh vn hoa, cõy cnh v cỏc hng mc cụng trỡnh mang tớnh cht
trang trớ lm tng v p ca nh mỏy, to ra khụng gian vui mt, lm gim bt s cng
thng thn kinh ngi lao ng sau mi ca lm vic v trong gi gii lao thng b ct
xộn hoc b i. Do ú, hu ht cỏc nh mỏy ch bin v xớ nghip u rt khụ khan, ln
xn khụng n np, khụng cú m quan cụng nghip. iu ú nh hng ln n tõm lý
ngi cụng nhõn trong lao ng sn xut v gi gỡn v sinh trong nh mỏy.
2.3.2. u t cho cụng ngh ch bin chố
Vi nm gn õy, nht l cỏc nm 2000 -2003, nhiu sn phm mi mang xut x
cỏc vựng chố trng mi min t nc ó liờn tip xut hin, c bit l cỏc sn phm
cht lng cao nh: Shan, Trỳc Thanh, cỏc loi chố nhi - sen ca cụng ty Cỏt Thnh, chố
M Lõm, Sụng Lụ, Rng Vng, mt s loi chố Mc Chõu mi, chố C Loa, Bc Sn.
c bit l cỏc loi chố nhỳng hoa qu ca TCT Chố VN khỏ a dng: dõu, ngõu, súi,
o, xoi; chố Bo Th.. . Trong tng sn phm xut khu nm 2003: 68.217 tn (kim
ngch xut khu t 78,4 triu USD) phn ln ó qua x lý ca CNCB vi cỏc loi hỡnh
khỏc nhau, trong ú cú nhiu loi cụng ngh tiờn tin trờn Th gii hin nay. iu ny
chng minh xu th khụng th o ngc ca tin trỡnh cụng nghip hoỏ - hin i hoỏ
hot ng u t phỏt trin cụng ngh ch bin chố VN.
2.3.2.1. u t cho cụng ngh ch bin chố en
Nh mỏy chố Thanh Ba ( nm 1957) l nh mỏy c u t lp t dõy chuyn
sn xut theo cụng ngh OTD (Orthodox) ca Liờn Xụ v chuyờn sn xut cỏc mt hng
xut khu phc v cho th trng ụng u, v tớnh n u thp k 90, ton ngnh cú 30
nh mỏy ch bin hin i nm trung tõm cỏc vựng chố ln. Trong ú cú 26 nh mỏy
lp t thit b OTD quy mụ cụng sut t 13,5 tn, 24 tn, 36 v 42 tn bỳp ti/ ngy.
n nay, thit b ny u ó c, sa cha nhiu vi cỏc thit b thay th trong nc nờn
ó bc l mt s nhc im :
- Trc ht, cỏc dõy chuyn theo cụng ngh OTD u rt cng knh, chim din
tớch ln, kh nng c gii hoỏ v t ng hoỏ trong ton dõy chuyn thp. Thiu cỏc thit
b cõn, ong, o, m t ng thụng bỏo cỏc thụng s v m, nhit trong phũng.
Cỏc thit b tiờu tn quỏ nhiu in nng lm chi phớ tng cao.
- H thng chng bi, hỳt bi ca nh mỏy kộm, cht lng VSCN ca ta cũn thp,
nh hng n cht lng sn phm.
37

- i vi cỏc c s ch bin c khớ v na c khớ cú cụng sut nh khu vc do
a phng qun lý, vic u t thit b khụng hon thin li h hng nng nờn ch sn
xut bỏn thnh phm, cũn ni no sn xut thnh phm thỡ cht lng rt kộm.
Chớnh vỡ vy sn phm VN trong thi kỡ ny ch sn xut ỏp ng nhu cu tiờu
dựng trong nc v xut sang th trng ụng u - mt th trng tng i d tớnh di hỡnh thc tr n.
