Tải bản đầy đủ
b. Chỉ tiêu kinh tế-tài chính

b. Chỉ tiêu kinh tế-tài chính

Tải bản đầy đủ

lm tng d tr bo him vỡ nhp hng khụng chớnh xỏc v thi gian.
Tng tc quỏ trỡnh sn xut v quỏ trỡnh kinh doanh, v do ú tng tc chu
chuyn d tr, gim thi gian d tr, gim chi phớ d tr.
Xõy dng k hoch bo trỡ, sa cha nhm gim d tr vt t ỏp ng cho 3 yờu
cu: duy trỡ, sa cha, thay th
D bỏo chớnh xỏc nhu cu tiờu th vt t, nguyờn liu, nhu cu mua hng ca
khỏch hng nhm gim d tr bo him

Túm tt chng 3
D tr l hỡnh thỏi kinh t ca s vn ng cỏc sn phm hu hỡnh trong h thng
logistics nhm khc phc s khụng phự hp gia sn xut v tiờu dựng trờn nhiu mt:
khụng gian, thi gian, c im ca sn phm,
i vi doanh nghip, qun tr d tr nhm m bo cung cp dch v y cho sn
xut, khỏch hng v tit kim chi phớ. Qun tr d tr phi m bo cỏc yờu cu Nõng cao
cht lng dch v v Gim chi phớ. tin hnh qun tr d tr hp lý, phi tin hnh
phõn loi cỏc sn phm thnh cỏc nhúm A, B, C theo qui tc Pareto.
Cỏc quyt nh c bn trong qun tr d tr ti doanh nghip bao gm:
- Quyt nh h thng d tr: S dng h thng kộo hay y
- Quyt nh cỏc thụng s ca h thng d tr: Trỡnh dch v, im t hng, Qui
mụ lụ hng, D tr bo him, v D tr trung bỡnh
ci thin d tr ti cỏc doanh nghip, cn xỏc nh hp lý trỡnh dch v khỏch
hng, ci tin h thng thụng tin logistics, hon thin cỏc hot ng mua v vn chuyn sn
phm.

Chng 4.

QUN TR VN CHUYN

4.1. Khỏi quỏt v vn chuyn trong logistics
4.1.1. Khỏi nim, vai trũ v v trớ ca vn chuyn
Vn ti l hot ng kinh t cú mc ớch ca con ngi nhm thay i v trớ ca hng
hoỏ v con ngi t ni ny n nc khỏc bng cỏc phng tin vn ti. c bit trong
lnh vc kinh doanh thng mi, vn ti cú vai trũ c bit quan trng. Núi n thng
mi phi núi n vn ti, thng mi ngha l hng hoỏ c thay i ngi s hu, cũn
vn ti lm cho hng hoỏ thay i v trớ.
Vn chuyn hng hoỏ, xột theo quan im qun tr logistics, l s di chuyn hng hoỏ
trong khụng gian bng sc ngi hay phng tin vn ti nhm thc hin cỏc yờu cu ca
mua bỏn, d tr trong quỏ trỡnh sn xut-kinh doanh.
Di gúc ca ton b nn kinh t, s cn thit ca vn chuyn hng hoỏ xut phỏt
t s cỏch bit v khụng gian v thi gian gia sn xut v tiờu dựng, m ch yu l quỏ
trỡnh tp trung hoỏ v chuyờn mụn hoỏ ca sn xut v tiờu dựng, do ú yờu cu vn
chuyn tng lờn cựng vi s phỏt trin ca nn kinh t. H thng vn ti l cu ni xoỏ
i nhng mõu thun khỏch quan ú.
Khi so sỏnh nn kinh t ca cỏc nc phỏt trin vi cỏc nc ang phỏt trin s nhn
thy rừ rng vai trũ ca vn chuyn hng hoỏ trong vic to ra trỡnh kinh t phỏt trin
cao. c trng ca cỏc nc ang phỏt trin l quỏ trỡnh sn xut v tiờu th hng hoỏ din
ra gn nhau, phn ln lc lng lao ng khu vc sn xut nụng nghip (70% Vit
Nam), v t l dõn s sng thnh th thp. Vi s hin din ca h thng vn chuyn tiờn
tin, a dng, va kh nng thanh toỏn v luụn sn sng phc v, ton b cu trỳc ca nn
kinh t s cú iu kin thun li chuyn i theo cu trỳc ca nn kinh t cụng nghip
phỏt trin. Hay núi cỏch khỏc, mt h thng vn chuyn chi phớ thp v nng ng s gúp
phn nõng cao nng lc cnh tranh quc gia trờn th trng ton cu, tng tớnh hiu qu ca
sn xut v gim giỏ c hng hoỏ.