Thc trng ú ũi hi ngnh chố phi cú bc i ỳng n v kp thi ỏp ng vi
nhu cu ca kinh t th trng. Cỏc nh mỏy chố VN ó u t mt cỏch mnh m
nõng cao thit b, thc hin c khớ hoỏ v t ng hoỏ nhiu hn trong dõy chuyn sn
xut. u t mỏy múc t tiờu chun, sn xut ỳng quy trỡnh, thc hin nghiờm tỳc v
sinh an ton thc phm l iu kin bt buc i vi cỏc nh mỏy cụng nghip. Nm
1998, TCTy ó cho phộp mt s n v c dựng vn KTCB, qu u t phỏt trin
u t m rng, nõng cp cỏc thit b nh xng. Cụng ty chố oan Hựng c u t
thờm mt mỏy sy, mt mỏy sng; Cty chố Phỳ Sn u t thờm mt mỏy sng; Cty chố
Trn Phỳ s dng 3,6 t u t nõng cp nh xng trong 3 nm k t cui nm 1997.
TCTy chố ó ch o cỏc n v sa cha tp trung v ch ng v ph tựng thay th,
khng tỡnh trng ch ph tựng nhp hoc mỏy hng nh trc.
Nm 2002, ngnh chố VN ó cú nhng tin b trong u t nõng cp mt s khõu
ca quỏ trỡnh ch bin nh:
< Trong khõu lm hộo chố: TCty ó thay vic lm hộo chố trờn sõn bng u t cho
phng phỏp dựng mng, hc hộo v gin lm nhiu tng, va tit kim c chi phớ va
m bo cht lng theo yờu cu. ng thi TCty cng ch o Cty c khớ u t ch to
thnh cụng h thng Monoray cho khõu hộo v tip liu cho mỏy vũ, h thng gt phng
chố trong mỏy sy theo thit b hin i ca n .
< Trong cụng on vũ chố v lờn men : Mt lot cỏc nh mỏy chố ó u t ci to
h thng nh xng, u t thit b phun m. im ni bt trong giai on ny l ó u
t thay th h thng phun m bộp bng h thng phun m a, khụng nhng to m
khụng khớ thớch hp m cũn m bo c v sinh.
< Nm 2002, TCty Chố VN u t lp t h thng iu khin nhit t ng trong
phũng sy chố. Nh h thng ny, nhit sy luụn c m bo mt mc nht nh,
trỏnh tỡnh trng khờ khột.
< H thng phõn loi chố: sn phm khụng b ln loi. Ngoi ra, khc phc
nhc im chố VN khi hỏi b nỏt vn, cỏc Cty ny cng ó u t mỏy ct cỏn ba trc
thay th cho cỏc phng tin trc õy.
Trc yờu cu ca th trng ũi hi sn phm chố cht lng cao, hng v c
trng v nht l m bo yờu cu v v sinh an ton thc phm; cựng vi quỏ trỡnh u t
i mi cụng ngh ch bin chố en theo cụng ngh Orthodox (OTD), ngnh chố ó u
t nhp dõy chuyn ch bin chố en theo cụng ngh CTC ( Crushing - Tearing Curling) ca n vo nm 1990.( Xem ph lc 4). n nay, thit b ny ch hot ng
cú hiu qu nụng trng Tụ Hiu ( Sn La ), sn phm ch bin ra xut khu cho n
v i Loan. Nm 1995, nhp 2 dõy chuyn ch bin chố en theo thit b song ụi
ca n ( 70% OTD - 30% CTC ). Tng cụng sut 24 tn/ ngy ang c vn hnh
38

ti Long Phỳ ( Ho Bỡnh ), Hm Yờn ( Tuyờn Quang ). Nm 1997, liờn doanh chố Phỳ
Bn( Phỳ Th) u t mua 3 dõy chuyn CTC ca n , vi cụng sut 60 tn / ngy.