Di gúc chc nng qun tr Logistics trong doanh nghip, hot ng vn chuyn
hng hoỏ c vớ nh si ch liờn kt cỏc tỏc nghip sn xut-kinh doanh ti cỏc a bn
khỏc nhau ca doanh nghip. Vn chuyn cung cp nguyờn vt liu, bỏn thnh phm v
hng hoỏ u vo cho cỏc c s trong mng li logistics. Vn chuyn cung ng hng
hoỏ ti khỏch hng ỳng thi gian v a im h yờu cu, m bo an ton hng hoỏ trong
mc giỏ tho thun. Do vy, vn chuyn hng hoỏ phi thc hin c 2 nhim v logistics
trong doanh nghip: nõng cao cht lng dch v logistics v gim tng chi phớ ca ton b
h thng.
Qun tr vn chuyn l mt trong ba ni dung trng tõm ca h thng logistics trong
doanh nghip, cú tỏc ng trc tip v di hn n chi phớ v trỡnh dch v khỏch hng,
n nng lc cnh tranh ca doanh nghip (Hỡnh 4.1). Bt kỡ li th cnh tranh no ca
doanh nghip núi chung v ca logistics núi riờng cng u cú mi liờn h mt thit vi h
thng vn chuyn hng hoỏ hp lớ.
Thiết kế mạng lới
cơ sở logistics

Dịch vụ /
Chi phí
Quản trị
dự trữ hàng hoá

Quản trị
vận chuyển

Hỡnh 4.1: Tam giỏc chin lc logistics
IKEA, tp on bỏn l g ni tht cú xut x t Thu in, ó xõy dng c
mng li ton cu vi hn 180 ca hng ti 23 quc gia ch yu da trờn chin lc vn
chuyn hiu qu. Chin lc cnh tranh to s khỏc bit ca IKEA c xõy dng trờn
nn tng sn phm cht lng cao, giỏ c hp lớ, khỏch hng t phc v v bu khụng khớ
mua sm d chu trong ca hng. Kiu thit k sn phm theo module, d thỏo lp, cho
phộp IKEA vn chuyn sn phm g ni tht hiu qu hn rt nhiu so vi cỏc nh sn
xut truyn thng, thng cú thúi quen vn chuyn sn phm thnh phm, cng knh, kộm
an ton v khụng khai thỏc ht trng ti ca phng tin. ng thi khỏch hng cng d
dng t vn chuyn g di dng module v nh v t lp rỏp theo mu ti nh. Bờn

cnh ú, qui mụ ln ca ca hng (din tớch gp vi ln sõn vn ng) cho phộp vn
chuyn cỏc lụ hng thng t nh sn xut ti im bỏn l bng phng tin chi phớ thp
nh tu thu v tu ho. Chin lc vn chuyn ú ó gúp phn giỳp IKEA nh v c
sn phm g ni tht cú giỏ thp m vn m bo cht lng cao, mu mó a dng v
c kinh doanh thng nht trờn ton cu.
Seven-Eleven (7/11), tp on bỏn l Nht Bn, ó xõy dng h thng vn chuyn
ỏp ng nhanh t c mc tiờu chin lc ca mỡnh. Thỏng 3/2007, 7/11 ot c v
trớ dn u v chui ca hng ln nht th gii vi 28123 im bỏn trờn 18 quc gia, ln
hn McDonald 1000 ca hng. Chui ca hng tin ớch 7/11 vi mt dy c trờn th
trng cỏc ụ th ln ti Nht Bn, M, i loan, v Thỏi Lan luụn cú nhng mt hng tiờu
dựng thit yu, m bo ti mi trong ngy. H thng vn chuyn luụn b sung d tr kp
thi vi tn s vi ln trong ngy v hng hoỏ luụn sn cú phc v ỳng nhu cu khỏch
hng. Hng hoỏ c phi hp vn chuyn t nhiu nh cung ng khỏc nhau ti mng li
ca hng bỏn l trờn cựng mt tuyn ng, va cho phộp ch y xe, gim chi phớ vn
chuyn, va ỏp ng nhanh nhu cu th trng.
Cụng ty kinh doanh trc tuyn ln nht th gii, Amazon.com, thỡ hp tỏc cht ch
vi dch v vn chuyn bu kin ỏp ng n t hng trờn phm vi ton cu. Vi vi
trung tõm phõn phi ln tp trung d tr cho cỏc khu vc th trng trng im, Amazon
trỡ hoón thc hin cỏc n hng ca nhiu khỏch hng cho n khi to nờn lụ hng ln
tp trung vn chuyn ti cỏc u mi v s dng dch v chuyn phỏt nhanh t cỏc u
mi ti a ch khỏch hng. Amazon tho món c la tui tr, thớch mua hng trc tuyn
vi s la chn a dng v sn sng ch 2-3 tun cú c sn phm mong mun vi
mc giỏ hp lớ v dch v ỏp ng tn ni c trỳ.
Nhỡn chung, vn chuyn hng hoỏ cú nh hng to ln n quỏ trỡnh sn xut-kinh
doanh ca doanh nghip nờn cỏc nh qun tr phi luụn quan tõm, cõn nhc v la chn ti
u v mng li, phng thc vn ti, tuyn ng, n v vn ti,v.v cú c quyt
nh ỳng n, gúp phn nõng cao hiu qu v hiu sut kinh doanh.