Nm 1998, u t nhp thờm dõy chuyn H Ho vi tng cụng sut 30 tn / ngy, nhng
dõy truyn ny c trang b hin i, ng b, hot ng tt v n nay cho sn phm
xut khu cú giỏ tr cao.
Nhỡn chung ngnh chố trong nhng nm qua ó cú bc chuyn mỡnh tớch cc
trong u t cụng ngh ch bin. Song thc t, khụng cú mt nh mỏy ch bin no c
u t mt cỏch ng b, cú h thng mt cỏch khoa hc. Trong 88 nh mỏy ch bin chố
en, thỡ cú 70 nh mỏy ch bin 100% cụng ngh OTD, cũn li l ch bin chố CTC v
OTD, ch tr 2 dõy chuyn liờn doanh gia B v VINATEA ch bin chố theo hon ton
cụng ngh CTC. Tỡnh trng ny gõy khú khn trong qun lý v trong cỏc quỏ trỡnh ch
bin. õy chớnh l h qu ca vic u t khụng ng b, ớt kinh nghim v trỡnh hn
ch ca cỏn b qun lý trong ngnh chố.
Ngoi ra cũn cú nhiu xng chố mi-ni nm ri rỏc cỏc vựng ch bin chố en
xut khu. Nhng xng ny khụng hp v sinh v din tớch mt bng b hn ch. Hu
ht cỏc xng ny vic u t mỏy múc thit b cũn thiu v yu, sn phm l nhng loi
chố cỏnh to, kộm xon m ta gi l chố OPA. Cht lng sn phm thng cú s khỏc
nhau gia c s ny vi c s khỏc, thm chớ cựng mt c s nhng li khỏc nhau. Do
ú, cỏc sn phm ny thng c tỏi ch ti cỏc nh mỏy ca VINATEA v LADOTEA
bng nhng cụng ngh ch bin a phng.
2.3.2.2. i vi cụng ngh ch bin chố xanh
a phn c ch bin theo cụng ngh c truyn, mt phn theo cụng ngh ca
Trung Quc, Nht Bn, i Loan. Cỏc mỏy sn xut chố xanh c u t ch yu theo
thit b Trung Quc vi quy mụ 8 tn ti/ ngy tr xung. My nm gn õy vi hỡnh
thc liờn doanh hp tỏc vi nc ngoi ó u t c dõy chuyn ch bin chố xanh
cụng ngh tiờn tin ca Nht Bn ti cụng ty chố Sụng Cu (Thỏi Nguyờn), ca i Loan
ti cụng ty chố Mc Chõu v cụng ty Chớnh Nhõn (Ba Vỡ). Ngoi ra cũn cú khong
12.000 xng ch bin ca h gia ỡnh ch bin bng cỏc cụng c lc hu vi mt s thit
b c bn.( Ph lc 5)
Núi chung chố xanh cht lng cũn thp, ch yu l do ging chố v phng phỏp
ch bin kộm. Cú th chố b nhim kim loi nng do s dng cỏc gung quay cht lng
thp. Hn na, cỏc lũ ca cỏc xng ch bin ny c u t thit k v xõy dng kộm,
t ú cú th gõy nờn chố b khúi t cỏc rm r dựng t lũ. Do cú khú khn v ti
chớnh nờn phn ln cỏc xng ch bin khụng u t cho mỏy vũ nờn phi vũ bng tay.
Vic qun lý v nhit v thi gian l c bit quan trng kim soỏt s thay i v
hoỏ hc trong quỏ trỡnh ch bin.
Vt liu bao bỡ hin nay thng s dng loi PP l khụng thớch hp ng chố
bi vỡ nú gõy nờn hin tng m hụi v gõy mc. Ngoi ra khụng u t ch bin
ng b v thit b sn xut, v qun lý thi gian v nhit sy nờn cht lng sn
phm cui cựng ca cỏc nh mỏy cng rt khỏc nhau, gõy khú khn cho ngi tiờu dựng.
39