4.1.2. c im ca hot ng vn chuyn hng hoỏ
Vn chuyn hng hoỏ l sn phm dch v nờn khỏc vi sn phm vt cht khỏc, vn
chuyn hng hoỏ cú cỏc c im ni bt nh tớnh vụ hỡnh, tớnh khụng tỏch ri, tớnh khụng
n nh v tớnh khụng lu gi c.
Dch v vn chuyn hng hoỏ cú tớnh vụ hỡnh bi ngi ta khụng th nhỡn thy c,
khụng cm nhn c, khụng nghe thy c trc khi mua nú. Ngi ta khụng th bit
trc c l chuyn hng ú cú c vn chuyn ỳng lch trỡnh hay khụng, cú m bo
an ton hay khụng, v cú n ỳng a im hay khụng cho tn ti khi nhn c hng.
Cht lng dch v vn chuyn hng hoỏ thng khụng n nh do nhiu yu t

khỏch quan v ch quan gõy ra. Bờn cnh nhng yu t khụng kim soỏt c nh iu
kin thi tit v iu kin giao thụng, nhng yu t a dng v ngi lỏi xe, cht lng
phng tin, bn bói cng gõy tỏc ng khụng nh n tớnh khụng n nh ca dch v
vn ti. Giỏm sỏt thng xuyờn v cht ch l ni dung cn thit m bo cht lng
dch v n nh v ng u.
Dch v vn chuyn khụng th lu kho c. Nhu cu v vn chuyn hng hoỏ
thng dao ng rt ln. Trong thi kỡ cao im (cỏc mựa mua sm) thỡ n v vn ti phi
cú nhiu phng tin hn gp bi m bo phc v. Ngc li, khi vng khỏch vn phi
tn cỏc chi phớ c bn v khu hao ti sn, duy tu bo dng phng tin, chi phớ qun lớ,
v.v. Tớnh khụng lu gi c ca dch v vn chuyn khin nh qun tr cn thn trng khi
thuờ n v vn ti cam kt ỳng cht lng dch v vo mựa cao im v khai thỏc c hi
gim giỏ vo mựa thp im.
ú l nhng c im ca dch v vn chuyn vi nhiu nột tng ng so vi cỏc
loi hỡnh dch v khỏc. Bờn cnh ú nh qun tr logistics cn nhn ng c nhng tớnh
cht c bit ca dch v vn chuyn hng hoỏ ti u hoỏ hot ng ny trong ton b
chui cung ng. Vn chuyn hng hoỏ liờn kt rt nhiu thnh phn tham gia trong chui
cung ng tng th. õy l quỏ trỡnh tỏc ng v mt khụng gian lờn i tng chuyờn ch
m nhim v ca nú l phi khỏi thỏc hiu qu cỏc ngun lc khi dch chuyn hng hoỏ t
im khi u ca nú ti im tiờu dựng cui cựng. Trong ú cỏc ch tiờu c thự ca dch
v vn chuyn hng hoỏ l tc , thi gian, tớnh an ton, tớnh n nh, tớnh linh hot,
cn c chỳ ý ỏp ng tt yờu cu ca bn hng/khỏch hng.
Cựng vi cỏc hot ng logistics khỏc, vn chuyn úng gúp mt phn giỏ tr gia tng
cho sn phm ca doanh nghip. Trc ht, vn chuyn ỏp ng yờu cu ca khỏch hng
v v trớ rừ rng sn phm ch cú giỏ tr khi nú n c tay ngi tiờu dựng ỳng ni
ngi ta cn n nú. Th hai, vn chuyn ỏp ng yờu cu v mt thi gian. Chớnh vic la
chn phng ỏn, tuyn ng vn ti v cỏch t chc vn chuyn hng hoỏ s quyt nh
ti vic lụ hng cú n ni kp hay khụng. Nu vn chuyn chm tr, hoc hng hoỏ n
vo nhng thi im khụng thớch hp s gõy phin phc cho khỏch hng v cú th lm
tng thờm chi phớ d tr. Giỏ tr gia tng õy chớnh l vic bn hng/khỏch hng nhn
c sn phm ỳng ni v ỳng lỳc.

4.1.3. Cỏc thnh phn tham gia vn chuyn hng hoỏ
Nh ó phõn tớch trờn, dch v vn chuyn l mt loi sn phm c bit v do ú
cú nhiu thnh phn tham gia, bao gm: ngi gi hng v ngi nhn hng; n v vn
ti; Chớnh ph v cụng chỳng (xem hỡnh 4.2).
Ngi gi hng (shipper, cũn gi l ch hng): l ngi yờu cu vn chuyn hng
hoỏ n a im nht nh trong khong thi gian cho phộp. Thnh phn ny thc hin cỏc

hot ng nh tp hp lụ hng, m bo thi gian cung ng, khụng xy ra hao ht v
cỏc s c, trao i thụng tin kp thi v chớnh xỏc,.... Mc tiờu ca ngi gi hng l s
dng dch v vn chuyn sao cho cú th ti thiu hoỏ tng chi phớ logistics (gm chi phớ
vn chuyn, d tr, thụng tin, v mng li) trong khi ỏp ng tt mc dch v khỏch hng
yờu cu.
Bi vy, ngi gi cn hiu bit v nhng c hi v khú khn ca cỏc phng ỏn vn
chuyn khỏc nhau, ng thi cn cú k nng m phỏn v thng lng cú c cht
lng vn chuyn cao vi cỏc iu khon hp lớ. Ngi gi v n v vn ti cn xõy dng
c mi quan h hp tỏc, gn bú trờn c s hai bờn cựng cú li v phỏt trin bn vng.
Côngưchúng

Chínhưphủ

Ngườiưgửi

Ngườiưnhận
ĐVưvậnưtải

Dòngưhàngưhoá

Dòngưchứngưtừư/
thanhưtoán

Dòngưthôngưtin

Hỡnh 4.2: Cỏc thnh phn tham gia quỏ trỡnh vn chuyn hng hoỏ
Ngi nhn hng (consignee, cũn gi l khỏch hng): l ngi yờu cu c chuyn
hng hoỏ n ỳng a im, ỳng thi gian, ỳng s lng, cht lng v c cu vi mc
giỏ tho thun nh theo n t hng ó thụng bỏo vi ngi gi. Ngi nhn hng quan
tõm ti cht lng dch v trong mi tng quan vi giỏ c.
n v vn ti (carrier): l ch s hu v vn hnh cỏc phng tin vn ti (ụ tụ, mỏy
bay, tu ho, tu thu,...) vỡ mc tiờu ti a hoỏ li nhun v nhanh chúng hon tr vn u
t. Mc cnh tranh trờn th trng dch v vn ti s quyt nh giỏ c, tớnh a dng v
cht lng dch v ca tng loi hỡnh vn chuyn hng hoỏ. n v vn ti phi t c
tớnh chuyờn nghip cao trong vic nhn bit nhu cu ca ngi gi v ngi nhn, h tr ra
quyt nh v phng ỏn v l trỡnh vn chuyn ti u, qun lớ tt ngun lc v nõng cao
hiu qu chuyờn tr hng hoỏ.
n v vn ti v ngi gi hng phi trao i k lng vi nhau v cỏc phng ỏn

nõng cao nng lc vn chuyn. Trong ú cn rỳt ngn thi gian vn chuyn bỡnh quõn,
tng h s s dng trng ti ca phng tin, nõng cao h s s dng phng tin theo thi
gian, nõng cao h s s dng quóng ng xe chy cú hng, tng vũng quay ca xe, ci
tin th tc giy t v l li lm vic, v.v.
Chớnh ph: thng l ngi u t v qun lớ h thng h tng c s giao thụng cho
con ng vn chuyn (ng st, ng b, ng ng) v cỏc im dng phng
tin vn chuyn (sõn bay, bn cng, bn xe, nh ga, trm bm v kim soỏt,...). Vi mc
tiờu phc v phỏt trin kinh t-xó hi quc gia v hi nhp kinh t th gii, chớnh ph xõy
dng v qui hoch cỏc chin lc giao thụng di hn cựng cỏc chớnh sỏch v lut l nhm
cõn i tng th v hi ho gia cỏc mc tiờu kinh t, xó hi v mụi trng.
Dch v vn chuyn hng hoỏ cú nhiu nh hng khụng nh n nn kinh t quc
dõn, mụi trng xó hi, mụi trng sinh thỏi v cht lng cuc sng ca cng ng, bi
vy chớnh quyn thng can thip v kim soỏt nhiu mc khỏc nhau. S can thip
ca chớnh ph th hin di nhiu hỡnh thc trc tip v giỏn tip nh: lut v cỏc vn bn
di lut; chớnh sỏch khuyn khớch hoc gii hn quyn s hu cỏc phng tin vn ti;
gii hn hoc m rng th trng; qui nh giỏ; h tr phỏt trin ngnh GTVT, v.v.
Chớnh sỏch i mi kinh t ca Vit Nam t 1986 n nay ó cú tỏc ng rt ln n
s phỏt trin ca ngnh GTVT. Cú s thay i c bn v c cu hng hoỏ vn chuyn gia
khu vc nh nc v khu vc t nhõn theo xu hng khu vc kinh t vn ti t nhõn ngy
cng phỏt trin. Mc dự cũn rt nhiu hn ch, nhng ngnh GTVT núi chung v vn
chuyn hng hoỏ núi riờng ang phỏt trin theo hng tớch cc, gúp phn quan trng trong
cụng cuc cụng nghip hoỏ, hin i hoỏ t nc.
Cụng chỳng: L thnh phn rt quan tõm n hot ng vn chuyn hng hoỏ núi
riờng v giao thụng vn ti núi chung vỡ vn chuyn liờn quan n chi phớ, mụi trng v
an ton xó hi. Cụng chỳng to nờn d lun xó hi v gõy sc ộp chớnh ph v chớnh
quyn cỏc cp ra cỏc quyt nh vỡ mc tiờu an sinh ca a phng v quc gia.
Nh vy, trong vn chuyn hng hoỏ phỏt sinh mõu thun gia nhng li ớch cc b
ca ngi gi, ngi nhn, ngi vn chuyn, v li ớch xó hi tng th (chớnh ph v
cụng chỳng) dn n s i lp, iu ho v hn ch dch v vn ti.

4.2. Phõn loi vn chuyn
Cựng vi s phỏt trin ca nn kinh t, cỏc loi hỡnh vn chuyn ngy cng a dng
v phong phỳ. Doanh nghip cú nhu cu vn chuyn hng hoỏ cú th tu ý s dng rt
nhiu loi hỡnh dch v khỏc nhau. Cú th phõn loi vn chuyn hng hoỏ theo mt s tiờu
thc nh: Loi phng tin vn chuyn; mc iu tit ca nh nc v theo mc
phi hp gia cỏc phng tin. Mi loi hỡnh vn chuyn u cú nhng u th v hn ch
riờng m nh qun tr logistics cn bit cú s la chn ỳng n.

4.2.1. Phõn loi theo c trng con ng /loi phng tin vn ti
Cú cỏc loi hỡnh vn chuyn ng st, ng thu, ng b, ng hng khụng, v
ng ng. c im c bn ca cỏc phng tin ny nh sau:
4.2.1.1. ng st (railway)
ng st cú chi phớ c nh cao (tu, nh ga, bn bói) v chi phớ bin i thp.
Thng thớch hp vi cỏc loi hng cú trng lng ln, khi lng vn chuyn nhiu, v
c li vn chuyn di. Vớ d cỏc nguyờn vt liu nh than, g, hoỏ cht v hng tiờu dựng
giỏ tr thp nh giy, go, thc phm v vi khi lng c mt toa hng.
Mt hn ch ca vn chuyn ng st l kộm linh hot. Tu ho ch cú th cung cp
dch v t ga ny ti ga kia (terminal-to-terminal), ch khụng th n mt a im bt kỡ
(point-to-point) theo yờu cu ca doanh nghip. Bờn cnh ú, tu ho thng i, n theo
lch trỡnh c nh, tn sut khai thỏc cỏc chuyn khụng cao, tc chm. Chớnh vỡ cú
nhng c trng nh vy, nờn mc dự cú giỏ cc tng i thp, ng st vn ớt c ỏp
dng trong logistics nh mt phng thc vn ti c lp, m thng c phi hp s
dng vi cỏc phng tin khỏc.
Ti Vit Nam hin nay, th phn vn chuyn hng hoỏ ca ng st rt thp 3,7%
(tn.km- s liu nm 2006). Nguyờn nhõn ch yu l do ớt tuyn ng, ớt im ún tr
hng v cht lng dch v bao gm c phn vn chuyn c bn cng nh dch v b tr
ti cỏc bn bói cũn rt kộm.
4.2.1.2. ng thu (waterway)
ng thu cú chớ phớ c nh trung bỡnh (tu thu v thit b trờn tu) v chi phớ bin
i thp (do kh nng vn chuyn khi lng hng ln nờn cú li th nh quy mụ), do ú
õy l phng tin cú tng chi phớ thp nht (1/6 so vi vn ti hng khụng; 1/3 so vi
ng st;1/2 so vi ng b). Thớch hp vi nhng th hng cng knh, lõu hng, giỏ tr
thp (vt liu xõy dng, than ỏ, cao su) v hng ri (c phờ, go), trờn cỏc tuyn ng
trung bỡnh v di.
Tuy nhiờn, ng thu cú hn ch l tc chm, chu nh hng nhiu ca thi tit
v cỏc tuyn ng vn chuyn cú hn (ph thuc vo mng li sụng ngũi v bn bói).
Cng nh ng st, tớnh linh hot ca vn chuyn ng thu khụng cao, mc tip cn
thp.
i vi vn chuyn thng mi quc t, õy li l phng tin thng tr, c bit l
khi cú s ra i ca cỏc loi tu bin ln, hin i cú kh nng chinh phc c thiờn nhiờn
mc nht nh. Hin nay cú khong hn 50% giỏ tr tớnh bng tin v 90% khi lng
hng giao dch trờn ton cu l s dng ng thu. Vn chuyn ng thu c bit quan
trng i khu vc Bc u v Trung u, bi ni õy c thiờn nhiờu u ói vi mng li
sụng ngũi chng cht, kt hp vi h thng hi cng hon ho do con ngi to dng, tu

bố cú th d dng tip cn vi cỏc trung tõm dõn c ln. in hỡnh l cng Rotterdam (H
Lan), mt trong nhng cng bn rn nht trờn th gii. Cựng vi quỏ trỡnh ton cu hoỏ,
vn ti thu s ngy cng phỏt trin v ph bin. Tuy nhiờn, chi phớ vn ti ng bin hin
ti ca Vit Nam vn nm trong s 5 nc cao nht, gõy nh hng khụng nh ti sc cnh
tranh ca hng hoỏ VN.
4.2.1.3. ng b (motorway)
ng b cú chi phớ c nh thp (ụ tụ) v chi phớ bin i trung bỡnh (nhiờn liu, lao
ng, v bo dng phng tin). u im ni bt ca ng b l cú tớnh c ng v tớnh
tin li cao, cú th n c mi ni, mi ch, vi lch trỡnh vn chuyn rt linh hot. Bi
vy õy l phng thc vn chuyn ni a ph bin, cung cp dch v nhanh chúng, ỏng
tin cy, an ton, thớch hp vi nhng lụ hng va v nh, tng i t tin vi c li vn
chuyn trung bỡnh v ngn.
Theo thng kờ, lng hng hoỏ vn chuyn bng ng b tng u qua mi nm,
vi rt nhiu loi hỡnh dch v a dng bi s lng nh cung cp ụng o. Phng thc
vn chuyn ny thc s l mt b phn quan trng ca mng li logistics ca nhiu doanh
nghip vỡ kh nng ỏp ng yờu cu ca khỏch hng mt cỏch hiu qu.
4.2.1.4. ng hng khụng (airway)
ng hng khụng cú chi phớ c nh cao (mỏy bay, v h thng iu hnh) v chi
phớ bin i cao (nhiờn liu, lao ng, sa cha bo hnh). Cú tc nhanh nht, an ton
hng hoỏ tt, nhng vỡ chi phớ rt cao, nờn thng ch thớch hp vi nhng mt hng mau
hng, gn nh, cú giỏ tr ln, nht l khi cú yờu cu vn chuyn gp. Dch v tng i
linh hot, cú tớnh c ng cao, cú th ỏp ng nhanh chúng nhu cu chuyờn ch hng hoỏ
v mt thi gian giao hng, khi lng chuyờn ch v s lt bay trờn mt tuyn ng S
hp dn ca dch v vn ti hng khụng chớnh l vn tc vt tri ca nú so vi cỏc
phng tin khỏc trong sut hnh trỡnh, c bit i vi khong cỏch xa. Trong thng mi
quc t, ng hng khụng vn chuyn khong 20% giỏ tr hng hoỏ ton cu.
Bờn cnh cc vn ti cao, hng khụng cũn b hn ch bi th tc kim tra hng hoỏ
v chng t khỏ phc tp, mt nhiu thi gian. Mc tip cn thp, ch dng cỏc sõn
bay m thụi. Hn na, khi lng vn chuyn b hn ch bi dung tớch khoang cha hng
v sc nng ca mỏy bay.
4.2.1.5. ng ng (pipelines)
ng ng cú chi phớ c nh rt cao v chi phớ bin i thp nht. õy l con ng
hu hiu v an ton vn chuyn cht lng v khớ hoỏ lng (xng du, gas, hoỏ cht). Chi
phớ vn hnh khụng ỏng k (rt ớt chi phớ lao ng), v gn nh khụng cú hao ht trờn
ng, ngoi tr trng hp ng ng b v hoc rũ r.
Cho ti nay thỡ vn chuyn bng ng ng mi ch rt gii hn bi chi phớ u t

ban u rt ln v thit k phc tp, (xõy dng ng ng, trm bm, trm iu khin v
kim soỏt). Vn tc trung bỡnh ca phng tin ny khỏ chm, ch khong 5-7 km/gi,
nhng bự li bi kh nng vn chuyn liờn tc 24 gi c ngy ln ờm, v c 365 ngy
trong mt nm, v c bit khụng h chu nh hng ca thi tit.
Bng xp hng (bng 3.1) th hin s so sỏnh gia cỏc loi phng tin vn chuyn
hng hoỏ theo 6 tiờu thc v tc , tớnh liờn tc, tin cy, nng lc vn chuyn, tớnh linh
hot v chi phớ. Tuy nhiờn bng xp hng ny hon ton ch mang tớnh tng i, vic la
chn loi ng vn chuyn /phng tin no cũn ph thuc vo nhiu yu t c th nh
c im mt hng, qui mụ lụ hng, yờu cu v a im v thi gian giao hng ca khỏch
hng ca tng lụ hng vn vn chuyn khỏc nhau
Bng 4.1. Xp hng c im ca cỏc con ng vn chuyn hng hoỏ
ng
ng
ng
ng
ng
Cỏc ch tiờu
st
thu
b
hng
ng
khụng
1. Tc
3
4
2
1
5
2. Tớnh liờn tc
4
5
2
3
1
3. tin cy
3
5
2
4
1
4. Nng lc vn chuyn
2
1
3
4
5
5. Tớnh linh hot
2
4
1
3
5
6. Chi phớ
3
1
4
5
2
im tng hp

17

20

14

20

19

Xp hng: 1 l tt nht, nhanh nht, v r nht; 5 l ti nht, chm nht, v t nht

4.2.2. Phõn loi theo c trng s hu v mc iu tit ca nh nc
Theo tiờu thc ny, cú th phõn loi thnh cỏc loi hỡnh vn chuyn nh vn chuyn
riờng, vn chuyn hp ng v vn chuyn cụng cng.
4.2.2.1. Vn chuyn riờng (private carrier)
L loi hỡnh vn chuyn trong ú cỏc doanh nghip sn xut-kinh doanh cú phng
tin vn ti v t cung cp dch v vn chuyn cho riờng mỡnh. Lớ do chớnh mt doanh
nghip s hu phng tin vn ti riờng l m bo cht lng dch v khỏch hng v
tớnh n nh ca quỏ trỡnh sn xut-kinh doanh, m cỏc dch v ny khụng phi lỳc no
cng cú th thuờ c cỏc hóng vn chuyn bờn ngoi. Cỏc n v vn ti thng cú nhiu
khỏch hng v khụng th luụn tho món cỏc yờu cu vn chuyn c bit ca mi khỏch
hng (chng hn: vn chuyn nhanh vi tin cy cao; x lớ hng hoỏ phc tp), nht l
vo nhng thi kỡ cao im ca th trng vn ti.

Nhng c im v cht lng dch v nh: mc tin cy cao; chu kỡ hot ng
ngn; phn ng nhanh chúng; kim soỏt cht ch v mc tip xỳc vi khỏch hng cao l
u im ca b phn vn chuyn ni b. Nu nh khi lng hng hoỏ vn chuyn ln v
u n, doanh nghip cú th tn dng ti a cụng xut ca cỏc phng tin thỡ chi phớ vn
chuyn cú th thp hn so vi thuờ ngoi, tuy rng chi phớ u t ban u khỏ ln, v cú
th ny sinh thờm mt s vn v lao ng v qun lớ. Hu ht cỏc phng tin vn
chuyn riờng do doanh nghip t s hu l ụ tụ trng ti va v nh do mc u t khụng
quỏ cao, do tớnh linh hot v c ng ca phng tin ny, v ng thi cng l cụng c
qung cỏo di ng rt hu hiu ca doanh nghip trờn ng ph.
Vic s dng vn chuyn riờng khụng ch n thun l quyt nh v vn ti, m cũn
l quyt nh v ti chớnh v t chc. õy l quyt nh cú tớnh chin lc v di hn, cn
cú s cõn i tng th v nng lc phc v khỏch hng vi nng lc ti chớnh v mc tiờu
ca doanh nghip.
4.2.2.2. Vn chuyn hp ng (contract carrier)
Ngi vn chuyn hp ng cung cp dch v vn ti cho khỏch hng cú chn lc.
C s hp ng l s tho thun v chi phớ v dch v gia ngi vn chuyn v ch hng
m khụng b nh nc chi phi v quy nh cc phớ.
u im ca vn chuyn hp ng l cú kh nng cung cp nhiu loi dch v n l
v trn gúi khỏc nhau theo ỳng yờu cu ca khỏch hng v lch trỡnh, a im v thi
gian. Cỏc n v vn ti ny cũn cú th ỏp ng c nhng dch v c bit trong quỏ trỡnh
vn chuyn nh dch v bo v (sn phm ti sng c bo qun ụng lnh, sn phm
d v c bao gúi v chng dõy an ton); dch v vn chuyn liờn tuyn (khi n v vn
ti ch hot ng trong a bn nht nh nhng chu trỏch nhim chuyn giao cho hóng vn
chuyn khỏc v m bo trỏch nhim phỏp lớ v hng hoỏ t u n cui); dch v bc d,
cht xp hng hoỏ, lm cỏc th tc giy t hi quan. v.v.
Vn chuyn hp ng cú 3 loi: hp ng di hn, hp ng ngn hn, hp ng vn
chuyn tng chuyn. Hp ng di hn c kớ kt t mt nm tr lờn vi khi lng hng
hoỏ vn chuyn c phõn b cho tng quý. Thng c ỏp dng khi khi lng v tn
s vn chuyn tng i u n v n nh. Khi lng t 5000 tn/ tr lờn i vi ng
st v ng thu; trờn 1000 tn/nm i vi ng b.
Hp ng vn chuyn ngn hn c kớ kt trong mt quý hoc mt thỏng. i vi
nhng lụ hng cn vn chuyn t xut hoc khụng nm trong k hoch thỡ ch hng v
n v vn ti s kớ kt hp ng tng chuyn.
Trong quỏ trỡnh phỏt trin kinh t nc ta, vn chuyn hp ng c bt u phỏt
trin rng rói t nhng nm 1990, nhng vn mi ch yu l cỏc phng tin ụ tụ v tu
thu nh. Do hn ch nhiu v ti chớnh v phng tin, cng nh tuyn ng v hng
hoỏ vn chuyn, nờn s lng khỏch hng v kh nng cnh tranh b gii hn ỏng k so